Diễn đàn này là kho lưu trữ và đang ở chế độ chỉ đọc. Bạn vẫn có thể xem và tìm kiếm toàn bộ nội dung cũ.
Chào mừng bạn đến với điễn đàn HeroGame Việt Nam, hội chơi game vui tính nhất Việt Nam, bạn có thể đăng kí tài khoản trên trang chủ và dùng tài khoản này để đăng nhập vào game hoặc diễn đàn.

Xin chào, Khách
Bạn cần phải Đăng ký trước khi bạn có thể viết bài trên diễn đàn.

Tên đăng nhập
  

Mật khẩu
  





Tìm kiếm diễn đàn

(Tìm kiếm nâng cao)

Thông kê diễn đàn
» Thành viên: 245,626
» Thành viên mưới nhất: steel
» Chủ đề: 33,683
» Bài viết: 33,683

Thống kê đầy đủ

Chủ đề mới nhất
Điểm danh lỗi ko chuyển đ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: nobita21a
10-06-2018, 01:37
» Trả lời: 103
» Xem: 20,925
Hoàn tất bảo trì chuyển m...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: minhkoten1551
08-06-2018, 19:27
» Trả lời: 3
» Xem: 5,635
[Event] Chào mừng giỗ tổ ...
Diễn đàn: Sự kiện INGAME
Bài viết mới nhất: shrekforever199
06-06-2018, 22:06
» Trả lời: 31
» Xem: 10,295
[Đã hoàn thành] Bảo trì l...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: steel_vbulletin4_import1
30-05-2018, 15:18
» Trả lời: 11
» Xem: 7,100
[IMMORTAL] Tuyển mem ăn c...
Diễn đàn: Immortal
Bài viết mới nhất: sonpham0994
20-05-2018, 17:00
» Trả lời: 87
» Xem: 12,630
Báo lỗi chung vê Quest
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: SparroVV
19-05-2018, 16:29
» Trả lời: 1,143
» Xem: 154,218
Cách làm Quest để có skil...
Diễn đàn: Làm Nhiệm Vụ
Bài viết mới nhất: FornetD
17-05-2018, 04:40
» Trả lời: 139
» Xem: 34,490
Topic tổng hợp các lỗi mớ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: yumikazuki
16-05-2018, 22:13
» Trả lời: 16
» Xem: 4,936
bị đá ra khỏi game sau kh...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: MooMooDarling
16-05-2018, 20:35
» Trả lời: 0
» Xem: 273
HƯỚNG DẪN Tự sửa một số l...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: DoremiI
15-05-2018, 21:26
» Trả lời: 11
» Xem: 7,349

 
  Sao class citizen lại bị kẹt ở lv4 không biết đường ra :3
Đăng bởi: nhatgoqua1 - 13-07-2017, 20:50 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Trả lời (3)

Em đang bị kẹt ở map Dangerous Hide-and-seek Suspisious Laboratory lúc mới tạo class Citizen giờ không biết đường ra thánh nào chỉ với :v

In mục này

  Mua account GMS không fake
Đăng bởi: akira_ - 13-07-2017, 20:22 - Diễn đàn: GMS - Trả lời (1)

Mình cần mua acc GMS clean ko fake. Liên hệ : https://www.facebook.com/profile.php?id=100012499449173

In mục này

  [ Hướng dẫn v182.2] Kanna
Đăng bởi: Shiron - 13-07-2017, 20:10 - Diễn đàn: [Sengoku] - Không có trả lời

[Hình ảnh: latest?cb=20120725100000]
Kanna
I. Giới thiệu chung
Trích dẫn:(Ayanokouji · Kanna) là một trong những người mang danh hiệu "Children of Five Stars" , là những người mang số phận đánh bại Oda Nobunaga. Kanna là một "Omyouji", thầy bói , có sức mạnh điều khiển Demon như những con rối để tiêu diệt kẻ thù , cùng với bạn đồng hành đáng tin cậy của mình, Haku, cáo quỷ . Thay vì MP, Kanna sẽ sử dụng một thanh MP khác gọi là 霊 力, hoặc "Spiritual Power" - " Sức mạnh tinh thần "
1. Cốt truyện
Spoiler

2. Thông tin
Spoiler
[Hình ảnh: 56383e5d.png]
Trích dẫn:Nhánh : Sengoku
Loại trang bị : Magican
Vũ khí chính : Fan ( 2-hand-weapon )
Vũ khí phụ : Fan ( dành cho Haku )
Stat chính : INT
Star phụ : LUK
Link skill : tăng vĩnh viễn sát thương 5%/10%
Character card : tăng sát thương lên boss 1%/2%/3%/4%

3. Ưu và nhược điểm
Spoiler
Trích dẫn:+ Ưu :
- Là job thuần train với những skill clean rộng toàn map ( train ev ngon lắm :v )
- Có skill giúp tăng drop, exp
- Sở hữu buff khủng cho team
- HP cao
+ Nhược :
- Không có Magic Guard như những Mage khác
- Def yếu nên dễ die
- Khó solo boss được
- Cần đầu tư nhiều để tăng damage

4. Phân bố điểm AP
Spoiler
Trích dẫn:Tăng hết vào INT

II. Hướng dẫn tăng SP
Beginer - Kanna
Spoiler
[Hình ảnh: Elemental_Blessing.png] Elemental Blessing (Passive) : Kanna được phù hộ bởi 5 nguyên tố
Trích dẫn:Level 1 : Tăng vĩnh viễn Insight lên 30, HP + 15%, sát thương từ kẻ thù giảm 15%, + HP trong khi MP item được trang bị, +1 tấn công phép thuật mỗi 700 HP.
[Hình ảnh: Mana_Font.png] Mana Font (Passive) : Nhờ khả năng kết nối tâm linh mạnh mẽ mà Kanna có thể hồi mana mà không cần dùng thuốc
Trích dẫn:Level 1 : Hồi 50 Mana mỗi giây , tinh thông quạt + 40%
[Hình ảnh: Elementalism.png] Elementalism (Link Skill + Passive) : Kết nối với các nguyên tố để tăng cường khả năng thiệt hại
Trích dẫn:Level 1 : Tăng vĩnh viễn sát thương 5%
Level 2 : Tăng vĩnh viễn sát thương 10%
[Hình ảnh: Haku.png] Haku (Passive) : Haku - một linh hồn cáo dễ thương - sẽ đi cùng bạn đến chân trời góc bể
Trích dẫn:Level 1 : Haku ăn bám bạn mọi nơi

1st job - Kanna
Spoiler
[Hình ảnh: Shikigami_Haunting.png] Shikigami Haunting (Active) : Gọi ma ra tấn công kẻ thù. Không tiêu tốn Mana
[Hình ảnh: Hyato.42001006.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Sát thương: 81%, tấn công tối đa 3 kẻ thù, số lần tấn công: 2
Level 20 : Sát thương: 100%, tấn công tối đa 3 kẻ thù, số lần tấn công: 2
[Hình ảnh: Rock_Yaksha.png] Clay Yaksha (Active) : Triệu hồi 1 con quỷ để thu hút kẻ thù
[Hình ảnh: Hyato.42001001.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 15, sát thương: 71%, tấn công tối đa 6 kẻ thù , số lần tấn công: 4
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 15, sát thương: 90%, tấn công tối đa 6 kẻ thù , số lần tấn công: 4
[Hình ảnh: Ether_Pulse.png] Ether Pulse (Active) : Dịch chuyển tới vị trí theo phím mũi tên chỉ định và có cơ hội gây choáng kẻ thù . Có thể dịch chuyển ngẫu nhiên
[Hình ảnh: ani_skill01_03.gif?w=595]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 5, di chuyển ngang : 260, di chuyển dọc : 345, tấn công tối đa 15 kẻ thù, sát thương: 39%. 6% cơ hội Stun trong 2 giây
Level 15 : Tiêu tốn Mana : 5, di chuyển ngang : 400, di chuyển dọc : 975, tấn công tối đa 15 kẻ thù, sát thương: 95%. 90% cơ hội Stun trong 4 giây.
[Hình ảnh: Center_Ki.png] Center Ki (Passive) : Kiểm soát luồng năng lượng trong cơ thể để tăng các đặc tính thể chất
Trích dẫn:Level 1 : Tăng vĩnh viễn 3 INT/LUK
Level 10 : Tăng vĩnh viễn 30 INT/LUK
[Hình ảnh: Haku_Gift.png] Haku’s Gift (Passive) : Haku tăng tốc độ cho Kanna
Trích dẫn:Level 1 : Tốc độ di chuyển +5
Gợi ý tăng skill:
Spoiler
Trích dẫn:0. Haku’s Gift (MAX)
1. Shikigami Haunting, Clay Yaksha (1)
2. Center Ki (MAX)
3. Ether Pulse (MAX)
4. Shikigami Haunting (MAX)
5. Clay Yaksha (19/20)

