Diễn đàn này là kho lưu trữ và đang ở chế độ chỉ đọc. Bạn vẫn có thể xem và tìm kiếm toàn bộ nội dung cũ.
Chào mừng bạn đến với điễn đàn HeroGame Việt Nam, hội chơi game vui tính nhất Việt Nam, bạn có thể đăng kí tài khoản trên trang chủ và dùng tài khoản này để đăng nhập vào game hoặc diễn đàn.

Xin chào, Khách
Bạn cần phải Đăng ký trước khi bạn có thể viết bài trên diễn đàn.

Tên đăng nhập
  

Mật khẩu
  





Tìm kiếm diễn đàn

(Tìm kiếm nâng cao)

Thông kê diễn đàn
» Thành viên: 245,626
» Thành viên mưới nhất: steel
» Chủ đề: 33,683
» Bài viết: 33,683

Thống kê đầy đủ

Chủ đề mới nhất
Điểm danh lỗi ko chuyển đ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: nobita21a
10-06-2018, 01:37
» Trả lời: 103
» Xem: 20,925
Hoàn tất bảo trì chuyển m...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: minhkoten1551
08-06-2018, 19:27
» Trả lời: 3
» Xem: 5,635
[Event] Chào mừng giỗ tổ ...
Diễn đàn: Sự kiện INGAME
Bài viết mới nhất: shrekforever199
06-06-2018, 22:06
» Trả lời: 31
» Xem: 10,295
[Đã hoàn thành] Bảo trì l...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: steel_vbulletin4_import1
30-05-2018, 15:18
» Trả lời: 11
» Xem: 7,100
[IMMORTAL] Tuyển mem ăn c...
Diễn đàn: Immortal
Bài viết mới nhất: sonpham0994
20-05-2018, 17:00
» Trả lời: 87
» Xem: 12,630
Báo lỗi chung vê Quest
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: SparroVV
19-05-2018, 16:29
» Trả lời: 1,143
» Xem: 154,218
Cách làm Quest để có skil...
Diễn đàn: Làm Nhiệm Vụ
Bài viết mới nhất: FornetD
17-05-2018, 04:40
» Trả lời: 139
» Xem: 34,490
Topic tổng hợp các lỗi mớ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: yumikazuki
16-05-2018, 22:13
» Trả lời: 16
» Xem: 4,936
bị đá ra khỏi game sau kh...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: MooMooDarling
16-05-2018, 20:35
» Trả lời: 0
» Xem: 273
HƯỚNG DẪN Tự sửa một số l...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: DoremiI
15-05-2018, 21:26
» Trả lời: 11
» Xem: 7,349

 
  Ưu và nhược điểm của tủ lạnh cửa Pháp
Đăng bởi: lgvietnam2013 - 22-02-2017, 09:32 - Diễn đàn: Thảo Luận - Không có trả lời

Trên thị trường tủ lạnh hiện nay có rất nhiều dòng tủ lạnh cao cấp mới được ra đời theo xu hướng phát triển chung của ngành điện dân dụng. Ngoài những mặt hàng tủ lạnh giảm giá, tủ lạnh side by side thì của lạnh cửa Pháp cũng nhận được sự quan tâm của người tiêu dùng. Vậy tủ lạnh cửa Pháp là gì? Ưu và nhược điểm ra sao?

Tủ lạnh cửa Pháp hay còn được biết đến với cái tên tủ lạnh French Door với thiết kế 3 ngăn, trong đó ngăn đá được thiết kế nằm phía dưới và 2 ngăn mát phía trên. Điểm đặc biệt của dòng tủ lạnh cửa pháp chính là lai giữa tủ lạnh thường và tủ lạnh side by side, chính vì vậy mà giá của tủ lạnh cửa Pháp còn cao hơn cả tủ lạnh side by side. Tủ lạnh cửa Pháp có dung tích lớn tương đương với một chiếc tủ lạnh side by side bình thường phù hợp với gia đình đông thành viên hoặc các gia đình hiện đại có thói quen cất trữ thực phẩm nhiều trong tủ lạnh. Là loại tủ lạnh cao cấp, tủ lạnh cửa Pháp mang tính thẩm mỹ cao, giúp căn bếp trong nhà tinh tế, sang trọng như một thiết bị nội thất mắc tiền tô điểm cho bếp. Không những thế các nhà sản xuất còn đầu tư và tích hợp rất nhiều tính năng mới cho dòng tủ lạnh này. Tuy dung tích lớn nhưng tủ lanh cửa Pháp lại rất gọn gàng và không chiếm nhiều diện tích.

Với nhiều cửa, tủ lạnh tiết kiệm điện cửa Pháp giúp bạn tiết kiệm điện hơn khi bạn chỉ phải mở cửa tủ ở những ngăn cần thiết để lấy thực phẩm mà không cần phải mở những ngăn cửa khác nhằm tránh thất thoát nhiệt ra bên ngoài. Với nhiều ưu điểm, tủ lạnh cửa Pháp cũng có nhiều khuyết điểm như giá thành khá cao và cao hơn cả tủ lạnh side by side, ngoài ra đây là loại tủ lạnh mới nên tại thị trường Việt Nam không có quá nhiều mẫu mã để lựa chọn.

In mục này

  mở lại Q cho bản cập nhập sắp tới
Đăng bởi: bikute4422 - 21-02-2017, 21:57 - Diễn đàn: Thảo Luận - Không có trả lời

ad ơi bản cập nhập sắp tới mở lại Q silent cusade đi để những member mới chơi đánh đc arkarium đi ko bất công zoi member mới qua K53K53

In mục này

  Hỏi về star force
Đăng bởi: yeuquai113 - 21-02-2017, 21:40 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Trả lời (5)

Thấy một số map yêu cầu phải có đủ star force mới cho kill quái + nhiệm vụ đánh đồng hồ điên cũng yêu cầu đủ star force mới nhận được. Vậy phải làm kiểu gì để có star force vậy mọi người?
À còn nữa, sao mình kill zakum xong cũng không có gì xảy xa hết luôn vậy ạ? Không rớt đồ cũng không thấy thông báo gì hết!
Mong pà kon trả lời giúp mình, bỏ lâu giờ quay lại mọi thứ đều lạ lẫm, mình cảm ơn...hic
ps: mình chơi DS lv 16x

In mục này

  Hyper passive skill bị lỗi
Đăng bởi: ZeroByDivided - 21-02-2017, 21:07 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Không có trả lời

Các anh lại chỉnh lỗi cho em cái =.=' hyper passive skill NW cooldown dark omen giảm 50% k hoạt động

In mục này

  [Version 182.2] - Hướng dẫn Aran
Đăng bởi: icemarsh - 21-02-2017, 17:58 - Diễn đàn: [Hero] - Trả lời (13)


[Hình ảnh: tumblr_nzj0ltZUdz1sajfnro1_400.png]
[Hình ảnh: latest?cb=20130419051538]





Đôi lời về job Aran:
Ở Ver.149 tại MapleVN Aran là một job hơi "hẻo". Các skill rời rạc, không hỗ trợ cho nhau. Tấn công chủ yếu đánh tập trung nhưng Aran lại phòng thủ kém, di chuyển lại hạn chế nên dame boss khá chật vật, chỉ có một skill clear map duy nhất là Combo Tempest nhưng chỉ tác dụng lên boss nên việc trainning khó khăn kèm theo lỗi làm dame giảm đi rất nhiều.

Tuy nhiên, ở Ver.182 lối chơi Aran thay đổi đáng kể, di chuyển linh hoạt cả địa hình ngang, lẫn dọc (lướt nhanh tích hợp thêm nhảy tầm ngắn như các job khác + skill tấn công cũng có thể làm skill di chuyển), tốc độ đánh nhanh, được bổ sung các kỹ năng mới hộ trợ đánh diện rộng. Mạnh cả dame boss lẫn trainning.

Và hiện giờ, mình thấy đây là một trong những job fix bớt lỗi. Nếu bạn là newbie chưa biết bắt đầu như thế nào thì Aran là một lựa chọn không tồi, ít nhất là không phải đi chậm như rùa để làm nhiệm vụ và tốn tiền mua máu vì Aran có skill hút máu.

And you want a new keyboard but your mom say no, just play Aran. You'll get it. Soon.
Tongue


Nhánh: Hero
Nghề: Chiến binh
Vũ khí chính: Polearm – Đại đao
Vũ khí phụ:Mass
Chỉ số chính: Sức mạnh (STR)
LINK SKILL: Combo Kill Blessing[Hình ảnh: Combo_Kill_Blessing.png]
CHARACTER CARD: +70% cơ hội hồi phục HP +2/4/6/8% mỗi hit mỗi 60 giây.
JOB SKILLS: I: Aran → II: Aran → III: Aran → IV: Aran → Hyper Skills → V: Aran

Cốt truyện

Spoiler
Rất lâu về trước, năm vị anh hùng dũng cảm chiến đấu chống lại Black Wizard để bảo vệ những người dân của xứ Maple. Dù sở hữu quyền năng mạnh mẽ, những vị anh hùng vẫn không thể đánh bại Black Wizard. Để bảo vệ những công dân vô tội, các anh hùng gửi họ tới Victoria Island trước khi trận đối đầu cuối cùng với Black Mage diễn ra. Sau đó cả Black Wizard lẫn năm vị anh hùng đều mất tích. Người dân xứ Maple chỉ có thể đoán rằng cả năm người đã hi sinh chính họ trong cuộc chiến chống lại Black Wizard.
Trải qua hàng thế kỉ bị mắc kẹt trong băng bởi lời nguyền của Black Wizard, Aran bất chợt thức tỉnh vào một ngày nọ để gặp một cô gái đang đợi mình. Sau khi thức tỉnh, Aran nhận ra bản thân đã mất toàn bộ kí ức và năng lực. Dưới sự giúp đỡ của Lirin, Aran dần bắt đầu hồi phục và hoà nhập với cộng động. Cùng với sự huấn luyện, Aran tìm về những quyền năng đã bị lãng quên suốt hàng thế kỉ.


Ghi chú:
Hệ thống Combo
  • Mỗi hit lên quái tính là 1 combo.
  • Số combo sẽ giảm từ từ theo thời gian nếu ngừng tấn công lên quái.
  • Một số kỹ năng tập trung vào việc tạo lượng combo lớn để kích hoạt khả năng đặc biệt.
  • Khi đạt 1.000 Combo sẽ kích hoạt Adrenaline Rush gây sát thương lớn, tăng số tấn công và tăng thêm thiệt hại cho quái cho các kỹ năng khác.
  • Ở Job4 có 2 skill tấn công mới, chỉ kích hoạt khi trong chế độ Adrenaline Rush: một tiếp tục gây sát thương và đẩy lùi quái, một có thể giữ và giải phóng đến 1500% sát thương lên 15 mục tiêu và đạt tới giới hạn 99,999,999.

Aran Beginner Skills
Spoiler

[Hình ảnh: Regained_Memory.png]Regained Memory (Passive) Level tối đa: 1
Level 1: Tăng vĩnh viễn ATT 10, DEF 300, Speed 10, Sát thương chí mạng: 5%, tăng sát thương 5% khi tấn công Boss.
Kỹ năng được mở khi hoàn thành chuỗi nhiệm vụ Arkarium tại phần gặp Aran của quá khứ.