2nd job - Kanna
Spoiler
[Hình ảnh: Burning_Shikigami_Haunting.png] Burning Shikigami Haunting (Passive) : Thêm lửa vào Shikigami Hauting
Kỹ năng bắt buộc: Shikigami Haunting (MAX)
[Hình ảnh: Hyato.42101004.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Có khả năng đốt cháy ở lần đánh đầu tiên : 21%, thời gian : 3 giây, hỏa hoạn : 67% mỗi giây. Hiệu ứng phụ: tăng vĩnh viễn sát thương Shikigami Hauting : + 25%
Level 20 : Có khả năng đốt cháy ở lần đánh đầu tiên : 40%, thời gian : 6 giây, hỏa hoạn : 105% mỗi giây. Hiệu ứng phụ: tăng vĩnh viễn sát thương Shikigami Hauting : + 25%
[Hình ảnh: Rock_Yaksha.png] Rock Yaksha (Active) : Triệu hồi 1 con quỷ húc kẻ thù lại gần bạn
[Hình ảnh: Hyato.42101000.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana: 15, sát thương : 101%, tấn công tối đa 6 kẻ thù, số lần tấn công: 4
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 15, sát thương : 120%, tấn công tối đa 6 kẻ thù, số lần tấn công: 4
[Hình ảnh: Hyato.42100010.png] Shikigami Charm (Active) : Tạo thế thân làm chậm kẻ thù và giảm độ chính xác của chúng . Sau 5 giây , thế thân phát nổ khi sử dụng Shikigami Hauting
[Hình ảnh: Hyato.42100010.summon.summoned.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana: 25, sát thương: 113%, tấn công tối đa 8 kẻ thù, số lần tấn công: 3, thời gian triệu hồi: 5 giây, tốc độ kẻ thù giảm 50, độ chính xác của kẻ thù giảm 20, sát thương phát nổ: 170%, thời gian hồi : 12 giây
Level 15 : Tiêu tốn Mana: 25, sát thương: 155%, tấn công tối đa 8 kẻ thù, số lần tấn công: 3, thời gian triệu hồi : 5 giây, Tốc độ kẻ thù giảm 50, độ chính xác của kẻ thù giảm 20, sát thương phát nổ: 450%, thời gian hồi : 7 giây
[Hình ảnh: Haku_Reborn.png] Haku Reborn (Supportive) : Haku chuyển hình dạng con người để chiến đấu bên cạnh Kanna
Level 1: Tiêu tốn Mana : 50, thời gian chuyển đổi: 120 giây. Haku sử dụng các kĩ năng sau :
Trích dẫn:[Hình ảnh: Hakus_Blessing.png] Haku's Blessing (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42101022.effect.gif]
Level 1 : Thời gian : 40 giây, tăng phòng thủ vũ khí : 20, tấn công phép thuật: 2%
[Hình ảnh: Hakus_Gift.png] Haku’s Gift (Active)
[Hình ảnh: Hyato.42101020.effect.gif]
Level 1 : Hồi phục 23% HP
[Hình ảnh: Foxfire.png] Foxfire (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42101021.specialLoop.gif]
Level 1 : Haku triệu hồi 3 ngọn lửa ma trơi trong 22 giây, có 2% cơ hội hủy bỏ phép thuật, phản lại 260% sát thương , mỗi lần bị tấn công sẽ mất 1 ngọn lửa
[Hình ảnh: Breath_of_the_Unseen.png] Breath of the Unseen (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42101023.specialLoop.gif]
Level 1 : Thời gian : 60 giây, bỏ qua 2% def kẻ thù, knock-back tăng 22%
Level 10 : Tiêu tốn Mana : 50, thời gian chuyển đổi: 300 giây. Haku sử dụng các kĩ năng sau :
Trích dẫn:[Hình ảnh: Hakus_Blessing.png] Haku's Blessing (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42101022.effect.gif]
Level 10 : Thời gian : 40 giây, tăng phòng thủ vũ khí : 200, tấn công phép thuật: 20%
[Hình ảnh: Hakus_Gift.png] Haku’s Gift (Active)
[Hình ảnh: Hyato.42101020.effect.gif]
Level 10 : Hồi phục 50% HP
[Hình ảnh: Foxfire.png] Foxfire (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42101021.specialLoop.gif]
Level 10 : Haku triệu hồi 3 ngọn lửa ma trơi trong 40 giây, có 20% cơ hội hủy bỏ phép thuật, phản lại 800% sát thương , mỗi lần bị tấn công sẽ mất 1 ngọn lửa
[Hình ảnh: Breath_of_the_Unseen.png] Breath of the Unseen (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42101023.specialLoop.gif]
Level 10 : Thời gian : 60 giây, bỏ qua 2% def kẻ thù, knock-back tăng 40%
[Hình ảnh: Radiant_Peacock.png] Radiant Peacock (Supportive ) : Sử dụng Mana để tạm thời tăng tốc độ tấn công của bạn
[Hình ảnh: Hyato.42101003.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana: 10, tăng tốc độ tấn công trong 20 giây
Level 10 : Tiêu tốn Mana: 10, tăng tốc độ tấn công trong 200 giây
[Hình ảnh: Nimbus_Curse.png] Nimbus Curse (Active) : Triệu hồi một đám mây để gây sát thương theo thời gian lên kẻ thù
[Hình ảnh: Hyato.42101005.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 50, sát thương: 72%, tấn công tối đa 15 kẻ thù, thời gian triệu hồi : 10 giây, sát thương từ đám mây : 110% mỗi 1 giây trong 3 giây, thời gian hồi 50 giây
Level 15 : Tiêu tốn Mana : 50, sát thương: 100%, tấn công tối đa 15 kẻ thù, thời gian triệu hồi : 38 giây, sát thương từ đám mây : 180% mỗi 1 giây trong 3 giây, thời gian hồi 50 giây
[Hình ảnh: Soul_Bomb.png] Soul Bomb (Passive) : Khi mục tiêu của bạn chết, linh hồn của nó phát nổ để gây sát thương xung quanh
[Hình ảnh: Hyato.42100007.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tấn công tối đa 4 kẻ thù , sát thương: 80%
Level 5 : Tấn công tối đa 4 kẻ thù , sát thương: 120%
Gợi ý tăng skill :
Spoiler
1. Burning Shikigami Haunting, Rock Yaksha, Shikigami Charm, Soul Bomb (1)
2. Haku Reborn (MAX)
3. Shikigami Charm (MAX)
4. Soul Bomb (MAX)
5. Nimbus Curse (MAX)
6. Burning Shikigami Haunting (MAX)
7. Fan Booster (MAX)
8. Rock Yaksha (19/20)

3rd job - Kanna
Spoiler
[Hình ảnh: Frozen_Shikigami_Haunting.png] Frozen Shikigami Haunting (Passive) : Thêm băng vào Shikigami Hauting
Kỹ năng bắt buộc : Burning Shikigami Hauting (MAX)
[Hình ảnh: Hyato.42111006.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Có khả năng làm chậm kẻ thù ở lần đánh thứ 2 : 100% , thời gian mất buff : 4 giây. Hiệu ứng phụ: tăng vĩnh viễn sát thương Shikigami Haunting: + 100% (Tổng sát thương tăng : 125%)
Level 20 : Có khả năng làm chậm kẻ thù ở lần đánh thứ 2 : 100% , thời gian mất buff : 4 giây. Hiệu ứng phụ: tăng vĩnh viễn sát thương Shikigami Haunting: + 100% (Tổng sát thương tăng : 125%)
[Hình ảnh: latest?cb=20150527193839] Mana Balance (Active) : Sử dụng máu để hồi Mana
Trích dẫn:Level 1 : Tốn 38% HP để hồi 30 Mana
Level 5 : Tốn 30% HP để hồi 30 Mana
[Hình ảnh: Spirit_Path.png] Spirit Path (Passive) : Tăng vĩnh viễn tấn công phép thuật và tỉ lệ chí mạng
Trích dẫn:Level 1 : Tấn công phép thuật +3, tỉ lệ chí mạng + 7%
Level 10 : Tấn công phép thuật + 30, tỉ lệ chí mạng + 25%
[Hình ảnh: Lifeblood_Ritual.png] Lifeblood Ritual (Passive) :
Tiêu diệt 1 kẻ thù giúp bạn hồi phục HP
[Hình ảnh: Hyato.42110008.affected0.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Với mỗi kẻ thù bị tiêu diệt , 1% max HP sẽ được hồi phục . Mỗi lần tấn công boss , 1% max HP sẽ được hồi phục , có thể lên tới 12%. Thời gian hồi : 4 giây
Level 5 : Với mỗi kẻ thù bị tiêu diệt , 5% max HP sẽ được hồi phục . Mỗi lần tấn công boss , 1% max HP sẽ được hồi phục , có thể lên tới 60%. Thời gian hồi : 4 giây
[Hình ảnh: Blossom_Barrier.png] Blossom Barrier (Supportive) : Triệu hồi một kết giới hoa anh đào mạnh mẽ để bảo vệ bản thân và các thành viên trong nhóm của bạn
[Hình ảnh: Hyato.42111004.tile.begin.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 50, thời gian : 69 giây, giảm sát thương : 3%, kháng nguyên tố : +3%. Thời gian hồi : 180 giây
Level 10 : Tiêu tốn Mana : 50, thời gian : 150 giây, giảm sát thương : 30%, kháng nguyên tố : +30%. Thời gian hồi : 180 giây
[Hình ảnh: Kishin_Shoukan.png] Kishin Shoukan (Supportive) : Triệu hồi ma quỷ Hana và Yuki tấn công bất kỳ kẻ thù nào bị mắc kẹt giữa chúng. Ngoài ra, chúng còn làm giảm thời gian hồi sinh quái vật
[Hình ảnh: Hyato.42111003.summon.summoned.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 20, thời gian triệu hồi : 55 giây, sát thương: 112%, tấn công tối đa 15 kẻ thù
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 20, thời gian triệu hồi : 150 giây, sát thương: 150%, tấn công tối đa 15 kẻ thù
[Hình ảnh: Soul_Shear.png] Soul Shear (Active + Passive) : Khi tiêu diệt mội kẻ thù sẽ để lại 1 mảnh linh hồn . Kích hoạt kĩ năng để phát nổ các mảnh linh hồn gây sát thương xung quanh
[Hình ảnh: Hyato.42111002.effect0.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 30, sát thương từ vụ nổ : 101% mỗi mảnh linh hồn, tấn công tối đa 15 kẻ thù, có khả năng phát nổ 8 mảnh. Hiệu ứng phụ : 12% cơ hội để lại mảnh linh hồn
Level 15 : Tiêu tốn Mana : 30, sát thương từ vụ nổ : 185% mỗi mảnh linh hồn, tấn công tối đa 15 kẻ thù, có khả năng phát nổ 15 mảnh. Hiệu ứng phụ : 40% cơ hội để lại mảnh linh hồn
[Hình ảnh: Spirit_Corral.png] : Spirit Corral (Active) : Mượn sức mạnh của tinh linh cáo để gom kẻ thù lại 1 chỗ
[Hình ảnh: Hyato.42111001.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 20, tấn công tối đa 10 kẻ thù, sát thương : 263%, số lần tấn công : 3
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 20, tấn công tối đa 10 kẻ thù, sát thương : 320%, số lần tấn công : 3
[Hình ảnh: Tengu_Strike.png]
Tengu Strike (Active) : Triệu hồi Tengu để tấn công kẻ thù ở hai bên
[Hình ảnh: Hyato.42111011.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 15, sát thương : 162%, tấn công tối đa 8 kẻ thù, số lần tấn công : 5. Khi Tengu tấn công bằng sét sẽ 100% tỉ lệ chí mạng
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 15, sát thương : 200%, tấn công tối đa 8 kẻ thù, số lần tấn công : 5. Khi Tengu tấn công bằng sét sẽ 100% tỉ lệ chí mạng
Gợi ý tăng skill :
Spoiler
Trích dẫn:1. Frozen Shikigami Haunting, Spirit Corral, Tengu Strike, Kishin Shoukan (1)
2. Lifeblood Ritual (MAX)
3. Spirit Path (MAX)
4. Kishin Shoukan (10/20)
5. Tengu Strike (MAX)
6. Spirit Corral (MAX)
7. Kishin Shoukan (MAX)
8. Frozen Shikigami Haunting (MAX)
9. Mana Balance (MAX)
10. Blossom Barrier (MAX)
11. Soul Shear (14/15) Khuyên không nên tăng vì để lại nhiều mảnh linh hồn sẽ gây lag