[Hình ảnh: Combat_Step.png]Combat Step (Active) [Hình ảnh: combatstep_effect.gif]
Level tối đa: 1 - Bấm phím nhảy hoặc bất kì phím điều hướng nào 2 lần để lướt. Kỹ năng này được kích hoạt thêm một lần khi bấm phím nhảy trên không trung. Đồng thời tăng bị động Tốc độ và Tốc độ tối đa.
Lệnh phím: Phải + Phải hoặc Phím nhảy.
Level 1: Tiêu hao MP: 5, di chuyển một khoản ngắn. Tốc độ di chuyển +15, Tốc độ di chuyển tối đa +20.

[Hình ảnh: Return_to_Rien.png]Return to Rien (Active) Level tối đa: 1 - Dịch chuyển về Rien.
Level 1: Tiêu hao MP: 100, trở về Rien, Hồi chiêu: 300 giây.

[Hình ảnh: Combo_Kill_Blessing.png]Combo Kill Blessing (Link Skill)
Level tối đa: 3 - Link skill chỉ có được thể sử dụng cho một nhân vật trong cùng một thế giới.
Level 1: Combo Kill Marble EXP: +400% (vĩnh viễn)
Level 2: Combo Kill Marble EXP: +650% (vĩnh viễn)
Level 3: Combo Kill Marble EXP: +650% (vĩnh viễn)

Cách tăng điểm Aran Beginner Skill: Tăng tối đa tất cả các kỹ năng. Một số kỹ năng tự động tối đa.


Aran 1st Job Skills
Spoiler

[Hình ảnh: Combo_Ability.png]Combo Ability (Passive)
Yêu cầu: Smash Swing Lv. 10
Đếm số tấn công bằng số Combo. Tăng Tấn công, Phòng thủ, và Tốc độ di chuyển mỗi 50 Combo, gộp tới 10 lần. Đồng thời tăng bị động khả năng kháng đẩy lùi. Yêu cầu Lv. 10 để mở Advanced Combo Ability.
Level 1: Power Stance +32%, Mỗi 50 Combo, ATT: +2, Weapon DEF: +20, Magic DEF: +20, Speed: +3, Gộp tối đa: 1.
Level 10: Power Stance: +50%, Mỗi 50 Combo, ATT: +2, Weapon DEF: +20, Magic DEF: +20, Speed: +3, Gộp tối đa: 10.

[Hình ảnh: Polearm_Booster.png]Polearm Booster (Supportive)
Gấp 3 lần tốc độ tấn công của vũ khí. Chỉ sử dụng khi trang bị Polearm.
Level 1: Tiêu hao MP: 30, Tốc độ tấn công của vũ khí tăng 2 lần trong 10 giây.
Level 20: Tiêu hao MP: 11, Tốc độ tấn công của vũ khí tăng 3 lần trong 200 giây.

[Hình ảnh: Smash_Swing.png]Smash Swing (Active)

Tấn công bằng cú xoay 3 vòng. Yêu cầu Lv. 1 để mở Polearm Mastery và Lv. 10 để mở Swing Studies I.Lệnh phím: Bấm phím tấn công nhiều lần
Level 1: Tiêu hao MP: 2, Sát thương: 60%, Số lần tấn công: 2, Mục tiêu tối đa: 6.
Level 10: Tiêu hao MP: 5, Sát thương: 150%, Số lần tấn công: 2, Mục tiêu tối đa: 6.

[Hình ảnh: Smash_Wave.png]Smash Wave (Active)

Bùng nổ năng lượng phóng tới các mục tiêu phía trước.
Lệnh phím: Xuống,Phải + Phím tấn công - Hiệu ứng lệnh phím: Tăng phạm vi phóng.
Hiệu ứng bổ sung cho Adrenaline Rush: Tăng số lần phóng. Click phải để khoá phím.
Level 1: Tiêu hao MP: 5, Sát thương: 215%, Mục tiêu tối đa: 2, Số lần tấn công: 1, Hồi chiêu: 3 giây.
Level 20: Tiêu hao MP: 15, Sát thương: 500%, Mục tiêu tối đa: 6, Số lần tấn công: 1, Hồi chiêu: 3 giây.

[Hình ảnh: Body_Pressure.png]Body Pressure (Bật/Tắt)

Bao phủ toàn thân bằng nguồn khí sắc lạnh phản lại sát thương nhận được vào mục tiêu. Có thể Bật/Tắt.
Level 1: Phản sát thương: 100%.
Level 5: Phản sát thương: 500%.

Cách tăng điểm Aran 1st Job Skill (65 SP):
Tăng tối đa tất cả các kỹ năng.
1. Smash Swing, Body Pressure, Smash Wave (1)
2. Smash Swing (MAX)
3. Combo Ability (MAX)
4. Polearm Booster (6)
5. Body Pressure (MAX)
6. Smash Wave (MAX)
7. Polearm Booster (MAX)


Aran 2nd Job Skills
Spoiler

[Hình ảnh: Polearm_Mastery.png]Polearm Mastery (Passive)

Yêu cầu: Smash Swing Lv. 1.
Tăng độ ổn định Polearm, chính xác và tốc độ. Yêu cầu Lv.10 để mở High Mastery.
Level 1: Polearm Mastery: 14%, Accuracy: +12, Attack Speed +1 step.
Level 10: Polearm Mastery: 50%, Accuracy: +120, Attack Speed +1 step.

[Hình ảnh: Final_Charge.png]Final Charge (Active)

Dồn về trước, nhanh chóng đẩy lùi các quái trên đường.
Lệnh phím: Trái, Xuống, Phải + Phím tấn công - Hiệu ứng lệnh phím: Gây choáng. Hiệu ứng thêm khi kích hoạt Adrenaline Rush: Để lại dãi băng đằng sau để đóng băng quái. Click phải để khoá lệnh phím.
Level 1: Tiêu hao MP: 17, Sát thương: 210%, Số quái tấn công tối đa: 5, Sử dụng lệnh phím để gây choáng các mục tiêu trong 1 giây.
Level 10: Tiêu hao MP: 29, Sát thương: 300%, Số quái tấn công tối đa: 10, Sử dụng lệnh phím để gây choáng các mục tiêu trong 10 giây.
Tip: Trái, Xuống, Phải + Phím tấn công: Dồn quái từ trái sang phải
Phải, Xuống, Trái + Phím tấn công: Dồn quái từ phải sang trái


[Hình ảnh: Drain.png]Drain (Bật/Tắt)

Yêu Cầu: Combo Ability (1)
Hấp thụ một lượng sát thương gây quái chuyển thành HP. Tăng vĩnh viễn HP tối đa.
Level 1: Hồi 1% HP tối đa khi tấn công quái. Tăng vĩnh viễn HP tối đa 1%.
Level 10: Hồi 2% HP tối đa khi tấn công quái. Tăng vĩnh viễn HP tối đa 10%..

[Hình ảnh: Snow_Charge.png]Snow Charge (Supportive)

Bằng quyền năng của linh hồn băng giá, tăng vĩnh viễn sát thương và chuyển vào Polearm trong một khoản thời gian nhất định.
Level 1: Tăng sát thương vĩnh viễn: 1%. Tiêu hao MP: 24, Thời gian: 20 giây, Tốc độ mục tiêu: -22 trong 5 giây, Sát thương: +1% khi tấn công các mục tiêu trong lúc chúng bị giảm tốc độ. Có thể sử dụng trên Boss nhưng thời gian bị giảm tốc độ của Boss còn một nửa.
Level 10: Tăng sát thương vĩnh viễn: 10%. Tiêu hao MP: 33, Thời gian: 200 giây, Tốc độ mục tiêu: -40 trong 20 giây, Sát thương: +10% khi tấn công các mục tiêu trong lúc chúng bị giảm tốc độ. Có thể sử dụng trên Boss nhưng thời gian bị giảm tốc độ của Boss còn một nửa.

[Hình ảnh: Physical_Training.png]Physical Training (Passive)

Yêu cầu: Polearm Mastery (3)
Tăng vĩnh viễn STR và DEX.
Level 1: Tăng vĩnh viễn STR: 6 and DEX: 6.
Level 5: Tăng vĩnh viễn STR: 30 and DEX: 30.

[Hình ảnh: Final_Attack.png]Final Attack (Passive)

Yêu cầu: Polearm Mastery (3)
Tạo cơ hội kích hoạt sát thương từ Final Attack sau khi tấn công. Nhân vật phải trang bị Polearm. Yêu cầu Lv.20 để mở Advanced Final Attack.
Level 1: Proc Rate: 2%, Sát thương: 100%.
Level 20: Proc Rate: 40%, Sát thương: 150%.
Proc Rate: là tỷ lệ phần trăm cơ hội Final Attack diễn ra.

[Hình ảnh: Final_Toss.png]Final Toss (Active)

Hất tung nhiều mục tiêu lên không trung. Các mục tiêu bị hất tung nhận nhiều sát thương hơn, bao gồm cả những mục tiêu bị hất bởi Judgment Draw và Rolling Spin.
Lệnh phím: Lên + Phím tấn công - Hiệu ứng lệnh phím: Tăng cú nhảy dọc. Click phải để khoá lệnh phím.
Level 1: Tiêu hao MP: 14, Sát thương: 190%, Mục tiêu tối đa: 5, Sát thương với mục tiêu trên không: +55% points
Level 10: Tiêu hao MP 30, Sát thương: 550%, Mục tiêu tối đa: 10, Sát thương với mục tiêu trên không: +100% points.

[Hình ảnh: Rolling_Spin.png]Rolling Spin (Active)

Sử dụng lực ly tâm để xoay đao trong khi đứng tại chỗ và hất quái gần đó.
Lệnh phím: Down, Up + Phím tấn công. Hiệu ứng lệnh phím: Gây choáng. Click phải để khoá Lệnh phím.
Level 1: Tiêu hao MP: 21, Sát thương: 285%, Số lần tấn công: 3,
Số quái tấn công tối đa: 5, Sử dụng lệnh phím để gây choáng trong 5 giây.
Level 10: Tiêu hao MP: 37, Sát thương: 555%, Số lần tấn công: 3,
Số quái tấn công tối đa: 10, Sử dụng lệnh phím để gây choáng trong 5 giây.

[Hình ảnh: Command_Mastery_I.png]Command Mastery I (Passive)
Nâng cao hiệu quả của các skill được kích hoạt bằng lệnh phím. Yêu cầu Lv.5 để để mở Command Mastery II.
Level 1: Kỹ năng sát thương tăng 1% points khi kích hoạt skill bằng lệnh phím.
Level 5: Kỹ năng sát thương tăng 5% points khi kích hoạt skill bằng lệnh phím.

[Hình ảnh: Swing_Studies_I.png]Swing Studies I (Passive)

Yêu cầu: Smash Swing (MAX)
Hoàn thiện kỹ năng xoay đao. Tăng sát thương khi xoay đao và cho phép di chuyển trong lúc xoay, liên kết Smash Swings với các kỹ năng khác để gây thêm sát thương thông qua hậu ảnh,
đồng thời tăng thêm sát thương cho các kỹ năng khác về sau trong khoản thời gian ngắn. Yêu cầu Lv.4 để mở Aero Swing.
Level 1: Sát thương
Smash Swing: +50% points, Final Damage (của skill khác): +7% trong 2 giây. Tạo hậu ảnh tấn công lên đến 4 quái với 70% sát thương 2 lần khi sử dụng skill khác sau khi dùng Smash Swing. Tăng tốc độ di chuyển trong lúc xoay.
Level 4:
Sát thương Smash Swing: +200% points, Final Damage (của skill khác): +10% trong 2 giây. Tạo hậu ảnh tấn công lên đến 4 quái với 100% sát thương 2 lần khi sử dụng skill khác sau khi dùng Smash Swing. Tăng tốc độ di chuyển trong lúc xoay.
Hậu ảnh: là icon buff xuất hiện góc phải trong thời gian ngắn sau khi thi triển Smash Swing. Các skill các được tung ra trong khi icon tồn tại sẽ được tăng thêm damge.
Cách tăng điểm Aran Job 2nd (94 SP): Tăng tất cả tối đa.
1. Final Charge, Final Toss, Rolling Spin (1)
2. Drain, Swing Studies I, Polearm Mastery (1)
3. Swing Studies I (MAX)
4. Polearm Mastery (MAX)
5. Physical Training (MAX)
6. Final Toss (MAX)
7. Rolling Spin (MAX)
8. Final Charge (MAX)
9. Snow Charge (MAX)
10. Drain (MAX)
11. Commant Mastery I (MAX)
12. Final Attack (MAX)


Aran 3rd Job Skills
Spoiler

[Hình ảnh: Advanced_Combo_Ability.png]Advanced Combo Ability (Passive)
Yêu cầu: Combo Ability (MAX)
Độ Tinh Thông tăng sức tấn công của bạn được tính bằng điểm combo. Tăng Sát thương chí mạng và Tấn công mỗi 50 Combo, gộp tới 10 lần. Đồng thời tăng bị động Khả năng kháng đẩy lùi, Tấn công, Kháng trạng thái bất thường, Tỷ lệ chí mạng, Sát thương chí mạng tối đa. Yêu cầu Lv. 10 để mở Adrenaline Rush.
Level 1: Power Stance: +5%, Attack Power: +1, Kháng trạng thái bất thường: +6%, Tỷ lệ chí mạng: +2%, Sát thương chí mạng tối đa: +2%, Tỷ lệ chí mạng (mỗi 50 combos): +1%, Attack Power (mỗi 50 combos): +2, Max Stacks: 1.
Level 10: Power Stance: +50%, Attack Power: +10, Kháng trạng thái bất thường: +60%, Tỷ lệ chí mạng: +20%, Sát thương chí mạng tối đa: +20%, Tỷ lệ chí mạng (mỗi 50 combos): +3%, Attack Power (mỗi 50 combos): +2, Max Stacks: 10.

[Hình ảnh: Cleaving_Blows.png]Cleaving Blows (Passive)

Bỏ qua phòng thủ của quái và tăng sát thương.
Level 1: Xuyên giáp: 22%, Sát thương: +3%.
Level 10: Xuyên giáp: 40%, Sát thương: +30%.

[Hình ảnh: Maha_Blessing.png]Maha Blessing (Supportive)

Tăng tấn công cho các thành viên trong tổ đội.
Level 1: Tiêu hao MP: 10, Attack Power: +2, Magic ATT: +2, Thời gian: 20 giây.
Level 10: Tiêu hao MP: 13, Attack Power: +20, Magic ATT: +20, Thời gian: 200 giây.

[Hình ảnh: Aero_Swing.png]Aero Swing (Passive)

Yêu cầu: Swing Studies I (4)
Cho phép sử dụng Smash Swing khi đang trên không trung, khi nhảy và ngăn nhân vật rơi xuống. Có thể di chuyển xung quanh như khi đi trên mặt đất. Đồng thời tăng bị động sát thương của Smash Swing.
Yêu cầu Lv. 10 để mở Swing Studies II.
Lệnh phím: Combo Phím tấn công khi đang nhảy.
Level 1: Có thể sử dụng Smash Swing khi trên không trung, tăng sát thương 10% points.
Level 10: Có thể sử dụng Smash Swing khi trên không trung, tăng sát thương 100% points.

[Hình ảnh: Adrenaline_Rush.png]Adrenaline Rush (Passive)

Yêu cầu: Advanced Combo Ability (10)
Trạng thái Adrenaline kích thích khả năng chiến đấu của bạn lên tối đa. Adrenaline Rush không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng của các buff tăng thời gian. Yêu cầu Lv. 20 để mở Finisher. Tăng bị động skill gây sát thương. Yêu cầu Lv. 20 để mở Hyper Skill Adrenaline Burst.
Level 1: Ở 1,000 Combos: Trong 15 giây, skill sát thương tăng 20% points, Số tấn công tối đa tăng thêm 1, Số hit lên quái tăng thêm 1. Skill sát thương vĩnh viễn tăng 5% points.
Level 20: Ở 1,000 Combos: Trong 15 giây, skill sát thương tăng 400% points, Số tấn công tối đa tăng thêm 2, Số hit lên quái tăng thêm 5. Skill sát thương vĩnh viễn tăng 100% points.

[Hình ảnh: Final_Blow.png]Final Blow (Active)

Xoay đao để gây lượng sát thương lớn, bỏ qua phòng thủ quái.
Tìm hiểu kỹ năng này để sử dụng Final Blow là hit thứ 3 của Smash Swing. Yêu cầu Lv.20 để mở Beyond Blade.
Lệnh phím: Xuống + Phím tấn công - Hiệu ứng lệnh phím: Tấn công của các mục tiêu bị mất hiệu lực. Hiệu ứng bổ sung khi kích hoạt Adrenaline Rush: Bắn một vệch sóng phía trước.Click phải để khoá lệnh phím.
Level 1: Tiêu hao MP: 20, Mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 190%, Số lần tấn công: 5, Xuyên giáp: 5%, Bắn 1 đợt xung kích tấn công 6 mục tiêu với 350% sát thương 4 lần trong khi kích hoạt Adrenaline Rush.
Level 20: Tiêu hao MP: 30, Mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 285%, Số lần tấn công: 5, Xuyên giáp: 15%, Bắn 1 đợt xung kích tấn công 6 mục tiêu với 350% sát thương 4 lần trong khi kích hoạt Adrenaline Rush.

[Hình ảnh: Judgment_Draw.png]Judgment Draw (Active)
Spoiler
[Hình ảnh: i72808134.gif]

Polearm ghim lên mặt đất với một lực lớn, hất tung các mục tiêu gần đó. Các quái bị đánh trực diện bởi đại đao sẽ bị đóng băng và mất máu theo thời gian. Có thể điều khiển hướng ghim của đại đao.
Lệnh phím: (Lên, Xuống) hoặc (Lên, Phải) hoặc (Lên, Trái) + Phím tấn công - Hiệu ứng lệnh phím: Đóng băng. Click phải để khoá phím.
Level 1: Tiêu hao MP: 20, Sát thương: 190%, Mục tiêu tối đa: 5, Số lần tấn công: 4, Sát thương theo thời gian: 105% sát thương mỗi 1 giây trong 4 giây. Thời gian đóng băng: 4 giây
Level 20: Tiêu hao MP: 30, Sát thương: 380%, Mục tiêu tối đa: 10, Số lần tấn công: 4, Sát thương theo thời gian: 200% sát thương mỗi 1 giây trong 6 giây. Thời gian đóng băng: 10 giây

[Hình ảnh: Gathering_Hook.png]Gathering Hook (Active)

Sử dụng lưỡi đao như móc câu để thu thập các mục tiêu phía trước. Lệnh phím: Lên, Lên + Phím tấn công.Click phải để khoá lệnh phím.
Level 1: Tiêu hao MP: 13, Mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 105%, Số lần tấn công: 2, Hồi chiêu: 5 giây
Level 14: Tiêu hao MP: 20, Mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 170%, Số lần tấn công: 2, Hồi chiêu: 5 giây

[Hình ảnh: Might.png]Might (Passive)

Tăng vĩnh viễn tấn công & phòng thủ và cho phép đẩy lùi mục tiêu bằng một lượng sát thương nhỏ.
Level 1: Attack Power: +1, Weapon DEF: +35, Magic DEF: +35, Sát thương yêu cầu để đẩy lùi quái giảm 90%.
Level 10: Attack Power: +10, Weapon DEF: +215, Magic DEF: +215, Sát thương yêu cầu để đẩy lùi quái giảm 10%.
Cách tăng điểm Aran 3st Job (124 SP): Tăng tất cả tối đa
1. Gathering Hook, Final Blow, Judgment Draw (1)
2. Aero Swing, Cleaving Blows, Advanced Combo Ability (1)
3. Might (1)
4. Maha Blessing (MAX)
5. Might (MAX)
6. Advanced Combo Ability (MAX)
7. Cleaving Blows (MAX)
8. Judgment Draw (MAX)
9. Final Blow (MAX)
10. Aero Swing (MAX)
11. Adrenaline Rush (MAX)
12. Gathering Hook (MAX)


Aran 4th Job Skills
Spoiler
[Hình ảnh: Maple_Warrior.png]Maple Warrior (Supportive)
Tăng tạm thời các chỉ số của các thành viên trong tổ đội.
Level 1: Tiêu hao MP: 10, All Stats: +1%, Thời gian: 30 giây.
Level 30: Tiêu hao MP: 70, All Stats: +15%, Thời gian: 900 giây.

[Hình ảnh: High_Mastery.png]High Mastery (Passive)

Yêu cầu: Polearm Mastery (MAX)
Tối đa độ ổn định đao, tăng Sát thương chí mạng tối thiểu và Tấn công.
Level 1: Polearm Mastery: +56%. Attack Power: +1, Sát thương chí mạng tối thiểu: +1%.
Level 30: Polearm Mastery: +70%. Attack Power: +30, Sát thương chí mạng tối thiểu: +15%.

[Hình ảnh: High_Defense.png]High Defense (Passive)

Vĩnh viễn giảm thiệt hại nhận được từ quái, tăng HP tối đa và phòng thủ.
Level 1: Sát thương nhận: -2%, HP: +1%, Weapon DEF: +186, Magic DEF: +186.
Level 20: Sát thương nhận: -40%, HP: +20%, Weapon DEF: +300, Magic DEF: +300.

[Hình ảnh: Hero_Will.png]Hero’s Will (Active)

Hoá giải một số Trạng thái bất thường. Tuy nhiên, HW không hoá giải với tất cả Trạng thái bất thường.
Level 1: Tiêu hao MP: 30, Hồi chiêu: 600 giây.
Level 5: Tiêu hao MP: 30, Hồi chiêu: 360 giây.

[Hình ảnh: Sudden_Strike.png]Sudden Strike (Passive)

Sát thương gây ra bởi Smash Wave, Final Charge, Final Toss, Rolling Spin, Judgment Draw, và Final Blow tăng.
Level 1: Sát thương gây ra bởi Smash Wave, Final Charge, Final Toss, Rolling Spin, Judgment Draw, và Final Blow: +2% points.
Level 30: Sát thương gây ra bởi Smash Wave, Final Charge, Final Toss, Rolling Spin, Judgment Draw, và Final Blow: +60% points.

[Hình ảnh: Advanced_Final_Attack.png]Advanced Final Attack (Passive)

Yêu cầu: Final Attack (MAX)
Tăng vĩnh viễn ATT và Chính xá
c. Tăng đáng kể sát thương và tỷ lệ kích hoạt của Final Attack.
Level 1: Tăng vĩnh viễn ATT 1 và Chính xác 1%. Đồng thời tăng 46% cơ hội kích hoạt
163% sát thương của Final Attack.
Level 30:
Tăng vĩnh viễn ATT 30 và Chính xác 10%. Đồng thời tăng 60% cơ hội kích hoạt 250% sát thương của Final Attack.

[Hình ảnh: Beyond_Blade.png]Beyond Blade (Active)

Yêu cầu: Final Blow (MAX)
Dùng tất cả sức mạnh của Aran để quét đi kẻ thù. Bất tử (
invincible) khi sử dụng Beyond Blade. Hiệu ứng thêm khi kích hoạt Adrenaline Rush: Bắn ra các đợt sóng trước lẫn sau.