4th job - Kanna
Spoiler
[Hình ảnh: Mighty_Shikigami_Haunting.png] Shocking Shikigami Haunting (Passive) : Thêm knock-back và sát thương vào Shikigami Hauting
Kĩ năng bắt buộc : Frozen Shikigami Hauting (MAX)
[Hình ảnh: Hyato.42121008.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Ở lần đánh thứ 3 - sát thương khi knock-back : +70%. Hiệu ứng phụ : tăng sát thương mỗi Shikigami Hauting : +115% ( Tổng sát thương tăng : 240% )
Level 20 : Ở lần đánh thứ 3 - sát thương khi knock-back : +165%. Hiệu ứng phụ : tăng sát thương mỗi Shikigami Hauting : +115% ( Tổng sát thương tăng : 240% )
[Hình ảnh: Vanquishers_Charm.png] Vanquisher’s Charm (Active) : Phóng bùa tấn công kẻ thù
[Hình ảnh: Hyato.42121000.keydown.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana 12, sát thương : 148% mỗi bùa, số lần tấn công : 3
Level 30 : Mana Cost: 12, sát thương : 235% mỗi bùa, số lần tấn công : 3
[Hình ảnh: Orochi.png] Orochi (Active) : Triệu hồi Bạch Xà Tỷ Tỷ tấn công kẻ thù
[Hình ảnh: Hyato.42121001.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 50, tấn công tối đa 15 kẻ thù , sát thương : 472%, số lần tấn công : 5. Thời gian hồi : 60 giây
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 50, tấn công tối đa 15 kẻ thù , sát thương : 700%, số lần tấn công : 5. Thời gian hồi : 20 giây
[Hình ảnh: Falling_Sakura.png] Falling Sakura (Active) : Triệu hồi một cây anh đào đại thụ gây sát thương cho kẻ thù gần đó và chữa lành các thành viên trong nhóm
[Hình ảnh: Hyato.42121002.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 60, tấn công tối đa 10 kẻ thù, sát thương : 366%, số lần tấn công : 5, hồi phục cho các thành viên trong nhóm : 24% HP. Thời gian hồi : 40 giây
Level 1 : Tiêu tốn Mana : 60, tấn công tối đa 10 kẻ thù, sát thương : 480%, số lần tấn công : 5, hồi phục cho các thành viên trong nhóm : 100% HP. Thời gian hồi : 20 giây
[Hình ảnh: Monkey_Spirits.png] Monkey Spirits (Passive) : Kỹ năng này tương tự như Final Attack. Mỗi lần bạn tấn công (kĩ năng hoặc tấn công thông thường) đều có cơ hội kích hoạt Monkey Spirits
[Hình ảnh: Hyato.42120003.effect0.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Cơ hội triệu hồi : 3% khi tấn công, tấn công tối đa 6 kẻ thù, sát thương : 131%, số lần tấn công : 3. Cơ hội thưởng EXP : 24%, EXP: +11%, có thể rơi ra vật phẩm lạ
Level 20 : Cơ hội triệu hồi : 60% khi tấn công , tấn công tối đa 6 kẻ thù, sát thương : 150%, số lần tấn công : 3. Cơ hội thưởng EXP : 100%, EXP: +30%, có thể rơi ra vật phẩm lạ
[Hình ảnh: Binding_Tempest.png] Binding Tempest (Active) : Tạm thời hoá đá kẻ thù
[Hình ảnh: Hyato.42121004.effect1.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 80, tấn công tối đa 15 kẻ thù, số lần tấn công : 8, sát thương: 153%, cơ hội hóa đá : 60%, thời gian hóa đá : 10 giây. Thời gian hồi : 180 giây
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 80, tấn công tối đa 15 kẻ thù, số lần tấn công : 8, sát thương: 172%, cơ hội hóa đá : 100%, thời gian hóa đá : 20 giây. Thời gian hồi : 120 giây
[Hình ảnh: Bellflower_Barrier.png] Bellflower Barrier (Supportive) : Triệu hồi một kết giới phép thuật để tăng cường sức mạnh bản thân và các thành viên trong nhóm của bạn
[Hình ảnh: Hyato.42121005.tile.begin.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 50, sát thương và sát thương lên boss : +5%, thời gian : 68 giây. Thời gian hồi : 180 giây
Level 15 : Tiêu tốn Mana : 50, sát thương và sát thương lên boss : +25%, thời gian : 180 giây. Thời gian hồi : 180 giây
[Hình ảnh: Kasen.png] Kasen (Passive) : Tăng tinh thông và tấn công phép thuật của quạt
Trích dẫn:Level 1 : Tinh thông quạt : 51%, sát thương : 1%
Level 30 : Tinh thông quạt : 65%, sát thương : 30%
[Hình ảnh: Dawns_Warrior.png] Dawn’s Warrior (Supportive) : Phước lành của Sakuno-hime
[Hình ảnh: Hyato.42121006.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 10, all stats : +1%, thời gian hồi : 30 giây
Level 30 : Tiêu tốn Mana : 10, all stats : +15%, thời gian hồi : 900 giây
[Hình ảnh: Blossoming_Dawn.png] Blossoming Dawn (Active) : Hoa anh đào thần thánh xóa mọi trạng thái bất lợi
[Hình ảnh: Hyato.42121007.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 5, thời gian hồi : 600 giây
Level 5 : Tiêu tốn Mana : 5, thời gian hồi : 360 giây
[Hình ảnh: Haku_Perfected.png] Haku Perfected (Passive) : Thể hoàn hảo dạng người của Haku, tăng cường sức mạnh các buff
Kĩ năng bắt buộc : Haku Reborn (MAX)
Level 1 : Tăng cường các kĩ năng Haku’s Gift, Breath of the Unseen, Haku’s Blessing và Foxfire
Trích dẫn:[Hình ảnh: Hakus_Gift_2.png] Haku’s Gift 2 (Active)
[Hình ảnh: Hyato.42121020.effect.gif]
Level 1 : Hồi phục 55% HP
[Hình ảnh: Breath_of_the_Unseen_2.png] Breath of the Unseen 2 (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42121023.specialLoop.gif]
Level 1 : Thời gian : 60 giây, bỏ qua 26% def kẻ thù, knock-back tăng 38%
[Hình ảnh: Hakus_Blessing_2.png] Haku’s Blessing 2 (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42121022.effect.gif]
Level 1 : Thời gian : 40 giây, tăng phòng thủ vũ khí : 218, tấn công phép thuật: 20%
[Hình ảnh: Foxfire_2.png] Foxfire 2 (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42121021.specialLoop.gif]
Level 1 : Haku triệu hồi 3 ngọn lửa ma trơi trong 46 giây, có 20% cơ hội hủy bỏ phép thuật, phản lại 900% sát thương, mỗi lần bị tấn công sẽ mất 1 ngọn lửa
Level 15 : Tăng cường các kĩ năng Haku’s Gift, Breath of the Unseen, Haku’s Blessing và Foxfire
Trích dẫn:[Hình ảnh: Hakus_Gift_2.png] Haku’s Gift 2 (Active)
[Hình ảnh: Hyato.42121020.effect.gif]
Level 15 : Hồi phục 97% HP
[Hình ảnh: Breath_of_the_Unseen_2.png] Breath of the Unseen 2 (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42121023.specialLoop.gif]
Level 15 : Thời gian : 60 giây, bỏ qua 40% def kẻ thù, knock-back tăng 80%
[Hình ảnh: Hakus_Blessing_2.png] Haku’s Blessing 2 (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42121022.effect.gif]
Level 15 : Thời gian : 40 giây, tăng phòng thủ vũ khí : 400, tấn công phép thuật: 48%
[Hình ảnh: Foxfire_2.png] Foxfire 2 (Supportive)
[Hình ảnh: Hyato.42121021.specialLoop.gif]
Level 15 : Haku triệu hồi 3 ngọn lửa ma trơi trong 60 giây, có 48% cơ hội hủy bỏ phép thuật, phản lại 1600% sát thương, mỗi lần bị tấn công sẽ mất 1 ngọn lửa
[Hình ảnh: Nine_Tailed_Fury.png] Nine-Tailed Fury (Active) : Giải phóng phong ấn của Haku , bật tung sức mạnh YOMOST
[Hình ảnh: ani_skill00_04.gif?w=595]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 60, sát thương : 585%, tấn công tối đa 6 kẻ thù , số lần tấn công : 6, sát thương tăng 20%, thời gian tăng sát thương : 120 giây, thời gian hồi: 580 giây
Level 10 : Tiêu tốn Mana : 60, sát thương : 900%, tấn công tối đa 15 kẻ thù, số lần tấn công : 6, sát thương tăng 20%, thời gian tăng sát thương : 120, thời gian hồi: 500 giây
[Hình ảnh: Demons_Fury.png] Demon’s Fury (Active) : Triệu hồi sự giận dữ của quỷ để tấn công kẻ thù
[Hình ảnh: Hyato.42111007.effect.gif]
Trích dẫn:Level 1 : Tiêu tốn Mana : 30, sát thương : 95% mỗi phát đánh, số lần tấn công : 8, tấn công tối đa 8 kẻ thù, thời gian hồi : 3 giây
Level 20 : Tiêu tốn Mana : 30, sát thương : 190% mỗi phát đánh, số lần tấn công : 8, tấn công tối đa 8 kẻ thù, thời gian hồi : 3 giây
Gợi ý tăng skill :
Trích dẫn:
Spoiler
1. Mighty Shikigami Haunting, Monkey Spirits, Vanquisher’s Charm (1)
2. Kasen (MAX)
3. Haku Perfected (MAX)
4. Mighty Shikigami Haunting (MAX)
5. Monkey Spirits (MAX)
6. Bellflower Barrier (MAX)
7. Binding Tempest (MAX)
8. Falling Sakura (MAX)
9. Dawn’s Warrior (MAX)
10. Orochi (MAX)
11. Blossoming Dawn (MAX)
12. Vanquisher’s Charm (MAX)
13. Demon’s Fury (MAX)