Level 1: Tiêu hao MP: 40, Số mục tiêu tấn công: 6, Sát thương: 195%, Số lần tấn công: 5. Gây thêm 3 hits bổ sung mỗi thêm một lần bấm. 2-hit: Tấn công 5 lần với 210% sát thương. 3-hit: Tấn công 5 lần với 225% sát thương. Sát thương tăng 6% mỗi ít đi một mục tiêu, tăng sát thương gấp đôi. Tỷ lệ chí mạng 100%
khi sử dụng kỹ năng phù hợp, Xuyên giáp: 30%. Bắn ra vệch sóng tấn công tới 6 quái với 400% 5 lần. Có thể sử dụng sau Final Blow.

Level 30: Tiêu hao MP: 40,
Số mục tiêu tấn công: 6, Sát thương: 285%, Số lần tấn công: 5. Gây thêm 3 hits bổ sung mỗi thêm một lần bấm. 2-hit: Tấn công 5 lần với 300% sát thương. 3-hit: Tấn công 5 lần với 315% sát thương. Sát thương tăng 6% mỗi ít đi một mục tiêu, tăng sát thương gấp đôi. Tỷ lệ chí mạng 100% khi sử dụng kỹ năng phù hợp, Xuyên giáp: 30%. Bắn ra vệch sóng tấn công tới 6 quái với 400% 5 lần. Có thể sử dụng sau Final Blow.

[Hình ảnh: Finisher_Storm_of_Fear.png]Finisher – Storm of Fear (Active)

Yêu cầu: Adrenaline Rush (MAX)
Tạo một cơn lốc xung quanh Aran, hút tất cả các quái vào trong. Kỹ năng này chỉ sử dụng được bằng lệnh phím khi trong chế độ Adrenaline Rush.
Lệnh phím: Xuống, Trái, Phải + Phím tấn công (Bấm giữ). Khi thi triển, Aran không thể sử dụng thêm skill nào trong khi đang bấm giữ phím. Nhằm ngăn skill này bị gián đoạn bởi kích hoạt các skill khác.

Level 1: Tiêu hao MP: 200, Mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 215%, Số lần tấn công: 1, Thời gian tối đa: 10 giây. Finisher chỉ kích hoạt được khi trong chế độ Adrenaline Rush.
Level 30: Tiêu hao MP: 200, Mục tiêu tối đa: 12, Sát thương: 650%, Số lần tấn công: 1, Thời gian tối đa: 10 giây.
Finisher chỉ kích hoạt được khi trong chế độ Adrenaline Rush.
Tip: Sau khi bấm
Xuống, Trái, Phải + Phím tấn công sẽ có hiệu ứng xẹt ngang, mới tiếp tục bấm giữ nút tấn công để bắt đầu xoay lốc, có thể di chuyển sang trái phải để hút quái đối với các map rộng.

[Hình ảnh: Finisher_Hunter_Prey.png]Finisher – Hunter’s Prey (Active)

Yêu cầu: Adrenaline Rush (MAX)
Dồn lực tấn công một đòn mạnh, tự động ngắm mục tiêu mạnh nhất theo hướng tấn công của bạn. Sạc kỹ năng này để gây nhiều sát thương hơn. Bất tử
khi đang sạc. Kỹ năng này chỉ sử dụng được bằng lệnh phím khi trong chế độ Adrenaline Rush.
Lệnh phím: Xuống, Phải, Lên + Phím tấn công (Bấm giữ).

Level 1: Tiêu hao MP: 200, nhấn giữ phim để sạc và bấm phím điều hướng qua lại để thay đổi hướng kích hoạt, giáng đòn 15 lần gây 1065% lên 1 quái, invincible khi đang sạc. Sát thương tăng 100% points mỗi một giây sạc, lên tới 500% points. Có thể sạc tối đa 5 giây. Sát thương tối đa: 99999999. Chỉ duy nhất một Finisher được kích hoạt cho mỗi lần
Adrenaline Rush.
Level 30: Tiêu hao MP: 200,
nhấn giữ phim để sạc và bấm phím điều hướng qua lại để thay đổi hướng kích hoạt, giáng đòn 15 lần gây 1500% lên 1 quái , invincible khi đang sạc. Sát thương tăng 100% points mỗi một giây sạc, lên tới 500% points. Có thể sạc tối đa 5 giây. Sát thương tối đa: 99999999. Chỉ duy nhất một Finisher được kích hoạt cho mỗi lần Adrenaline Rush.

[Hình ảnh: Command_Mastery_II.png]Command Mastery II (Passive)

Yêu cầu:
Command Mastery (MAX)
Nâng cao hiệu quả của các skill được kích hoạt bằng lệnh phím.
Level 1: Sát thương kỹ năng 6% points khi kỹ năng được kích hoạt bằng lệnh phím.
Level 15:
Sát thương kỹ năng 20% points khi kỹ năng được kích hoạt bằng lệnh phím.

[Hình ảnh: Swing_Studies_II.png]Swing Studies II (Passive)

Yêu cầu: Aero Swing Lv. 10.
Hoàn thiện kỹ năng xoay đao và kỹ thuật Smash Swing. Tăng tốc độ di chuyển và sát thương khi xoay đao. Tăng sát thương của kỹ năng sử dụng sau
Smash Swing. Hit thứ 2 và hit thứ 4 của Smash Swing và Aero Swing tở thành Final Blows.
Level 1:
Sát thương Smash Swing : +50% points, Final Damage (của các skill khác): +11% trong 4 giây. Tạo hậu ảnh: tấn công lên đến 6 mục tiêu 150% sát thương 4 lần khi sử dụng những skill khác sau Smash Swing. Tăng tốc độ di chuyển trong khi xoay đao.
Level 5:
Sát thương Smash Swing : +250% points, Final Damage: +15% trong 4 giây. Tạo hậu ảnh: tấn công lên đến 6 mục tiêu 350% sát thương 4 lần khi sử dụng những skill khác sau Smash Swing. Tăng tốc độ di chuyển trong khi xoay đao.

Cách tăng điểm Aran Job 4th (255 SP): Tăng tất cả tối đa
1. Beyond Blade, Finisher – Storm of Fear, Finisher – Hunter’s Prey (1)
2. Swing Studies II (MAX)
3. Beyond Blade (MAX)
4. High Mastery (MAX)
5. Advanced Final Attack (MAX)
6. High Defense (MAX)
7. Lệnh phím Mastery II (MAX)
8. Sudden Strike (MAX)
9. Maple Warrior (MAX)
10. Hero’s Will (MAX)
11. Finisher – Storm of Fear (MAX)
12. Finisher – Hunter’s Prey (MAX)


Aran Hyper Skills
Spoiler

[Hình ảnh: Heavy_Swing.png]Heavy Swing (Passive)
Yêu cầu: Lv.143
Tăng sát thương cho Smash Swing and Aero Swing.
Level 1: Sát thương: +20%.
[Hình ảnh: Frenzied_Swing.png]Frenzied Swing (Passive)
Yêu cầu: Lv.162
Tăng sát thương bổ sung cho các skill khác sau khi sử dụng Smash Swing hoặc Aero Swing.
Level 1: Sát thương bổ sung: +20%.
[Hình ảnh: Rebounding_Swing.png]Rebounding Swing (Passive)
Yêu cầu: Lv.183
Tăng sát thương của hậu ảnh diễn ra từ việc sử dụng các skill khác sau khi thi triển Smash Swing và Aero Swing.
Level 1: Sát thương: +20%.
[Hình ảnh: Storming_Terror.png]Storming Terror (Passive)
Required Level: 149
Tăng số quái tối đa bị tấn công bởi Finisher – Storm of Fear.
Level 1: Mục tiêu tối đa: +3
[Hình ảnh: Merciless_Hunt.png]Merciless Hunt (Passive)
Yêu cầu: Lv.168
Tăng sát thương của Finisher – Hunter’s Prey.
Level 1: Sát thương: +30%
[Hình ảnh: Surging_Adrenaline.png]Surging Adrenaline (Passive)
Yêu cầu: Lv.189
Tăng thời gian Adrenaline Rush.
Level 1: Thời gian: +5 giây.
[Hình ảnh: Beyonder_Blade.png]Beyond-er Blade (Passive)
Yêu cầu: Lv.155
Tăng sát thương Beyond Blade.
Level 1: Sát thương: +20%
[Hình ảnh: Beyond_Blade_Barrage.png]Beyond Blade Barrage (Passive)
Yêu cầu: Lv.177
Tăng số tấn công của Beyond Blade.
Level 1: Số lần tấn công: +1
[Hình ảnh: Piercing_Beyond_Blade.png]Piercing Beyond Blade (Passive)
Yêu cầu: Lv.195
Tăng xuyên giáp.
Level 1: Xuyên giáp: +20%.
[Hình ảnh: Adrenaline_Burst.png]Adrenaline Burst (Active)
Yêu cầu: Lv. 170, Adrenaline Rush Lv. 20
Kích hoạt ngay Adrenaline Rush. Khi kích hoạt bằng skill này, Adrenaline Rush không bị ảnh hưởng bởi hiệu ứng của các buff tăng thời gian.
Level 1: Tiêu hao MP: 500, Hồi chiêu: 240 giây.
[Hình ảnh: Maha_Domain.png]Maha’s Domain (Active)
Yêu cầu: Lv. 170
Triệu hồi đại đao khổng lồ ghim trên mặt đất, gây sát thương. Quái được triệu hồi trong lúc đại đao xuất hiện sẽ bị tấn công, đồng thời hoá giải trạng thái bất thường của Aran và hồi phục HP & MP
Level 1: Tiêu hao MP: 500, Mục tiêu tối đa: 15, Sát thương: 800%, Số tấn công: 5. Gây 3 lần tấn công là 500% sát thương mỗi mục tiêu trong phạm vi trong 10 giây.Hồi chiêu: 150 giây.
[Hình ảnh: Heroic_Memories.png]Heroic Memories (Supportive)
Yêu cầu: Lv. 200
Gọi về lời thề của các Anh Hùng Maple để tăng sát thương và sát thương tối đa
Level 1: Tiêu hao MP : 100, Thời gian: 60 giây, Sát thương: +10%, Sát thương tối đa: +10%, Hồi chiêu: 120 giây. Chỉ áp dụng cho nhánh Hero cùng party.

Cách tăng điểm Aran Hyper Skill

1. Frenzied Swing (MAX)
2. Piercing Beyond Blade (MAX)
3. Beyond-er Blade (MAX)
4. Beyond Blade Barrage (MAX)
5. Surging Adrenaline (MAX)
6. Adrenaline Burst (MAX)
7. Maha’s Domain (MAX)
8. Heroic Memories (MAX)


Thú cưỡi Aran
Spoiler
Lv. 50
[Hình ảnh: Werewolf.png]
Speed: 150%
Jump: 120%
[Hình ảnh: Werewolf_Lv.50.png] [Hình ảnh: Werewolf_Lv50_WithoutSaddle.png]
· Quest:[URL="https://maplewiki.net/index.php?title=Pucci%27s_Request&action=edit&redlink=1"]Pucci'sRequest

[/URL]· Yêu cầu
- Mesos: 10,000,000

- 50 Seahorse tail[Hình ảnh: leftover130.gif?1244090405]

- 50 Jr. Yeti Skin[Hình ảnh: leftover024.gif?1244090242]
- Nói chuyện với Nanuke[Hình ảnh: npc204.gif]Aqua Road: Snowy Whale's Island, cô ấy kêu bạn đi gặp Kenta [Hình ảnh: npc196.gif?1246239510]Aquarium.
- Trả 10 triệu meso để lấy Wolf Cub Vitamins [Hình ảnh: Kenta%27sWolfCubVitamins.png] từ Kenta.
- Mang Wolf Cub Vitamins 50 Seahorse tail quay lại gặp Nanuke. Sau đó sẽ được dịch chuyển thẳng tới Rien.
- Từ Rien đi qua phải 2 map và lên trên 1 map và nói chuyện với Pengiun. Anh ta sẽ lấy Vitamins và cho bạn skill cưỡi.
- Tới El Nath và nói chuyện với Scadur [Hình ảnh: npc086.gif]gần lối vào town. Đưa 50 Jr. Yeti Skin trả nhiệm vụ lấy [Hình ảnh: AranLv50Saddle.png]
- Hoàn thành nhiệm vụ nhận được thú cưỡi sói.

Seahorse tail rơi từ Seacle [Hình ảnh: Cicle.gif] Map: Aqua Road: The Sharp Unknown
Jr. Yeti Skin rơi từ Jr. Yeti [Hình ảnh: Jr.yeti.gif] Map: El Nath: Watch Out for Icy Path I


Lv. 100
[Hình ảnh: Werewolf_Lv100_icon.png]
Speed: 170%
Jump: 120%

[Hình ảnh: Werewolf_Lv.100.png][Hình ảnh: Werewolf_Lv.100_WithoutSaddle.png]
· Quest: The Adolescent Wolf
· Yêu cầu
Mesos: 40,000,000
100 Lime Powder Bottles[Hình ảnh: leftover147_0.gif?1244096522]
100 Ink Bottles[Hình ảnh: leftover148.gif?1244089206]
100 Butter-Toasted Squids[Hình ảnh: leftover149.gif?1243949778]
- Nói chuyện với Pucci[Hình ảnh: pucci.PNG]Snow Island: Rien, người kêu bạn đi lấy lời khuyên của Nanuke và Scadur. (Quest: Nanuke's Advice)

- Scadur yêu cầu bạn tới Rider's Field Icy Cold Field và hoàn thành Jump quest. Sau khi hoàn thành nhiệm vụ trở về và nói chuyện với Scaldur.
- Nanuke yêu cầu tìm 100 Lime Powder Bottles, 100 Ink Bottles, 100 Butter-Toasted Squid Kenta's Puberty Wolf Vitamins
- Trả 40 triệu meso để lấy Kenta's Puberty Wolf Vitamins [Hình ảnh: puberty-wolf-vitamins.png]từ Kenta Aqua Road.
- Quay lại nói chuyện với Pucci, thú cưỡi của bạn sẽ được nâng cấp.

Lime Powder Bottles rơi từ Bone Fish [Hình ảnh: Bone_Fish.gif]Map: Deep Sea Gorge I, Deep Sea Gorge II

Ink Bottles rơi từ Squid [Hình ảnh: Squid.gif]Map: Dangerous Sea Gorge I, Dangerous Sea Gorge II
Butter-Toasted Squids rơi từ Resell Squid [Hình ảnh: Rissel_Squid.gif]Map: Dangerous Sea Gorge I, Dangerous Sea Gorge II

Lv.150

[Hình ảnh: Werewolf_Lv150_icon.png]
Speed: 180%
Jump: 120%

[Hình ảnh: Werewolf_Lv.150.png] [Hình ảnh: Werewolf_Lv150_WithoutSaddle.png]
· Quest: A Visit from the Wolf Herd
· Mesos: 80,000,000
500 Broken Horns[Hình ảnh: Broken_Horn.gif]
500 Wyvern Wings[Hình ảnh: Wyvernwing.gif]
500 Frozen Shark's Fins[IMG]https://static.maplewiki.net/e/e7/Iced_Shark's_Fin.gif[/IMG]
- Nói chuyện với Pucci[Hình ảnh: pucci.PNG]Snow Island: Rien.
-
Nói chuyện với Head Wolf [Hình ảnh: MS_NPC_Head_Wolf.png] ở map ẩn Hidden Street: Wolf's Agony, vào map này từ map Snow Island: Dangerous Forest.
- Nhận nhiệm vụ và được dịch chuyển tới một map khác. Tại map này phải tiêu diệt tất cả Wolf Underlings [Hình ảnh: wolf-underling.png] trong 10 phút. Quay lại trả nhiệm vụ.
- Thu thập 500 Broken Horns [Hình ảnh: Broken_Horn.gif] từ Skelegon[Hình ảnh: Skelegon.gif], 500 Wyvern Wings[Hình ảnh: Wyvernwing.gif] từ Red Wyvern[Hình ảnh: Red_Wyvern.gif]
và 500 Frozen Shark's Fins[Hình ảnh: Iced_Shark%27s_Fin.gif] từ Cold Shark[Hình ảnh: Monsters166.gif]
- Trả 80 triệu meso để lấy Wolf Fang [Hình ảnh: WolfFnag.png] từ Kenta Aquarium.
-
Thu thập đầy đủ vật phẩm sau đó vào skill Maker Job0 để chế Life Water for Wolf [Hình ảnh: latest?cb=20120928175928]
- Trả nhiệm vụ lại cho NPC HeadWolf. Hoàn thành và bạn đã có thú cưỡi mới. (Yep, 80m meso để đổi màu lông Smile) )

Lv. 200

Speed: 200
Jump: 120

[Hình ảnh: Werewolf_Lv.200.png][Hình ảnh: Werewolf_Lv.200_WithoutSaddle.png]
  • Quest: The Wolf's Evolution
  • Meso: Không
  • Yêu cầu:
Hoàn thành tất cả Q thú cưỡi trước.
- Khi đạt Lv. 200 nói chuyện với Maha[Hình ảnh: maha_0.png?1260883165] từ bóng đèn trên đầu nhận nhiệm vụ và tới Rien để gặp Maha trả nhiệm vụ.
- Để nhận Sói cưỡi Lv.200 bạn phải hoàn thành tất cả Quest thú cưỡi trước đó và Quest: Hero From the Past, Aran để nhận skill Echo of Hero [Hình ảnh: admin011.gif?1243327395]
- Hoàn thành, bạn đã có Sói cưỡi Lv. 200 và trở thành Aran đích thực.


--- Complete ---
By
[Hình ảnh: tumblr_onxb62lMnx1vtivqoo1_250.png]



Nguồn:
Ayumilove
MapleWiki








In mục này

  Lỗi Rune of Swiftness
Đăng bởi: levantinh - 21-02-2017, 13:39 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Không có trả lời

Thay vì boost tốc độ đánh thì nó làm ngược lại, đánh rất chậm. Chậm hơn cả slowest ấy.

In mục này

  map làm nv chuyển job của phantom k có con quái để đánh
Đăng bởi: kingdragonno1 - 21-02-2017, 08:38 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Không có trả lời

ID tài khoản: kingdragonno1
Tên nhân vật: KhaZix
Thời gian xảy ra: sau khi nâng cấp 182.2
Tình huống xảy ra: như tiêu đề, mình nhận nv job 4, chạy đến nơi chỉ định, trả nv rồi nhận 1 nhiệm vụ tiêu diệt mục tiêu rồi mình đi vào tiếp nhưng ở trong không có gì để đánh => không làm được nhiệm vụ-> không chuyển được job
Thêm ảnh khi có: mình k biết add ảnh vào đây

In mục này

  Hỏi chút
Đăng bởi: angels0783 - 21-02-2017, 07:55 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Trả lời (4)

Mihile không có subweapon trong shop event hall à?? :|:|

In mục này

  Không vứt hay xóa được item Chocolat Overload Face Accessory
Đăng bởi: gabietnoi - 21-02-2017, 02:22 - Diễn đàn: Hỏi đáp INGAME - Không có trả lời

Tình hình là mở box Và Lung Tung thì nó đúng lúng túng với cái item này thật luôn đó ad, không cách nào mà bỏ nó đi được, không quăng vào cash để chuyển cho clone được luôn, giờ rương nó chật ghê mà nhà thì khôg có điều kiện để mở thêm slot. Mong ad fix cho chứ chật chội ghê lun áh. Tks ad nhìu hihi.
ID gabietnoi
Ingame XepHang

In mục này

  [Hướng Dẫn v180] Evan
Đăng bởi: CoolfoxSOL - 20-02-2017, 23:29 - Diễn đàn: [Hero] - Trả lời (67)

[Hình ảnh: Evan_logo.png]
[Hình ảnh: zEToLuB.png]


I. Giới Thiệu Chung:

1. Tóm Tắt

Spoiler
Là một cậu bé được sinh ra và lớn lên tại Thị Trấn Xanh, Evan luôn cảm thấy một luồng cảm giác lạ thôi thúc cậu ấy rằng cậu còn vĩ đại hơn cả, dù cho ba mẹ cậu ấy bảo rằng không thể như thế được. Sau mơ thấy cậu gặp Vị vua của loài Rồng Onyx, ngài Afrien, và được giao cho quả trứng rồng Onyx cuối cùng. Chẳng bao lâu quả trứng nở, và Evan đã đặt tên cho chú rồng vừa sinh tên là Mir, dựa theo hiệp ước Thánh Linh. Thế là từ đó, Evan và Mir gắn chặt bởi một mối liên kết vĩnh cửu, dẫn cậu bé nông thôn ngày nào trở thành một vị anh hùng.


2. Thông Số

Spoiler
[Hình ảnh: E1JnYNB.png]


3. Ưu và nhược điểm

Spoiler
Ưu điểm:
- Không cần làm nhiệm vụ chuyển nghề.
- Tấn công linh hoạt nhờ có hệ thống Kĩ năng kết hợp
- Săn quái cực tốt với bộ kĩ năng đánh toàn bản đồ /*nhỏ*/ Smile)
- Mastery nhiều mất trong các dòng Phù thuỷ :3
- Bộ kĩ năng cực đẹp với nhiều phép hỗ trợ tăng sát thương.
Nhược điểm:
- Sử dụng khá nhiều MP
- Kĩ năng kết hợp có nhiều cooldown và không được nhận lợi ích từ các buff tăng tốc độ đánh.
- HP hơi ít.


4. Tiến Hoá

Spoiler
1st: [Hình ảnh: stand9.gif]
2nd: [Hình ảnh: stand7.gif]
3rd: [Hình ảnh: stand3.gif]
4th: [Hình ảnh: stand1.gif]


II. Kĩ Năng:

1. Beginner

Spoiler
a. Thông tin
Spoiler
[Hình ảnh: 6IME5zb.png] Back To Nature
Loại: Chủ động.
Mô tả: Dịch chuyển về sân trước của Evan.
Level tối đa: 1.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 100, thời gian chờ: 90 giây.

[Hình ảnh: Hn6FUSP.png] Inherited Will
Loại: Bị động.
Mô tả: Nắm giữ được sức mạnh thực sự bắt nguồn từ ý chí của Afrien, Vua của loài rồng Onyx.
Level tối đa: 1.
Thông tin:
Level 1: Tấn công pháp thuật tăng 10, tất cả chỉ số tăng 10.

[Hình ảnh: SzBfYfB.png] Rune Persistence
Loại: Kĩ năng liên kết.
Mô tả: Gia tăng thời gian hoạt động của Kí tự cổ (Rune).
Level tối đa: 3.
Thông tin:
Level 1: Thời gian: +30%
Level 2: Thời gian: +50%
Level 3: Thời gian: +70%


b. Cách tăng điểm
Spoiler
Các kĩ năng tự động nâng tối đa.