III. Hyper skill / Hyper Stat
P.P
Spoiler
Trích dẫn:[Hình ảnh: Vanquisher_Charm_Reinforce.png] Vanquisher’s Charm – Reinforce
Required level: 183
Sát thương : +20%
[Hình ảnh: Vanquisher_Charm_Spread.png] Vanquisher’s Charm – Spread
Required level: 162
Tấn công thêm 2 kẻ thù nữa
[Hình ảnh: Vanquisher_Charm_Extra_Strike.png] Vanquisher’s Charm – Extra Strike
Required level: 143
Số lần tấn công : +2
[Hình ảnh: Falling_Sakura_Reinforce.png] Falling Sakura – Reinforce
Required level: 168
Sát thương : +20%
[Hình ảnh: Falling_Sakura_Spread.png] Falling Sakura – Spread
Required level: 189
Tấn công thêm 2 kẻ thù nữa
[Hình ảnh: Falling_Sakura_Vitality.png] Falling Sakura – Vitality
Hồi phục HP : +20
[Hình ảnh: Bellflower_Barrier_Persist.png] Bellflower Barrier – Persist
Required level: 195
Thời gian : +20 giây
[Hình ảnh: Bellflower_Barrier_Cooldown_Cutter.png] Bellflower Barrier – Cooldown Cutter
Required level: 177
Thời gian hồi : -100%
[Hình ảnh: Bellflower_Barrier_Cooldown_Cutter.png] Bellflower Barrier – Boss Rush
Required level: 155
Tăng 20% sát thương lên boss

A.P
Spoiler
Trích dẫn:[Hình ảnh: Blackhearted_Curse.png] Blackhearted Curse
Required Level: 150
Tạo lá chắn làm suy yếu kẻ thù xung quanh
Tiêu tốn Mana : 50, Interval Damage: 500%, Negates Attack Ignore and Attack Reflect effects.
[Hình ảnh: Veritable_Pandemonium.png] Veritable Pandemonium
Required Level: 170
[Hình ảnh: xdnAfKQ.gif]
Triệu hồi Goblins tấn công và làm choáng kẻ thù
Tiêu tốn Mana : 50, tấn công tối đa 15 kẻ thù, sát thương : 1000%, Thời gian bất động : 20 giây, thời gian hồi : 120 giây
[Hình ảnh: Princess_Vow.png] Princess’s Vow
Required Level: 200
Nhớ lại lời thề với Sakuno-hime
[Hình ảnh: 41121053_zps981d1b33.gif]
Tiêu tốn Mana : 50, thời gian : 60 giây, sát thương : +10%, sát thương tối đa : +5000000, thời gian hồi : 120 giây

Hướng dẫn tăng A.P / S.P / P.P
Spoiler
Trích dẫn:+ S.P
- Ưu tiên MAX Damage, Boss Damage, Ignore Defense sau đó có thể tăng vào Critical Rate ( nếu Crit thấp thì nâng )
- Nâng INT 3/10
+ A.P
MAX cả 3 skill
+ P.P
1. Vanquisher’s Charm – Extra Strike (MAX)
2. Vanquisher’s Charm – Spread (MAX)
3. Vanquisher’s Charm – Reinforce (MAX)
4. Bellflower Barrier – Boss Rush (MAX)
5. Bellflower Barrier – Cooldown Cutter (MAX)
6. Blackhearted Curse (MAX)
7. Veritable Pandemonium (MAX)

IV. Đánh giá chung
Spoiler
Trích dẫn:Kanna là job thích hợp để thuần train nhờ có nhiều skill diện rộng , skill tăng exp,drop ,... Bên cạnh đó, Kanna còn là một support chính hiệu với những buff khủng cho team. Tuy nhiên , điều hạn chế là def thấp nên dễ die, khó solo boss , phải đầu tư nhiều để mạnh .

V. Credits
Trích dẫn:http://ayumilove.net/maplestory-kanna-sk...ild-guide/
http://diendan.maplevn.com/showthread.ph...onor-Kanna
http://maplestory.wikia.com/wiki/MapleStory:Main_Page
http://www.southperry.net/showthread.php?t=59047


Thanks for reading :th_3:

In mục này

  Angelic Burster bơm không đầy máu
Đăng bởi: thocon4400 - 13-07-2017, 09:40 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Trả lời (4)

tui chơi AB nhung ko hieu tại sao bơm ko đầy được ống máu có hình minh họa mọi người tư vấn giúp
[Hình ảnh: sZKbnI.jpg]

In mục này

  help me pleassssssssssssssssssssssssssssssssssssssss lỗi C++
Đăng bởi: acehellsing - 12-07-2017, 20:17 - Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME - Trả lời (5)

mình có coi về mấy cái sửa loi này nhưng làm hoài mà không được mà mình đã cài hết mấy cái viusal mà sao vẫn không được giúp với ??????????????? c15

In mục này

  mua pet trên shop có hạn sữ dụng không
Đăng bởi: thocon004 - 12-07-2017, 15:27 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Trả lời (5)

tui chơi maple sv pri nước ngoài pet và trang bị pet mua 1 lần xài vĩnh viển vậy maple vn có hạn sữ dụng ko mn (:|

In mục này

  [Version 182] Night Lord (Explorer)
Đăng bởi: badbb40 - 12-07-2017, 15:22 - Diễn đàn: [Explorers] - Trả lời (14)

[Hình ảnh: Rok5OrY.png]
Night Lord là 1 job khỏe từ trước đến nay từ những version cũ và luôn đc ưa chuộng ở thời Maple VNG , hôm nay mình muốn làm 1 bài viết để giới thiệu cho các bạn về Night Lord nhé !

I.Sơ qua về Night Lord
Night Lord đã xuất hiện từ những ver tiên phong của MAPLE và đc ưa chuộng bởi độ cơ động vốn có của một Nhẫn Giả.

1.Thông tin

Spoiler
Nhánh: Explorers/Advengers
Trang bị có thể mặc : Only Thief
Vũ khí chính :Claw + Throwing Star (Phi tiêu , mình xin gọi tắt là Tiêu)
Vũ khí phụ : Charm (bùa)
Stat chính : LUK
Stat phụ : DEX
Link skill : hiện h ko có
Char Card : Tăng Nhảy 2/3/4/5%


2.Ưu điểm và Nhươc điểm
Spoiler
Ưu điểm
+Độ cơ động cực cao , có thể vừa bay nhảy vừa đánh
+Damage boss thuộc hàng top những job damage boss của Maple với DPS (Damage Per Second) , % damage gây từ skill và crit cao
+Train tốt Skill clear mobs diện rộng và lẹ
+ Né tránh cực cao , quái đánh 10 hit thì may ra dính đc 1 hit

Nhược Điểm
+Đương nhiên là cần phải fund cực kì nhiều để khỏe , Đồ Luk mắc
+Máu như tờ giấy trắng
+Def thấp
+Đi boss tuy né cao nhưng để bị dính 1 đến 2 skill coi như trắng máu đúng Kiểu DPS ở trên nhưng thành Dead Per Second
+Cần kĩ năng bay nhảy lúc đánh boss
+Tốn slot USE để trữ Throwing Star (Phi Tiêu) , nếu ko có tiêu thì NL = Trash
+từ lv 0 đến 30 train cực kì tệ vì ko có skill AOE


3Cách tăng điểm AP :
Spoiler
Cứ Luk mà phang vào


II.Thông tin bộ kĩ năng
1st Job - ROGUE

Spoiler
[Hình ảnh: Lucky_Seven.png]Lucky Seven : Ném 2 Phi Tiêu về phía trước gây sát thương dựa trên % Luk (Khi dùng Claw)
Level 1: MP tốn: 8, Damage: 114%
Level 20: MP tốn : 14, Damage: 190%

[Hình ảnh: Double_Stab.png]Double Stab : Đánh nhanh 2 hit vào mục tiêu
Level 1: MP tốn: 8, Damage: 89%
Level 20: MP tốn: 14, Damage: 165%

[Hình ảnh: Flash_Jump.png]Flash Jump : Nhấn nhảy trên không 1 lần nữa để nhảy xa hơn, Có thể nhảy thêm 2 lần khi trên không để bay xa hơn , skill lv càng cao khoảng cách nhảy thêm càng xa
Level 1: MP tốn: 38, nhảy xa hơn.
Level 5: MP tốn: 22, nhảy xa hơn

[Hình ảnh: Haste.png]Haste : Tăng tốc độ chạy và độ cao của cú nhảy cho tất cả mọi người trong party . Passive : tăng tốc độ chạy vĩnh viễn
Level 1: MP tốn: 10, Hiệu lực : 20 sec, tốc độ chạy: +4, nhảy: +2. Passive – tốc độ chạy vĩnh viễn: +2
Level 10: MP tốn: 20, Hiệu lực: 200 sec, tốc độ chạy: +40, nhảy: +20. Passive – tốc độ chạy vĩnh viễn: +20

[Hình ảnh: Nimble_Body.png]Nimble Body(passive) : Tăng Luk vĩnh viễn Level 1 : tăng 2 luk
Level 10 : tăng 20 luk

[Hình ảnh: Dark_Sight.png]Dark Sight : Tàng hình , ko bị gây quái gây damage dính và cũng ko thể tấn công quái . Trong lúc tàng hình vẫn có thể di chuyển và xài Flash Jump
Level 1: MP tốn: 23, hiệu lực: 20 sec.
Level 10: MP tốn: 5, hiệu lực: 200 sec.