2. Nghề 1 [Hình ảnh: stand9.gif]

Spoiler
a. Thông tin
Spoiler
[Hình ảnh: uGUVjLZ.png] Mana Burst I
Loại: Chủ động.
Mô tả: Bắn ra 2 viên đạn từ năng lượng để tiêu diệt đối thủ (Cần tăng lên Lv 10 để học Mana Burst II).
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 6, Lần tấn công: 2, Mục tiêu tấn công: 4, Sát thương: 132%.
Level 10: MP tiêu hao: 24, Lần tấn công: 2, Mục tiêu tấn công: 4, Sát thương: 150%.

[Hình ảnh: 8M8vjkd.png] Teleport
Loại: Chủ động.
Mô tả: Cho phép bạn dịch chuyển nhanh chóng đến một vị trí khác trong cùng bản đồ theo hướng phím mũi tên.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 31, Khoảng cách: 230, Khoảng cách dịch chuyển xuống: +67.
Level 10: MP tiêu hao: 22, Khoảng cách: 275, Khoảng cách dịch chuyển xuống: +85.

[Hình ảnh: o621w0e] Magic Guard
[Hình ảnh: ib5XQI2.gif]
Loại: Thay đổi ON/OFF.
Mô tả: Giảm sát thương nhận được, và một phần sát thương ấy ảnh hưởng đến MP chứ không phải HP. Nếu MP xuống 0, HP sẽ nhận toàn bộ sát thương.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 30, Sát thương nhận được: -1%, Ảnh hưởng đến MP: 40% sát thương nhận được.
Level 20: MP tiêu hao: 30, Sát thương nhận được: -10%, Ảnh hưởng đến MP: 85% sát thương nhận được.

[Hình ảnh: abPgrJF.png] Dragon Soul
Loại: Bị động.
Mô tả: Giao ước với chú rồng của bạn làm gia tăng Phòng thủ và Tốc độ.
Level tối đa: 15.
Thông tin:
Level 1: Phòng thủ vật lý: +55, Phòng thủ pháp thuật: +12, Tốc độ: +1.
Level 10: Phòng thủ vật lý: +145, Phòng thủ pháp thuật: +145, Tốc độ: +10.

[Hình ảnh: fxzDDWr.png] Magic Link
Loại: Bị động.
Mô tả: Chia sẻ phép thuật của Mir, gia tăng tấn công phép thuật của Evan.
Level tối đa: 15.
Thông tin:
Level 1: MP tối đa: +6%, MP gia tăng mỗi cấp độ: 92 , Tấn công phép thuật: +6.
Level 15: MP tối đa: +20%, MP gia tăng mỗi cấp độ: 120 , Tấn công phép thuật: +20.

[Hình ảnh: BDqSVGj.png] Dragon Spark
Loại: Bị động.
Mô tả: Bất cứ khi nào Evan tấn công, Mir cũng tấn công.
Level tối đa: 15.
Thông tin:
Level 1: Cơ hội phát động: 4%, sát thương: 55%
Level 15: Cơ hội phát động: 40%, sát thương: 100%.

b. Cách tăng điểm
Spoiler
1. Mana Burst I, Teleport, Dragon Soul (1)
2. Magic Link (MAX)
3. Teleport (MAX)
4. Dragon Soul (MAX)
5. Dragon Spark (MAX)
6. Mana Burst I (MAX)
7. Magic Guard (MAX)



3. Nghề 2 [Hình ảnh: stand7.gif]

Spoiler
a. Thông tin
Spoiler
[Hình ảnh: v6j8aS4.png] Mana Burst II
Loại: Chủ động.
Mô tả: Bắn ra 3 viên đạn từ năng lượng để tiêu diệt đối thủ (Cần tăng lên Lv 20 để học Mana Burst III).
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 20, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 5, Sát thương: 111%.
Level 20: MP tiêu hao: 27, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 5, Sát thương: 130%.

[Hình ảnh: 1HyV5XC.png] Wind Circle
[Hình ảnh: RXXENx7.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạo một cơn gió đẩy đối thủ về một bên và gây sát thương.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 30, Mục tiêu tấn công: 2, Số mục tiêu bị đẩy lùi: 6, Sát thương: 225%
Level 10: MP tiêu hao: 36, Mục tiêu tấn công: 2, Số mục tiêu bị đẩy lùi: 6, Sát thương: 270%

[Hình ảnh: opsXej0.png] Dragon Flash
[Hình ảnh: 1IdoN6a.gif]
Loại: Chủ động/ Kĩ năng của Mir.
Mô tả: Mir phóng tới giữa các đối thủ, tấn công toàn bộ đối thủ trên đường đi. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kĩ năng của Mir và Kĩ năng kết hợp sẽ không bị ảnh hưởng nếu có gia tăng tốc độ đánh.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 20, Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Thời gian: 3.5s, Thời gian chờ: 8s, Sát thương 76%.
Level 20: MP tiêu hao: 54, Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Thời gian: 3.5s, Thời gian chờ: 8s, Sát thương 95%.

[Hình ảnh: bkuyGEY.png] Wind Flash
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Những lưỡi dao gió sắc bén tấn công đối thủ khi Dragon Flash của Mir kết hợp với ma thuật của Evan. Wind Flash được tăng cường cùng với Dragon Flash (nghĩa là bạn không cần phải tăng điểm cho kĩ năng này). Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kích hoạt khi Evan dùng Wind Circle trong lúc Mir đang sử dụng Dragon Flash.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 20, Lần tấn công: 2, Mục tiêu tấn công: 3, Số lưỡi dao gió: 3, Thời gian: 3.5s, Sát thương: 45%.
Level 20: MP tiêu hao: 60, Lần tấn công: 2, Mục tiêu tấn công: 3, Số lưỡi dao gió: 3, Thời gian: 3.5s, Sát thương: 55%.
Nếu các lưỡi dao cùng tấn công vào một mục tiêu, sát thương cuối của Wind Flash giảm 35%.

[Hình ảnh: uTMKYLq.png] Return Flash
[Hình ảnh: rZV64zm.gif]
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Mir dừng tấn công ngay lập tức và trở về bên Evan, nguyền rủa đối thủ ở gần nhận nhiều sát thương hơn. Kĩ năng này được tăng cường cùng với Dragon Flash. Kích hoạt khi Evan sử dụng Return! trong khi Mir đang sử dụng Dragon Flash, Wind Flash và Thunder Flash.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: Số mục tiêu bị nguyền rủa: 8, Sát thuong: +1%, Thời gian: 22s.
Level 20: Số mục tiêu bị nguyền rủa: 8, Sát thuong: +10%, Thời gian: 60s.

[Hình ảnh: FoUVN4q.png] Return!
Loại: Chủ động.
Mô tả: Mir dừng tấn công ngay lập tức và trở về bên Evan. Nhiều hiệu ứng sẽ được kích hoạt dựa vào đòn tấn công mà Mir đang sử dụng lúc được gọi về
Level tối đa: 1.
Thông tin:
Level 1: Lập tức gọi Mir trở về. Thời gian chờ: 2s.

[Hình ảnh: dpGFMFK.png] Magic Booster
[Hình ảnh: pHM3lao.gif]
Loại: Chủ động/ Hỗ trợ.
Mô tả: Gia tăng tốc độ tấn công phép thuật của Evan trong khoảng thời gian ngắn.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 76, Gia tăng tốc độ tấn công phép thuật lên 2 trong 104s
Level 20: MP tiêu hao: 35, Gia tăng tốc độ tấn công phép thuật lên 2 trong 180s.

[Hình ảnh: raVYutD.png] Support Jump
[Hình ảnh: yPTzHHz.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Evan sử dụng luồng khí được tạo ra bởi đôi cánh của Mir để nhảy thêm một lần. Ấn nút Nhảy và phím lên trong khi nhảy để nhảy cao hơn. Chỉ có thể được sử dụng khi Mir không tấn công.
Level tối đa: 4.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 12.
Level 4: MP tiêu hao: 18.

[Hình ảnh: ZHuah14.png] High Wisdom
Loại: Bị động.
Mô tả: Rèn luyện tâm trí để gia tăng Trí lực.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: INT +4.
Level 10: INT +40.

[Hình ảnh: dodqHdu.png] Partners
Loại: Bị động.
Mô tả: Evan và Mir là đồng đội trên chiến trường, gia tăng năng lực chiến đấu của họ.
Level tối đa: 1.
Thông tin:
Level 1: Khi Mir đang tấn công, Sát thương của Evan: +20%. Hiệu ứng bị động: Cơ hội chống đẩy lùi +30%.

[Hình ảnh: hDhDqJV.png] Spell Mastery
Loại: Bị động.
Mô tả: Gia tăng Tinh thông phép thuật, Tấn công phép thuật và Tỉ lệ chí mạng. Cần tăng lên lv10 để có thể học Magic Mastery.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: Tinh thông phép thuật: +32%, Tỉ lệ chí mạng: +10%, Tấn công phép thuật: +1, Tỉ lệ chí mạng khi cầm Đũa phép: +3%.
Level 10: Tinh thông phép thuật: +50%, Tỉ lệ chí mạng: +15%, Tấn công phép thuật: +10, Tỉ lệ chí mạng khi cầm Đũa phép: +3%.

[Hình ảnh: PwX42RB.png] Advanced Dragon Spark
Loại: Bị động.
Mô tả: Bất cứ khi nào Evan tấn công, Mir cũng tấn công.
Level tối đa: 1.
Thông tin:
Level 1: Cơ hội phát động: 100%, sát thương: 150%.

b. Cách tăng điểm
Spoiler
0. Advanced Dragon Spark, Partners, Return! (auto-maxed)
1. Mana Bursts II, Wind Circle, Dragon Flash (1)
2. Support Jump, Magic Booster, Spell Mastery (1)
2. Spell Mastery (MAX)
3. High Wisdom (MAX)
4. Support Jump (MAX)
5. Dragon Flash (MAX)
6. Magic Booster (MAX)
7. Mana Burst II (MAX)
8. Wind Circle (MAX)


4. Nghề 3 [Hình ảnh: stand3.gif]

Spoiler
a. Thông tin
Spoiler
[Hình ảnh: rzlvoN5.png] Mana Burst III
Loại: Chủ động.
Mô tả: Bắn ra 4 viên đạn từ năng lượng để tiêu diệt đối thủ (Cần tăng lên Lv 20 để học Mana Burst IV).
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 27, Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 6, Sát thương: 112%.
Level 20: MP tiêu hao: 34, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 5, Sát thương: 150%.

[Hình ảnh: lok5eHB.png] Thunder Circle
[Hình ảnh: zx26mwa.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạo một chùm sét để tiêu diệt đối thủ ở gần.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 34, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 116%
Level 20: MP tiêu hao: 44, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 170%

[Hình ảnh: tE3ckor.png] Dragon Dive
[Hình ảnh: 0daSGhM.gif]
Loại: Chủ động/ Kĩ năng của Mir.
Mô tả: Mir lao xuống trước mặt Evan, tạo nên làn sóng xung kích bằng cách đập đôi cánh. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kĩ năng của Mir và Kĩ năng kết hợp sẽ không bị ảnh hưởng nếu có gia tăng tốc độ đánh. Cần tăng lên lv20 để học Dragon Breath.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 50, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 6, Thời gian: 3.5s, Thời gian chờ: 8s, Sát thương 111%.
[Wind Circle] Sát thương: +93%
[Dragon Flash] Sát thương: +31%
[Wind Flash] Sát thương: +21%
[Thunder Flash] Sát thương: +61%.

Level 20: MP tiêu hao: 63, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 6, Thời gian: 3.5s, Thời gian chờ: 8s, Sát thương 130%.
[Wind Circle] Sát thương: +150%
[Dragon Flash] Sát thương: +50%
[Wind Flash] Sát thương: +30%
[Thunder Flash] Sát thương: +80%.


[Hình ảnh: yJJ4cKc.png] Thunder Dive
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Tạo ra những quả cầu điện mạnh mẽ tấn công đối thủ khi Dragon Flash của Mir kết hợp với ma thuật của Evan. Thunder Dive được tăng cường cùng với Dragon Dive. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kích hoạt khi Evan dùng Thunder Circle trong lúc Mir đang sử dụng Dragon Dive.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 50, Lần tấn công: 1, Mục tiêu tấn công: 1, Số cầu điện: 2, Thời gian: 4s, Sát thương: 116%, Cầu điện sẽ biến mất sau khi chạm đối thủ hoặc sau một khoảng thời gian.
Level 20: MP tiêu hao: 63, Lần tấn công: 1, Mục tiêu tấn công: 1, Số cầu điện: 4, Thời gian: 4s, Sát thương: 135%, Cầu điện sẽ biến mất sau khi chạm đối thủ hoặc sau một khoảng thời gian.

[Hình ảnh: 5rJW6Kg.png] Thunder Flash
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Vòng ma pháp sét xuất hiện và đâm xầm vào đối thủ khi Dragon Flash của Mir kết hợp với ma thuật của Evan. Thunder Flash được tăng cường cùng với Dragon Flash. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kích hoạt khi Evan dùng Wind Circle trong lúc Mir đang sử dụng Dragon Flash.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 50, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 116%.
Level 20: MP tiêu hao: 63, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 135%.

[Hình ảnh: kWjKlaD.png] Return Dive
[Hình ảnh: BVauaVg.gif]
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Mir dừng tấn công ngay lập tức và trở về bên Evan, Gia tăng toàn bộ tốc độ tấn công của đồng đội lên 1. Kĩ năng này được tăng cường cùng với Dragon Dive. Kích hoạt khi Evan sử dụng Return! trong khi Mir đang sử dụng Dragon Dive, Thunder Dive và Earth Dive.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Tốc độ tấn công của đồng đội: +1, Thời gian: 41s.
Level 20: Tốc độ tấn công của đồng đội: +1, Thời gian: 60s.

[Hình ảnh: 2BahwCf.png] Magic Debris
Loại: Chủ động.
Mô tả: Những mảnh vỡ phép thuật được hình thành khi đối thủ bị đánh bởi Kĩ năng kết hợp. Kích hoạt những mảnh vỡ này để gây sát thương đối thủ xung quanh Evan. Số lượng Mảnh vỡ phép thuật sẽ được hiển thị trên cửa sổ buff. Cần tăng lên lv10 để học Enhanced Magic Debris.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: Số lượng Mảnh vỡ được tạo: 1, Thời gian chờ để hình thành: 0.6s, Số lượng tối đa: 15, MP tiêu hao: 28, Mục tiêu tấn công: 15, Sát thương: 34%, Lần tấn công: 1, Sát thương +22% điểm cho mỗi 5 mảnh vỡ.
Level 10: Số lượng Mảnh vỡ được tạo: 1, Thời gian chờ để hình thành: 0.6s, Số lượng tối đa: 15, MP tiêu hao: 90, Mục tiêu tấn công: 15, Sát thương: 70%, Lần tấn công: 1, Sát thương +40% điểm cho mỗi 5 mảnh vỡ.

[Hình ảnh: pSixOiK.png] Elemental Decrease
[Hình ảnh: miVaPJ7.gif]
Loại: Chủ động/ Hỗ trợ.
Mô tả: Tạm thời giảm Tính kháng thuộc tính cho toàn bộ đòn tấn công của bạn. Cũng gia tăng vĩnh viễn sát thương cuối.
Level tối đa: 14.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 27, Tính kháng thuộc tính: -4%, Thời gian: 115s, Bị động: Sát thương cuối +4%.
Level 14: MP tiêu hao: 48, Tính kháng thuộc tính: -10%, Thời gian: 180s, Bị động: Sát thương cuối +15%.

[Hình ảnh: t7AdbWk.png] Critical Magic
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng tỉ lệ chí mạng và sát thương chí mạng.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: Tỉ lệ chí mạng: 12%, Sát thương chí mạng: 3%.
Level 10: Tỉ lệ chí mạng: 30%, Sát thương chí mạng: 8%.

[Hình ảnh: 4XOX7o3.png] Magical Resistance
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng cường Tính kháng trạng thái bất thường và Tính kháng thuộc tính.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: Tính kháng trạng thái bất thường: +11, Tính kháng thuộc tính: +7%.
Level 10: Tính kháng trạng thái bất thường: +20, Tính kháng thuộc tính: +25%.

[Hình ảnh: LhtFCkn.png] Magic Amplification
Loại: Bị động.
Mô tả: Tiêu tốn nhiều MP hơn và tăng Tấn công phép thuật của bạn.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: +112%, Sát thương của Tấn công phép thuật: +6%
Level 10: MP tiêu hao: +130%, Sát thương của Tấn công phép thuật: +15%.

[Hình ảnh: hTl6lWv.png] Dragon Potential
Loại: Bị động.
Mô tả: Khai thác khả năng tiềm ẩn của Mir.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Bỏ qua DEF đối thủ: +1%
Level 20: Bỏ qua DEF đối thủ: +20%.

b. Cách tăng điểm
Spoiler
1. Mana Burst III, Thunder Circle, Dragon Dive (1)
2. Dragon Dive (MAX)
3. Mana Burst III (MAX)
4. Magic Amplification (MAX)
5. Critical Magic (MAX)
6. Elemental Decrease (MAX)
7. Magic Debris (MAX)
8. Thunder Circle (MAX)
9. Magic Resistance (MAX)
10. Dragon Potential (MAX)



5. Nghề 4 [Hình ảnh: stand1.gif]

Spoiler
a. Thông tin
Spoiler
[Hình ảnh: W7Ov0DS.png] Mana Burst IV
Loại: Chủ động.
Mô tả: Bắn ra 4 viên đạn được nén từ năng lượng để tiêu diệt đối thủ trước mặt hai lần liên tiếp. Đây là phiên bản cuối cùng của Mana Burst
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 37
[Phát đầu] Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 261%.
[Phát sau] Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 301%.
Level 20: MP tiêu hao: 42
[Phát đầu] Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 290%.
[Phát sau] Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 330%.

[Hình ảnh: 1yQEDx0.png] Earth Circle
[Hình ảnh: RJ0RDYm.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Nâng cột đất bằng ma pháp và gây sát thương đối thủ.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 48, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 332%
Level 20: MP tiêu hao: 58, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 370%

[Hình ảnh: 16uLNmb.png] Dragon Breath
[Hình ảnh: qPJ3cOs.gif]
Loại: Chủ động/ Kĩ năng của Mir.
Mô tả: Giải phóng hơi thở rực lửa để thiêu rụi đối thủ trước mặt. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kĩ năng của Mir và Kĩ năng kết hợp sẽ không bị ảnh hưởng nếu có gia tăng tốc độ đánh. Yêu cầu học Lv20 Dragon Dive.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 70, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 8, Thời gian: 3s, Thời gian chờ: 10s, Sát thương 211%..
[Wind Circle] Sát thương: +602%
[Dragon Flash] Sát thương: +262%
[Wind Flash] Sát thương: +101%
[Thunder Flash] Sát thương: +271%
[Thunder Circle] Sát thương: +171%
[Dragon Dive] Sát thương: +166%
[Thunder Dive] Sát thương: +181%
[Earth Dive] Sát thương: +362%.

Level 30: MP tiêu hao: 80, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 8, Thời gian: 3s, Thời gian chờ: 10s, Sát thương 240%.
[Wind Circle] Sát thương: +660%
[Dragon Flash] Sát thương: +320%
[Wind Flash] Sát thương: +130%
[Thunder Flash] Sát thương: +300%
[Thunder Circle] Sát thương: +200%
[Dragon Dive] Sát thương: +195%
[Thunder Dive] Sát thương: +210%
[Earth Dive] Sát thương: +420%.


[Hình ảnh: GtutW8S.png] Earth Dive
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Đâm sầm đối thủ vào đá tảng khi Dragon Dive của Mir kết hợp với ma thuật của Evan. Earth Dive được tăng cường cùng với Dragon Dive. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kích hoạt khi Evan dùng Earth Circle trong lúc Mir đang sử dụng Dragon Dive.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 50, 3 mảnh vỡ, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 6, Sát thương (mỗi mảnh): 171%.
Level 20: MP tiêu hao: 70, 3 mảnh vỡ, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 6, Sát thương (mỗi mảnh): 190%.

[Hình ảnh: 1ZMSe9l.png] Wind Breath
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Mir thở ra một cơn bão lửa gây một lượng sát thương khủng khiếp tới đối thủ khi Dragon Breath của Mir kết hợp với ma thuật của Evan. Wind Breath được tăng cường cùng với Dragon Breath. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kích hoạt khi Evan dùng Wind Circle trong lúc Mir đang sử dụng Dragon Breath.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 70, Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 186%, Sát thương khi đối thủ dưới 15% máu: +36%, Thời gian: 3.5s.
Level 30: MP tiêu hao: 80, Lần tấn công: 4, Mục tiêu tấn công: 8, Sát thương: 215%, Sát thương khi đối thủ dưới 30% máu: +65%, Thời gian: 3.5s.

[Hình ảnh: tz1csdO.png] Earth Breath
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Mir thở ra những tia lửa bắn tới đối thủ khi Dragon Breath của Mir kết hợp với ma thuật của Evan. Earth Breath được tăng cường cùng với Dragon Breath. Nếu kĩ năng này tấn công đối thủ có phản đòn, bạn sẽ không nhận sát thương. Kích hoạt khi Evan dùng Earth Circle trong lúc Mir đang sử dụng Dragon Breath.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 70, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 4, Sát thương: 251%, Sát thương được chia đều cho tổng số mục tiêu tấn công, Thời gian: 3.5s.
Level 30: MP tiêu hao: 80, Lần tấn công: 5, Mục tiêu tấn công: 4, Sát thương: 280%, Sát thương được chia đều cho tổng số mục tiêu tấn công, Thời gian: 3.5s.

[Hình ảnh: PrDM6dy.png] Return Flame
[Hình ảnh: ZySwPXw.gif]
Loại: Chủ động/ Kĩ năng kết hợp.
Mô tả: Mir dừng tấn công ngay lập tức và trở về bên Evan, thiêu đốt đối thủ trên làn lửa. Kĩ năng này được tăng cường cùng với Dragon Breath. Kích hoạt khi Evan sử dụng Return! trong khi Mir đang sử dụng Dragon Breath, Wind Breath và Earth Breath.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: Mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 121%, Thời gian: 15s.
Level 30: Mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 150%, Thời gian: 30s.

[Hình ảnh: SPGUppj.png] Enhanced Magic Debris
Loại: Bị động.
Mô tả: Những mảnh vỡ phép thuật được hình thành khi đối thủ bị đánh bởi Kĩ năng kết hợp. Kích hoạt những mảnh vỡ này để gây sát thương đối thủ xung quanh Evan. Số lượng Mảnh vỡ phép thuật sẽ được hiển thị trên cửa sổ buff.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Số lượng Mảnh vỡ được tạo: 1, Thời gian chờ để hình thành: 0.4s, Số lượng tối đa: 15, MP tiêu hao: 102, Mục tiêu tấn công: 15, Sát thương: 72%, Lần tấn công: 1, Sát thương +40% điểm cho mỗi 5 mảnh vỡ.
Level 20: Số lượng Mảnh vỡ được tạo: 1, Thời gian chờ để hình thành: 0.6s, Số lượng tối đa: 15, MP tiêu hao: 126, Mục tiêu tấn công: 15, Sát thương: 110%, Lần tấn công: 1, Sát thương +50% điểm cho mỗi 5 mảnh vỡ.