Cách tăng hiệu quả
Spoiler
1. Lucky Seven (1)
2. Flash Jump (MAX)
3. Haste (MAX)
4. Lucky Seven (MAX)
5. Nimble Body (MAX)
6. Dark Sight (MAX)
7. Double Stab (10/20)



2nd job - ASSASSIN

Spoiler
[Hình ảnh: Claw_Mastery.png]Claw Mastery(passive): Tăng độ thông thạo của vũ khí , tăng độ chính xác và tăng thêm số Tiêu mang theo trong 1 stack Tiêu
Level 1: Claw Master: +14%, Accuracy: +12, Throwing Stars: +20
Level 10: Claw Master: +50%, Accuracy: +120, Throwing Stars: +200

[Hình ảnh: Physical_Training.png]Phisical Traing(passive) :Tăng Luk và dex vĩnh viễn
Level 1: Permanently increases LUK by 6 and DEX by 6
Level 5: Permanently increases LUK by 30 and DEX by 30

[Hình ảnh: Claw_Booster.png]Claw Booster : Tăng tốc độ đánh của Claw
Bắt buộc : Claw mastery level 5
Level 1: MP Cost: 29, Duration: 20 sec
Level 10: MP Cost: 11, Duration: 200 sec

[Hình ảnh: Critical_Throw.png]Critical Throw (passive): Tăng tỉ lệ chí mạng và tăng sát thương chí mạng
Bắt buộc : Claw mastery level 3
Level 1: Critical Rate: 5%, Critical Damage: 3%
Level 30: Critical Rate: 50%, Critical Damage: 8%

[Hình ảnh: Shuriken_Burst.png]Shuriken Burst :Ném 1 Phi tiêu nổ đến mục tiêu và gây sát thương trên diện rộng dính các mục tiêu kế bên
Level 1: MP Cost: 12 and 2 throwing stars, Damage: 216%, Max Enemies Hit: 6
Level 20: MP Cost: 18 and 2 throwing stars, Damage: 330%, Max Enemies Hit: 6

[Hình ảnh: Gust_Charm.png]Gust Charm: Chưởng sóng âm và đẩy lùi kẻ địch
Level 1: MP Cost: 15 and 2 throwing stars, Damage: 205%, Max Enemies Hit: 6, Knockback Range: 350
Level 20: MP Cost: 21 and 2 throwing stars, Damage: 281%, Max Enemies Hit: 6, Knockback Range: 350


[Hình ảnh: Mark_of_Assassin.png]Assassin’s Mark: Khi tấn công sẽ để lại 1 dấu ấn lên kẻ địch , đòn đánh tiếp theo sẽ kích hoạt dấu ấn và văng ra thêm 2 tiêu gây sát thương lên chủ thể và kẻ địch xung quanh
Grants a 40% chance to leave a mark on attack. Attacking again will produce 2 Throwing Stars to deal 30% + 1% damage of player’s level.

Cách tăng hiệu quả
Spoiler
0. Assassin’s Mark (auto-max)
1. Shuriken Burst, Gust Charm (1)
2. Physical Training (MAX)
3. Claw Mastery (5)
4. Claw Booster (3)
5. Critical Throw (MAX)
6. Claw Booster (MAX)
7. Claw Mastery (MAX)
8. Shuriken Burst (MAX)
9. Gust Charm (19/20)


3rd job skill - HERMIT

Spoiler
[Hình ảnh: Shadow_Partner.png]Shadow Partner :tạo ra 1 cái bóng theo sau và làm lại tất cả những gì bạn làm ( nói nôm na là x2 line cho tất cả các skill)
Level 1: MP Cost: 40, Damage: 13%, Duration: 60 sec
Level 20: MP Cost: 64, Damage: 70%, Duration: 180 sec

[Hình ảnh: Dark_Flare.png]Dark Flare : tạo ra 1 trap điện gây sát thương lên kẻ địch trong vùng ảnh hưởng , đồng đội và bản thân đứng trong vùng sẽ phản lại dmg của kẻ địch khi đánh vào người , ko phản quá 50% máu tối đa của kẻ địch
Level 1: MP Cost: 64, Duration: 24 sec, Inflicts 208% for the duration, Reflects 400% enemy damage when hit within the zone, Cooldown: 240 sec
Level 10: MP Cost: 100, Duration: 60 sec, Inflicts 280% for the duration, Reflects 1300% enemy damage when hit within the zone, Cooldown: 60 sec

[Hình ảnh: Venomous_Star.png]Venom : đòn đánh có khả năng làm cho mục tiêu dính độc và máu kẻ địch sẽ ko bị độc kéo xuống dưới 1 máu
Level 1: Poison Chance: 12%, 54% damage every 1 sec for 3 sec
Level 10: Poison Chance: 30%, 90% damage every 1 sec for 6 sec

[Hình ảnh: Enveloping_Darkness.png]Enveloping Darkness :tăng máu tối đa và giảm các hiệu ứng bất lợi
Level 1: MaxHP: +2%, Abnormal Status Resistance: +3%, Elemental Resistance: +3%
Level 10: MaxHP: +20%, Abnormal Status Resistance: +30%, Elemental Resistance: +30%

[Hình ảnh: Triple_Throw.png]Triple Throw : ném 3 tiêu gây sát thương
Level 1: MP Cost: 8, Damage: 214%, Number of Attacks: 3
Level 20: MP Cost: 20, Damage: 290%, Number of Attacks: 3

[Hình ảnh: Shade_Splitter.png]Shade Splitter: đánh ra 1 vùng bị ném phi tiêu gây sát thương kẻ địch trong vùng
Level 1: MP Cost: 25 and 3 throwing stars, Damage: 137%, Number of Attacks: 3, Max Enemies Hit: 8
Level 20: MP Cost: 30 and 3 throwing stars, Damage: 213%, Number of Attacks: 3, Max Enemies Hit: 8

[Hình ảnh: Shadow_Web.png]Shadow web : làm kẻ địch xung quanh ko di chuyển đc và ko thể tấn công bạn đc
Level 1: MP Cost: 10, Duration: 5, Bind Chance: 44%, Damage: 114%, Damage Over Time: 64% per second
Level 10: MP Cost: 25, Duration: 8, Bind Chance: 80%, Damage: 150%, Damage Over Time: 100% per second

[Hình ảnh: Alchemic_Adrenaline.png]Alchemic Adrenaline : tăng hiệu quả tất cả các loại thuốc hồi phục thêm và tăng min vs max crit dmg
Level 1: Recovery Amount: +116% Min/Max Critical Damage Amount: +1%
Level 10: Recovery Amount: +170% Min/Max Critical Damage Amount: +10%

[Hình ảnh: Expert_Throwing_Star_Handling.png]Expert Throwing Star : tăng tổng dmg gây ra . Khi tấn công có cơ hội ko mất tiêu hoặc ko mất mp và hồi lại 1 tiêu
Level 1: Damage Increase: 7%, Recharge Chance: 2%
Level 10: Damage Increase: 25%, Recharge Chance: 20%

[Hình ảnh: Shadow_Stars.png]Shadow Star : buff lên sẽ tốn 1 lượng tiêu nhất định và trong thời gian hiệu lực sẽ ko mất tiêu khi xài skill và tăng thêm lượng tiêu trong 1 stack
Level 1: MP Cost: 6 and 190 throwing stars, Duration: 108 sec
Level 10: MP Cost: 16 and 100 throwing stars, Duration: 180 sec

Cách tăng hiệu quả
Spoiler
1. Shade Splitter, Shadow Partner, Triple Throw (1)
2. Shadow Stars (MAX)
3. Shadow Partner (MAX)
4. Expert Throwing Star Handling (MAX)
5. Shade Splitter (MAX)
6. Venom (MAX)
7. Alchemic Adrenaline (MAX)
9. Dark Flare (MAX)
10. Enveloping Darkness (MAX)
11. Shadow Web (MAX)
12. Triple Throw (14/20)


4th Job - Night Lord

Spoiler
[Hình ảnh: Maple_Warrior.png]Maple Warior : Buff all stat cho tất cả mn trong party
evel 1: MP Cost: 10, All Stats: +1%, Duration: 30 sec
Level 30: MP Cost: 70, All Stats: +15%, Duration: 900 sec

[Hình ảnh: Hero_Will.png]Hero's Will : hóa giải tất cả hiệu ứng bất lợi đang gánh chịu
Level 1: MP Cost: 30, Cooldown: 600 sec
Level 5: MP Cost: 30, Cooldown: 360 sec

[Hình ảnh: Shadow_Shifter.png]Shadow Shifter : tăng né tránh
Level 1: Additional Avoidability Chance: 16%
Level 30: Additional Avoidability Chance: 45%

[Hình ảnh: Sudden_Raid.png]Sudden Raid : tạo ra 1 vụ nổ lớn gây sát thương kẻ địch xung quanh và gây thêm dmg theo thời gian
Level 1: MP Cost: 290, Damage: 715%, Max Enemies Hit: 15, Number of Attacks: 3, Damage Over Time: 94% damage every 1 sec for 5 sec, Cooldown: 60 sec
Level 30: MP Cost: 290, Damage: 1150%, Max Enemies Hit: 15, Number of Attacks: 3, Damage Over Time: 210% damage every 1 sec for 10 sec, Cooldown: 30 sec

[Hình ảnh: Mark_of_Night_Lord.png]Night Lord's Mark : tăng cường hiệu quả của Assasin's Mark
Level 1: Leave a mark on attack at 42% chance. Attacking again will produce 3 Throwing Stars to deal 33% + 1% damage of player’s level.
Level 10: Leave a mark on attack at 60% chance. Attacking again will produce 4 Throwing Stars to deal 60% + 1% damage of player’s level

[Hình ảnh: Claw_Expert.png]Claw Expert : tăng thêm thông thạo cho claw , tăng thêm ATT và max crit dmg
Level 1: Claw Mastery: +56%, Weapon ATT: +1, Max Critical Damage: +1%
Level 30: Claw Mastery: +70%, Weapon ATT: +30, Max Critical Damage: +15%

[Hình ảnh: Toxic_Venom.png]Toxic Venom : cường hóa Venom lên
Level 1: Poison Chance: 32%, 115% damage every 1 sec for 8 sec, Can be stacked 2 times
Level 10: Poison Chance: 50%, 160% damage every 1 sec for 8 sec, Can be stacked 3 times

[Hình ảnh: Showdown_Challenge.png]Showdown: Gây sát thương diện rộng về phía trc và đánh dấu mục tiêu = icon của skill , kết thúc mục tiêu có đánh dấu sẽ tăng exp và drop rate của kẻ địch đó . boss giảm 1 nửa
Level 1: MP 22, Consumed Star: 3, Provoke up to 6 enemies with 447% by attacking 2 times. Provoked enemy becomes untouchable. For 70 sec, acquiring EXP and Item Drop Rate increases by 1%. Half of the effect for bosses.
Level 20: MP 40, Consumed Star: 3, Provoke up to 6 enemies with 618% by attacking 2 times. Provoked enemy becomes untouchable. For 120 sec, acquiring EXP and Item Drop Rate increases by 10%. Half of the effect for bosses.

[Hình ảnh: Quadruple_Throw.png]QuadStar : ném 4 tiêu gây sát thương
Level 1: MP Cost: 11, Damage: 262%, Number of Attacks: 4
Level 30: MP Cost: 26, Damage: 378%, Number of Attacks: 4

[Hình ảnh: Dark_Serenity.png]Dark Harmony: tăng vĩnh viễn ATT và xuyên giáp
Level 1: Attack Power: +11, Monster DEF Ignored: +1%
Level 30: Attack Power: +40, Monster DEF Ignored: +30%

[Hình ảnh: Frailty_Curse.png]Fraily Curse : đặt ra 1 lá bùa làm giảm tốc độ di chuyển , def và att của kẻ địch trong vùng ảnh hưởng , passive: tăng dmg lên boss
Level 1: MP Cost: 11, lasts for 11 sec. Attack Power and Defense reduced by 1%, Movement Speed by -31. Passive Effect: Increases Boss Attack Damage by 1%
Level 30: MP Cost: 41, lasts for 40 sec. Attack Power and Defense reduced by 30%, Movement Speed by -60. Passive Effect: Increases Boss Attack Damage by 10%

Cách tăng hiệu quả
Spoiler
1. Quad Star, Toxic Venom, Claw Expert, Dark Harmony (1)
2. Shadow Shifter (10)
3. Showdown (1)
4. Night Lord’s Mark (MAX)
5. Claw Expert (MAX)
6. Showdown (MAX)
7. Dark Harmony (MAX)
8. Toxic Venom (MAX)
9. Shadow Shifter (MAX)
10. Maple Warrior (MAX)
11. Frailty Curse (MAX)
12. Quad Star (MAX)
13. Sudden Raid (MAX)
14. Hero’s Will (MAX)


III.Hyper Skill
Cách tăng Hyper Stat
1.Max % Dmg
2.Max % DB
3.5 điểm vào LUk
4. những điểm còn lại spend tùy thích vào IG hoặc Crit dmg
Spoiler
Hyper Passive
Spoiler
Quad Star – Reinforce
Required Level: 195
Increases Quad Star’s damage. Damage: +20%
Quad Star – Boss Rush
Required Level: 177
Adds Boss Damage to Quad Star. Boss Damage: 20%
Quad Star – Extra Strike
Required Level: 155
Increases Quad Star’s number of hits. Number of Hits: +1
Frailty Curse – Enhance
Required Level: 168
Increases Frailty Curse’s attack, and defense reductions. Reductions: +10%
Frailty Curse – Slow
Required Level: 189
Increases Frailty Curse’s slow effect. Slow: +10%
Frailty Curse – Boss Rush
Required Level: 149
Enables Frailty Curse’s effect on bosses.
Showdown – Reinforce
Required Level: 183
Increases Showdown’s damage. Damage: +20%
Showdown – Spread
Required Level: 162
Increases Showdown’s max enemies hit. Max Enemies Hit: +2
Showdown – Enhance
Required Level: 143
Increases Showdown’s EXP and Item Drop Rate. EXP and Item Drop Rate: +10%


Hyper Active
Spoiler
Bleed Dart
Required Level: 150
Coat your weapon with a toxin that causes profuse bleeding, increasing your weapon attack while dealing damage over time to enemies.
Level 1: MP Cost: 200, Duration: 90 sec, Attack Power: +30, at 100% chance, the bleeding effect that deals 1000% damage every second will be applied for 8 sec. Cooldown: 90 sec.
Death StarRequired Level: 170
Summon a giant shuriken that spins throwing smaller stars in every direction. MP Cost: 300, Damage: 358%, Number of Hits: 7, Max Enemies Hit: 8 – Cooldown Time: 14 sec
Epic Adventure
Required Level: 200
A power only available to Adventurers who have explored the Maple World that increases your damage and maximum damage. MP Cost: 100, Duration: 60 sec, Damage: +10%, Max Damage: +5,000,000 – Cooldown Time: 120 sec


Cách nâng hyper skill cho bossing
1. Level 143 Showdown – Enhance
2. Level 150 Bleed Dart (ACTIVE)
3. Level 155 Quad Star – Extra Strike
4. Level 162 Showdown – Spread
5. Level 170 Death Star (ACTIVE)
6. Level 177 Quad Star – Boss Rush
7. Level 195 Quad Star – Reinforce
8. Level 200 Epic Adventure (ACTIVE)

Cách nâng Hyper skill cho farming/training

1. Level 143 Showdown – Enhance
2. Level 150 Bleed Dart (ACTIVE)
3. Level 155 Quad Throw – Extra Strike
4. Level 162 Showdown – Spread
5. Level 170 Death Star (ACTIVE)
6. Level 183 Showdown – Reinforce
7. Level 195 Quad Star – Reinforce
8. Level 200 Epic Adventure (ACTIVE)
Một số cách lấy tiêu
http://global.hidden-street.net/items/us...owing-star : Link tham khảo sơ
Hiện tại VMS đang sử dụng 3 tiêu chính cho NL là :
Tiêu 27: Infinite throwing-knives : dùng để training vì stack nó mang theo đc rất nhiều tiêu
[Hình ảnh: SOlPu58.png]
Tiêu 29: Flame Throwing Star : Tiêu này là tiêu chính vì có thể train và Dmg boss cũng đc
[Hình ảnh: pDnEi0a.png]
Tiêu 30: Balanced Fury: Tiêu này để dành dmg boss nên cần 1 set tiêu để đó thôi ( giá cũng khá chát mà chỉ thêm đc 1 att nên cũng ít ai dùng)
[Hình ảnh: aArrzEC.png]

Đây Guide đầu tiên mình viết nên có gì sai xót các bạn có thể chỉ ra và giúp mình hoàn hiện hơn nhé

In mục này

  Lỗi -46 khi giải nén game
Đăng bởi: lapquoc192001 - 12-07-2017, 11:17 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (2)

Như tiêu đề ạ khi giải nén game thì em bị lỗi [ERROR CODE = -46 ] Installation file is corrupt and cannot install the game
Mong các ad giúp em ạ xin cám ơn.
P/s: Em không biết đặt bài viết này ở chủ đề nào nên để đại ở đây ạ

In mục này

  [ Hướng dẫn] [Version 182] Archmage - Fire/Poison
Đăng bởi: khovang24k - 12-07-2017, 10:07 - Diễn đàn: [Explorers] - Trả lời (5)

[Hình ảnh: Artwork_Magician_1F.png]






I/ Đánh giá chung




Spoiler
Đây là một nghề thuộc Explorers/Adventures, nhánh Mage/Phù thủy.


Max level: 250


Character Card: MP tối đa +2/3/4/5%


Chỉ số chính/phụ: INT/LUK


Cách tăng AP: Tự động cộng (Auto-Assign)


Vũ khí chính: Wand, Staff ( ưu tiên dùng Wand )


Vũ khí phụ: Rusty Book <epode> [Hình ảnh: Rusty_Book_Strophe.png] [Hình ảnh: Rusty_Book_Antistrophe.png] [Hình ảnh: Rusty_Book_Epode.png] và các loại khiên mage, khuyên sử dụng khiên vì ép được cuộn giấy tăng magic att.


Phù thủy Lửa Độc (Fire/Poison), còn được gọi tắt là F/P, là một phần của Explorer/Mage, sử dụng pháp thuật để tấn công. Sở hữu lượng sát thương phép thuật lớn nhất của dòng Phù Thủy, F/P có khả năng gây mất máu liên tục (Damage Overtime) và tê liệt (Paralyze) với 2 kỹ năng Lửa/Độc của mình.


Ưu và nhược điểm:
- Lượng MP lớn với 85% MP có thể chuyển thành HP ( nội tại của Magic Guard )
- Khả năng mobbing (farm) và soloing (boss) tốt
- Nhiều kỹ năng gây hiệu ứng trạng thái
- Có kỹ năng giải trừ thuộc tính nguyên tố đồng nghĩa với việc không bị trừ sát thương lên Boss như 1 số nhánh nghề khác
- Có 2 kỹ năng tối thượng (Mist Eruption và Flame Haze)
- Khả năng trụ vững (stance) kém
- Không có kỹ năng hút/đẩy quái
- Không có nhiều quái kỵ hệ Độc





II/ Chuyển nghề




Spoiler
F/P trải qua 4 lần chuyển nghề:
► Lv 10: Magician
► Lv 30: Wizard (Fire/Poison)
► Lv 60: Mage (Fire/Poison)
► Lv 100: Arch Mage (Fire/Poison)


Chi tiết: Cách chuyển nghề Explorers







III/ Kĩ năng




Spoiler
Job 1:
Spoiler
[Hình ảnh: VqnhA99h.png] MP Boost
Tăng vĩnh viễn MP tối đa. Đồng thời tăng 1 lượng MP ứng với mỗi Level.
Level 10: MP tối đa: +20%, mõi 1 lv tăng 120 MP. Tăng 3% crit rate khi dùng Wand


[Hình ảnh: gkwZXXl8.png] Magic Guard
Sát thương gây ảnh hưởng lên MP thay vì HP. Nếu MP bằng 0, HP sẽ nhận toàn bộ sát thương (đây là kĩ năng bật/tắt)
Level 10: MP tiêu tốn: 13, Sát thương lên MP thay vì HP: 85%


[Hình ảnh: 7wrZG7vV.png] Magic Armor
Sử dụng ma thuật gia tăng Phòng thủ vật lí.
Level 10: Tăng thêm 100 Def


[Hình ảnh: eIvaDWFo.png] Energy Bolt
Sử dụng MP để bắn quả cầu năng lượng tấn công mục tiêu. ( Skill này có thể được sử dụng = mọi loại vk )
Level 20: MP tiêu tốn: 24, Sát thương: 309%, Tấn công tối đa: 4 quái vật.


[Hình ảnh: TLuzrKI9.png] Teleport
Cho phép bạn dịch chuyển tới 1 vị trí ở khoảng cách nhất định, sử dụng các phím mũi tên để di chuyển theo hướng.
(tip : bạn có thể tele khi đang ở trên không)
Level 20: MP tiêu tốn: 20, di chuyển ngang khoảng cách 170, di chuyển lên xuống khoảng cách 275



Job 2
Spoiler
[Hình ảnh: MP_Eater.png] MP Eater
Hấp thụ MP của mục tiêu khi tấn công cho tới khi MP của mục tiêu về 0.
Yêu cầu: Spell Mastery Lv 5, cần 3 điểm để tăng Meditation.
Level 10: Có 20% cơ hội hấp thụ 10% MP tối đa của mục tiêu


[Hình ảnh: Meditation.png] Meditation
Tạm thời tăng tấn công phép thuật cho các thành viên trong đội.
Yêu cầu: MP Eater Lv 3
Level 20: MP tiêu tốn: 16, Magic ATT: +30, kéo dài: 240 giây


[Hình ảnh: CmakJyo0.png] Flame Orb (Hệ Lửa)
Tạo ra 1 quả cầu lửa và ném vào mặt nhiều kẻ thù cùng lúc. Gây sát thương lớn hơn với những quái vật hệ Băng.
Level 20: MP tiêu tốn: 22, Sát thương: 301%, Số lần tấn công: 2, Tấn công tối đa: 6 quái vật, Khoảng cách: 420.


[Hình ảnh: OXlrO9Lu.png] Poison Breath (Hệ Độc)
Ném 1 cục hành vào mẹt 1 thằng, các mục tiêu lân cận cũng đồng lòng ăn hành cùng (DoT).
Level 10: MP tiêu tốn: 17, Sát thương: 180%, Tấn công tối đa: 6 quái vật, Mất máu liên tục trong 8 giây với sát thương 40%.


[Hình ảnh: Elemental_Drain.png] Elemental Drain (Bị Động)
Tăng tổng sát thương của bạn dựa trên số lượng quái vật chịu hiệu ứng DoT.
Level 1: Tổng sát thương: +3% với mỗi quái vật. Tối đa 5 quái. (tối đa tăng 15% dame)




[Hình ảnh: Ignite.png] Ignite
Có cơ hội tạo ra 1 bức tường lửa tại vị trí của mục tiêu khi sử dụng đòn tấn công hệ Lửa. (kĩ năng bật/tắt)
Level 10: Cơ hội tạo ra tường lửa: 50%, Tấn công tối đa: 8 quái vật, Sát thương: 110%, Kéo dài trong 6 giây.


[Hình ảnh: Spell_Mastery.png] Spell Mastery
Tăng Tinh thông pháp thuật, Tấn công pháp thuật.
Cần 5 điểm để tăng MP Eater
Level 10: Tinh thông pháp thuật: +50%, Tấn công pháp thuật: +10.


[Hình ảnh: High_Wisdom.png] High Wisdom
Tăng vĩnh viễn INT.
Level 5: INT: +40.


[Hình ảnh: Magic_Booster.png] Spell Booster
Sử dụng MP để tạm thời tăng tốc độ tấn công phép thuật.
Level 10: MP tiêu tốn: 20, Kéo dài: 240 giây.







Job 3:
Spoiler
[Hình ảnh: Burning_Magic.png] Burning Magic
Duy trì thời gian DoT và tăng sát thương khi tấn công quái vật đang chịu hiệu ứng đó hoặc các hiệu ứng: choáng, đóng băng, tê liệt...
Level 10: Tăng thêm 100% thời gian gây DoT và 20% sát thương khi tấn công quái vật đang chịu ảnh hưởng của các hiệu ứng kể trên.


[Hình ảnh: Element_Amplification.png] Element Amplification
Tăng MP sử dụng và tấn công phép thuật của bạn.
Level 10: MP tiêu tốn: +50%, Tấn công Phép thuật: +50%.


[Hình ảnh: Arcane_Overdrive.png] Arcane Overdrive
Vĩnh viễn tăng tỉ lệ chí mạng và sát thương chí mạng
Level 10: Tỉ lệ chí mạng: +30%, Sát thương chí mạng: +13%.


[Hình ảnh: Explosion.png] Explosion (Hệ Lửa)
Bạn chém gió nổ tung trời, gây sát thương quái gần đó.
Level 20: MP tiêu tốn: 56, Sát thương: 405%, Số lần tấn công: 2, Tấn công tối đa: 8 quái vật


[Hình ảnh: Elemental_Adaptation_FP.png] Elemental Adaptation (Hệ Lửa, Độc)
Gọi 1 lớp màng chắn từ skill để bảo vệ bạn khỏi những trạng thái xấu. Hàng dùng nhiều lần nên tự tái tạo lại sau khi thành công . Nếu rách màng ( chặn fail ), bạn chịu trạng thái xấu và vá lại màng, màng chỉ hết khi hết hạn dùng.
Level 20: MP tiêu tốn: 35, Tiêu thụ 2% lượng MP tối đa sau khi bảo vệ, Cơ hội bảo vệ: 80% (tối đa 5 lần). Thời gian hồi: 240 giây. Hiệu ứng bị động: kháng trạng thái bất thường và thuộc tính: +20%.


[Hình ảnh: Viral_Slime.png] Viral Slime
Triệu hồi virút dịch bệnh. Virus sẽ bám vào kẻ thù và gây sát thương liên tục. Nó sẽ tách thành 2 sau khi mục tiêu bị tiêu diệt.
Level 1: MP tiêu tốn: 20, Gây sát thương 88% liên tục trong 10 giây. Tồn tại trong 42 giây, Phân chia tối đa thành 10 virút. Thời gian hồi: 78 giây.
Level 10: MP tiêu tốn: 40, Gây sát thương 160% liên tục trong 10 giây. Tồn tại trong 60 giây, Phân chia tối đa thành 10 virút. Thời gian hồi: 60 giây.


[Hình ảnh: Poison_Mist.png] Poison Mist (Hệ Độc)
Sờ kin nổi tiếng nhất của FP và nhiều người ghét nhất là đây. Do ăn nhiều khoai quá, bạn đánh phát rắm làm quái vật xung quanh mất máu liên tục vì thối =)).
Level 20: MP tiêu tốn: 55, Sát thương: 270%, Kéo dài: 15 giây, Gây mất máu liên tục trong 12 giây với 240% sát thương.


[Hình ảnh: Teleport_Mastery_FP.png] Teleport Mastery
Yêu cầu: Teleport Level 20.
Khi được kích hoạt, các mục tiêu ở vị trí dịch chuyển sẽ nhận sát thương và có cơ hội gây choáng. Ngoài ra còn gây sát thương liên tục . (Kĩ năng bật/tắt).
Level 10: MP tiêu tốn: 20, Sát thương: 272%, Tấn công tối đa: 6 quái vật, Tỉ lệ gây choáng:80%, Thời gian gây choáng: 4 giây, Gây sát thương 98% mỗi 2 giây trong 4 giây.


[Hình ảnh: Elemental_Decrease.png] Elemental Decrease
Tạm thời giảm kháng thuộc tính của các đòn tấn công phép thuật mà bạn sử dụng. Passive: tăng tổng dame
Level 10: MP hao tốn: 50, Kháng thuộc tính: -10%, kéo dài: 240 giây. Passive: Tổng đame +40%


[Hình ảnh: Mana_Burn.png] Mana Burn
Khi tấn công quái vật bằng đòn hệ Lửa, đốt cháy MP của kẻ địch và gây thêm sát thương bỏ qua phòng thủ (xuyên giáp).
Level 10: Mỗi lần dùng skill đốt cháy 1% MP của mục tiêu, 50 lần MP tiêu thụ được chuyển thành sát thương cộng thêm. Không có tác dụng nếu kẻ thù còn dưới 20% MP



Job 4:
Spoiler
[Hình ảnh: Fervent_Drain.png] Fervent Drain (Bị Động)
Nâng cao hiệu quả của Elemental Drain (job 2).
Level 1: Tăng tổng sát thương cho mỗi hiệu ứng mất máu liên tục lên 5%.

[Hình ảnh: Infinity.png] Infinity
Cho phép bạn sử dụng kĩ năng mà không tốn MP, có cơ hội để kích hoạt đứng vững. Hồi phục HP và MP liên tục, cùng với đó sát thương pháp thuật tăng dần theo thời gian. Kỹ năng này không thể bị giải trừ. Thời gian hồi: 3 phút.
Level 30: MP tiêu tốn: 80, hồi phục 10% MP và HP mỗi 4 giây, Tăng tổng dame 10% mỗi 4 giây, Cơ hội đứng vững: 70%, Kéo dài: 40 giây.

[Hình ảnh: Ifrit.png] Ifrit (Hệ Lửa)
Triệu hồi thần Lửa Ifrit trong một khoảng thời gian nhất định để tấn công nhiều kẻ thù cùng lúc. Đồng thời vĩnh viễn gia tăng tinh thông pháp thuật.
Level 30: MP tiêu tốn: 120, Kéo dài: 260 giây, Sát thương: 450% lên 3 mục tiêu,
Hiệu ứng bị động: Vĩnh viễn tăng tinh thông pháp thuật 70%

[Hình ảnh: Buff_Mastery.png] Buff Mastery
Vĩnh viễn tăng Tấn công phép thuật và Thời gian của tất cả kỹ năng Buff.
Level 10: Vĩnh viễn tăng 30 tấn công phép thuật. Buff kéo dài thêm 50% thời gian khi dùng.

[Hình ảnh: Arcane_Aim.png] Arcane Aim
Bỏ qua một phần phòng thủ của mục tiêu. Tăng sát thương khi tấn công liên tục, chồng lên được 5 lần.
Level 30: Bỏ qua 20% phòng thủ (xuyên giáp). Khi tấn công mục tiêu 3 lần hoặc nhiều hơn, có 50% cơ hội tăng sát thương lên 8%. Hiệu ứng tăng sát thương được chồng đến 5 lần. (Tổng sát thương cộng thêm: 40%)

[Hình ảnh: Flame_Haze.png] Flame Haze (Hệ Lửa)
Ném 1 quả cầu tạo ra bởi lửa và độc, gây mất máu liên tục,có khả năng quái bị rút hết sinh lí, không chạm được vào người bạn và bị giảm tốc độ. Sau đòn tấn công, Poison Mist sẽ xuất hiện tại vị trí mà mục tiêu đang đứng. Nếu mục tiêu đã bị hạ (hoặc bạn show skill map ko có quái), Poison Mist sẽ xuất hiện tại vị trí của bạn
Level 30: MP tiêu tốn: 70, Sát thương lên 1 mục tiêu: 504%, Số lần tấn công: 6, Có 100% cơ hội gây 190% sát thương liên tục trong 7 giây. Duy trì trạng thái không thể chạm và làm chậm kẻ địch -50%, Thời gian hồi: 10 giây.

[Hình ảnh: Paralyze.png] Paralyze (Hệ Lửa)
Gọi ra 1 làn lửa làm quái bị dính dame, choáng, DoT (1 mũi lên trúng 3 đích) .
Level 30: MP tiêu tốn: 40, Sát thương: 261%, Số lần tấn công: 6, Tấn công tối đa: 8 quái vật, Thời gian gây tê liệt và mất máu liên tục: 10 giây với 180% sát thương.

[Hình ảnh: Meteor_Shower.png] Meteor Shower (Hệ Lửa)
gọi 1 đống thiên thạch rực lửa từ bầu trời tiêu diệt kẻ thù. Nếu tấn công trong thời gian chờ hồi lại, có cơ hội xuất hiện 1 cục shjt rơi vỡ đầu quái thiên thạch gây sát thương lớn lên 1 mục tiêu.
Level 30: MP tiêu tốn: 300, Sát thương: 935%, Tấn công tối đa: 15 quái vật, Số lần tấn công: 4, Thời gian hồi: 45 giây. Khi tấn công trong thời gian hồi kĩ năng, có 60% cơ hội xuất hiện 1 thiên thạch gây 220% sát thương lên 1 quái vật.

[Hình ảnh: Maple_Warrior.png] Maple Warrior
Tăng mọi chỉ số cho tất cả thành viên trong nhóm theo tỉ lệ phần trăm.
Level 30: MP tiêu tốn: 70, All Stats: +15%, tác dụng trong 900 giây.

[Hình ảnh: Myst_Eruption.png] Myst Eruption (Hệ Độc)
Tăng vĩnh viễn sát thương liên tục của Poison Mist. Khi sử dụng kỹ năng này, những bãi rắm của bạn trong map sẽ phát nổ, gây sát thương lớn cho kẻ thù. Mục tiêu càng chịu nhiều hiệu ứng mất máu liên tục, sát thương gây nên bởi vụ nổ càng lớn. Tuy nhiên, bạn không thể cho nổ Poison Mists tạo ra bởi người khác. Khi phát nổ thành công, thời gian hồi (cooldown) của kỹ năng Flame Haze sẽ biến mất.
Level 30: MP tiêu tốn: 100, Số lần tấn công: 8, Tấn công tối đa: 12 quái vật, Sát thương: 345%, Tỉ lệ bỏ qua phòng thủ: 40%, Sát thương ứng với mỗi hiệu ứng mất máu liên tục mà mục tiêu mắc phải (tối đa 5 hiệu ứng): +35% x số lượng hiệu ứng, Số Poison Mist phát nổ tối đa: 6, Thời gian hồi: 10 giây. Hiệu ứng bị động: Tăng vĩnh viễn sát thương liên tục của Poison Mist lên 240%


[Hình ảnh: Hero_Will.png] Hero's Will
Tập trung tư tưởng để thoát khỏi các trạng thái bất thường.
Level 1: MP tiêu tốn: 30, Thời gian hồi: 600 giây.
Level 5: MP tiêu tốn: 30, Thời gian hồi: 360 giây.



Hyper skill:
Spoiler


Advanced:


[Hình ảnh: MapleStory-F-P-Arch-Mage-Skill-Mist-Erup...Market.gif] Mist Eruption – Extra Strike Số lần tấn công: +1.
[Hình ảnh: MapleStory-F-P-Arch-Mage-Skill-Mist-Erup...Market.gif] Mist Eruption – Guardbreaker Bỏ qua phòng thủ đối phương: +20%.
[Hình ảnh: MapleStory-F-P-Arch-Mage-Skill-Mist-Erup...Market.gif] Mist Eruption – Cooldown Cutter Thời gian hồi kỹ năng (cooldown): -50%.
[Hình ảnh: h3zk.png] Paralyze – Reinforce Sát thương: +20%.
[Hình ảnh: 0aq6.png] Paralyze – Cripple Sát thương mất máu liên tục: +20%.
[Hình ảnh: 9u2q.png] Paralyze – Extra Strike Số lần tấn công: +1.
[Hình ảnh: Poison_Mist_Reinforce.png] Poison Mist – Reinforce Sát thương: +20%.
[Hình ảnh: Poison_Mist_Aftermath.png] Poison Mist – Aftermath Thời gian gây mất máu liên tục: +10 giây.
[Hình ảnh: Poison_Mist_Cripple.png] Poison Mist – Cripple Sát thương gây mất máu liên tục: +20%.


Active:


[Hình ảnh: Inferno_Aura.png] Inferno Aura (level 150)
Tạo ra 1 hào quang lửa gây sát thương kể cả khi mục tiêu đang trong trạng thái phản sát thương (damage reflect) hay kháng phép (magic cancel). Kỹ năng này có thể tắt bật.
Level 1: MP tiêu tốn: 100 mỗi giây , Sát thương: 500%, Tấn công tối đa: 15 quái vật.


[Hình ảnh: Megiddo_Flame.png] Megiddo Flame (Level 170)
Giải phóng 1 ngọn lửa xanh thiêu rụi và hủy diệt mục tiêu. Bỏ qua khả năng phản sát thương và kháng phép của kẻ thù.
Level 1: MP tiêu tốn: 500, Sát thương: 700%, Số lần tấn công: 6, Tấn công tối đa: 1 quái vật, Sát thương liên tục: 700% trong 30 giây. Thời gian hồi: 90 giây.


[Hình ảnh: Epic_Adventure.png] Epic Adventure (Level 200)
Thức tỉnh lòng dũng cảm sâu trong tâm hồn để tăng sát thương và sát thương tối đa.
Level 1: MP tiêu tốn: 100 MP, Sát thương: +10%, Sát thương tối đa : +5000000. Thời gian hồi: 120 giây, Có tác dụng với mọi nhánh nghề Explorer trong đội.




IV/ Cách tăng điểm kĩ năng


Spoiler
Job 1:
Spoiler

1. Energy Bolt, MP Boost, Teleport, Magic Guard (1)
2. Energy Bolt (MAX)
3. MP Boost (MAX)
4. Teleport (MAX)
5. Magic Guard (MAX)
6. Magic Armor (MAX)



Job 2:
Spoiler

1. Flame Orb, Spell Mastery (1), Magic Booster (2).
2. Magic Booster (6)
3. Spell Mastery (MAX)
4. High Wisdom (MAX)
5. MP Eater (3)
6. Meditation (MAX)
7. Flame Orb (MAX)
8. Ignite (MAX)
9. Magic Booster (MAX)
10. MP Eater (MAX)
11. Poison Breath (9/10)



Job 3:
Spoiler

1. Explosion, Poison Mist, Teleport Mastery (1)
2. Explosion (MAX)
3. Element Amplification (MAX)
4. Arcane Overdrive (MAX)
5. Teleport Mastery (MAX)
6. Mana Burn (MAX)
7. Burning Magic (MAX)
8. Poison Mist (MAX)
9. Elemental Decrease (MAX)
10. Elemental Adaptation (MAX)
11. Viral Slime (4/10)


Job 4:
Spoiler

1. Paralyze, Flame Haze, Myst Eruption, Meteor Shower (1)
2. Arcane Aim (1)
3. Paralyze (MAX)
4. Buff Mastery (MAX)
5. Myst Eruption (MAX)
6. Arcane Aim (MAX)
7. Ifrit (MAX)
8. Meteor Shower (MAX)
9. Flame Haze (MAX)
10. Infinity (MAX)
11. Maple Warrior (MAX)
12. Hero’s Will (MAX)



Hyper skill:
Spoiler
1. Paralyze – Reinforce (MAX)
2. Paralyze – Extra Strike (MAX)
3. Mist Eruption – Extra Strike (MAX)
4. Mist Eruption – Cooldown Cutter (MAX)
5. Mist Eruption – Guardbreaker (MAX)
6. Poison Mist – Cripple (MAX)
7. Inferno Aura (MAX)
8. Megiddo Flame (MAX)
9. Epic Adventure (MAX)




Hyper stats:
Spoiler
đây là 1 phần khá mới trong maple,.... vào thẳng luôn, các bạn tăng theo thứ tự:
+ max damage
+ max dameboss
+ max ignore
+ max crit rate/critdame
+ hp



V/ Những vấn đề khác


Spoiler

Bài viết có tham khảo từ 1 số nguồn như: basilmarket.com, ayumilove.net, hidden-street.net.




--------------------------------------------------

In mục này

  [GUIDE ] Những điều cần biết đối với những người mới chơi
Đăng bởi: rockforlife123 - 11-07-2017, 18:02 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (8)

In mục này