[Hình ảnh: hFnUlPS.png] Dark Fog
[Hình ảnh: dmFaoJ2.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Một sương mù đen, lạnh lẽo buông xuống, tấn công nhiều đối thủ một lúc. Tăng thêm tỉ lệ chí mạng. Sát thương của Magic Debris gia tăng khi Dark Fog đang trong thời gian chờ
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 355, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 15, Tỉ lệ chí mạng: +11%, Sát thương: 382%,Thời gian chờ: 40s.
Sát thương Magic Debris: +2%
Level 10: MP tiêu hao: 400, Lần tấn công: 6, Mục tiêu tấn công: 15, Tỉ lệ chí mạng: +20%, Sát thương: 400%, Thời gian chờ: 40s.
Sát thương Magic Debris: +20%.

[Hình ảnh: 5tKdnFF.png] Blessing Of The Onyx
[Hình ảnh: o1I20cO.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tăng Phòng thủ vật lý, Phòng thủ pháp thuật và Tấn công pháp thuật.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 30, Phòng thủ vật lý: +310, Phòng thủ pháp thuật: +310, Tấn công pháp thuật: +21, Thời gian: 122s.
Level 30: MP tiêu hao: 32, Phòng thủ vật lý: +600, Phòng thủ pháp thuật: +600, Tấn công pháp thuật: +50, Thời gian: 180s.

[Hình ảnh: 0RE2OiW.png] Maple Warrior
[Hình ảnh: WOUuSYD.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tăng cường các chỉ số cho toàn đội. Không nhận hiệu quả cùng lúc với Maple Warrior, Call Of Cygnus, Nova Warrior, President's Orders hay Rhine's Protection.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 10, Tăng toàn bộ điểm 1%, Thời gian: 30s.
Level 30: MP tiêu hao: 70, Tăng toàn bộ điểm 15%, Thời gian: 900s.

[Hình ảnh: 5geblQR.png] Hero's Will
[Hình ảnh: oOPLKP3.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Bằng cách tập trung tinh thần, bạn có thể loại bỏ các trạng thái bất lợi. Tuy nhiên không có tác dụng đối với một số trạng thái bất lợi.
Level tối đa: 5.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 30, Thời gian chờ: 600s.
Level 5: MP tiêu hao: +30, Thời gian chờ: 360s.

[Hình ảnh: hbs9X1s.png] Magic Mastery
Loại: Bị động.
Mô tả: Cường hoá Tinh thông phép thuật, Tấn công phép thuật và Tỉ lệ chí mạng.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Tinh thông phép thuật: +51%, Tỉ lệ chí mạng: +3%, Tấn công phép thuật: +11.
Level 20: Tinh thông phép thuật: +70%, Tỉ lệ chí mạng: +8%, Tấn công phép thuật: +30.

[Hình ảnh: t7AdbWk.png] Onyx Will
Loại: Bị động.
Mô tả: Phát triển mối liên kết và khả năng chịu đựng vật lý. Giảm sát thương nhận được và tăng thêm khả năng chống đẩy lùi khi Mir đang tấn công.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Sát thương nhận: -10%, Chống đẩy lùi: +32%.
Level 20: Sát thương nhận: -20%, Chống đẩy lùi: +70%.

[Hình ảnh: M5gU92y.png] Dragon Fury
Loại: Bị động.
Mô tả: Khi MP của bạn ở trong một khoảng nhất định, khả năng tập trung của rồng được đề cao và tấn công phép thuật gia tăng. Hiệu ứng này mất đi khi MP ra khỏi khoảng quy định.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Tấn công phép thuật: +16%, Khoảng MP: 49% tới 81% MP tối đa.
Level 20: Tấn công phép thuật: +35%, Khoảng MP: 30% tới 100% MP tối đa.

[Hình ảnh: p0omjyB.png] High Dragon Potential
Loại: Bị động.
Mô tả: Khai thác tối đa khả năng tiềm ẩn của Mir.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Sát thương lên Boss: +1%
Level 20: Sát thương lên Boss: +20%.

b. Cách tăng điểm
Spoiler
1. Mana Burst IV, Earth Circle, Dragon Breath (1)
2. Blessing of the Onyx, Dark Fog, Dragon Fury (1)
3. Enhanced Magic Debris, Onyx Will, Magic Mastery (1)
3. Magic Mastery (MAX)
4. Blessing of the Onyx (MAX)
5. Dragon Breath (MAX)
6. Mana Burst IV (MAX)
7. Dragon Fury (MAX)
8. High Dragon Potential (MAX)
9. Onyx Will (MAX)
10. Earth Circle (MAX)
11. Enhanced Magic Debris (MAX)
12. Dark Fog (MAX)
13. Maple Warrior (MAX)
14. Hero’s Will (MAX)



6. Hyper Skill

Spoiler
a. Thông tin
Spoiler
[Hình ảnh: n7mYoWG.png] Speedy Dragon Flash
Loại: Bị động.
Mô tả: Giảm thời gian chờ của Dragon Flash.
Level yêu cầu: 143.
Thông tin:
Level 1: Thời gian chờ: -25%

[Hình ảnh: RWbCb0S.png] Howling Wind
Loại: Bị động.
Mô tả: Gia tăng lưỡi dao gió của Wind Flash.
Level yêu cầu: 162.
Thông tin:
Level 1: Wind Blade: +1

[Hình ảnh: S4qmO9u.png] Rolling Thunder
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng thêm một lần tấn công cho Thunder Flash ở mỗi điểm va chạm.
Level yêu cầu: 183.
Thông tin:
Level 1: Lần tấn công: +1.

[Hình ảnh: YOAwRM2.png] Speedy Dragon Dive
Loại: Bị động.
Mô tả: Giảm thời gian chờ của Dragon Dive.
Level yêu cầu: 143.
Thông tin:
Level 1: Thời gian chờ: -25%.

[Hình ảnh: jjig5HJ.png] Thunder Overload
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng số lượng cầu điện được tạo từ Thunder Dive.
Level yêu cầu: 168.
Thông tin:
Level 1: Quả cầu điện: +2.

[Hình ảnh: EhOAtAx.png] Earth-shattering Dive
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng sát thương cho Earth Dive.
Level yêu cầu: 189.
Thông tin:
Level 1: Sát thương: +20%.

[Hình ảnh: X6tsJVp.png] Speedy Dragon Breath
Loại: Bị động.
Mô tả: Giảm thời gian chờ của Dragon Breath.
Level yêu cầu: 143.
Thông tin:
Level 1: Thời gian chờ: -25%.

[Hình ảnh: P76Etfq.png] Lungs Of Stone
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng thêm mục tiêu cho Earth Breath.
Level yêu cầu: 177.
Thông tin:
Level 1: Mục tiêu tấn công: +2.

[Hình ảnh: VxsfUgE.png] Wind Breath – Opportunity
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng hiệu quả đặc biệt cho Wind Breath.
Level yêu cầu: 195.
Thông tin:
Level 1: Phạm vi máu tối thiểu: +5%, Sát thương được thêm: +40%.

[Hình ảnh: 2WY6WDD.png] Summon Onyx Dragon
[Hình ảnh: VbjVmzv.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Triệu hồi rồng Onyx cổ đại ra chiến trường.
Level yêu cầu: 150.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 600, Thời gian: 40s, Sát thương: 550%, Mục tiêu tấn công: 8, Lần tấn công: 2, Tính kháng trạng thái bất thường (Khi rồng Onyx đang hiện diện): +80%, Thời gian chờ: 80s.

[Hình ảnh: hNOkzw2.png] Dragon Master
Loại: Chủ động.
Mô tả: Nhảy lên lưng Mir và bay lên giữa không trung, khạc ra tia lửa tiêu diệt đối thủ. Khi đang trong trạng thái Cưỡi, ấn phím kĩ năng để tấn công.
Level yêu cầu: 170.
Thông tin:
Level 1: Thời gian cưỡi: 10, Bất khả chiến bại khi đang cưỡi, Thời gian: 0.3 sec, Mục tiêu tấn công: 10, Sát thương: 450%, Lần tấn công: 7, Thời gian chờ: 240 sec.

[Hình ảnh: EChYjgT.png] Heroic Memories
[Hình ảnh: QqZsYzw.gif]
Loại: Chủ động.
Mô tả: Hiệu lệnh lời thề của Chiến Binh Nấm Lùn để gia tăng sát thương.
Level yêu cầu: 200.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 100, Thời gian: 60s, Sát thương: +10%, Sát thương tối đa: +10%, Thời gian chờ: 120s. Chỉ có tác dụng cho đồng đội thuộc lớp Hero.

b. Cách tăng điểm
Spoiler
1. Speedy Dragon Breath (MAX)
2. Speedy Dragon Flash (MAX)
3. Speedy Dragon Dive (MAX)
4. Howling Wind (MAX)
5. Earth-shattering Dive (MAX)
6. Dragon Master (MAX)
7. Wind Breath- Opporrtunity
8. Summon Onyx Dragon (MAX)
9. Heroic Memories (MAX).



7. Fusion Skill
Spoiler
Tổng hợp Kĩ năng kết hợp
Spoiler
1. Dragon Flash (Mir) + Nguyên Tố bất kỳ (Evan) = Fusion
– Dragon Flash + Wind Circle = Wind Flash
[Hình ảnh: hRpt0aC.gif]
– Dragon Flash + Thunder Circle = Thunder Flash
[Hình ảnh: 6mvZJAz.gif]
2. Dragon Dive (Mir) + Nguyên Tố bất kỳ (Evan) = Fusion
– Dragon Dive + Thunder Circle = Thunder Dive
[Hình ảnh: BtT34il.gif]
– Dragon Dive + Earth Dive = Earth Dive
[Hình ảnh: Ni9dL7Q.gif]
3. Dragon Breath (Mir) + Nguyên Tố bất kỳ (Evan) = Fusion
– Dragon Breath + Wind Circle = Wind Breath
[Hình ảnh: IAMaanv.gif]
– Dragon Breath + Earth Circle = Earth Breath
[Hình ảnh: mru4BQA.gif]
4. Return (Evan) + Flash/Dive/Breath (Mir) = Fusion
– Return + Dragon/Wind/Thunder Flash = Return Flash (Đối thủ nhận thêm sát thương)
[Hình ảnh: rZV64zm.gif]
– Return + Dragon/Earth/Thunder Dive = Return Dive (Đồng đội tăng tốc độ đánh)
[Hình ảnh: BVauaVg.gif]
– Return + Dragon/Wind/Earth Breath = Return Flame (Tạo làn lửa thiêu đốt đối thủ)
[Hình ảnh: ZySwPXw.gif]

Phân tích
Spoiler
- Xếp hạng HPS (Hit per sec):
1. Wind Flash (18.28)
2. Dragon Breath (13.33)
3. Wind Breath (11.43)
4a. Earth Breath (10)
4b. Thunder Flash (10) (Trong trường hợp trúng tất cả điểm)
5. Earth Dive (8) (Nếu trúng 4/4)
6. Thunder Dive (7.5)
7. Earth Dive (6) (Nếu trúng 3/4)

- Xếp hạng DPS (Dmg per sec - Sát thương trên giây)
0. Thunder Flash (Trường hợp trúng tất cả điểm)
1a. Earth Dive (Nếu trúng 4/4)
1b. Earth Dive (Nếu trúng 3/4)
2a. Wind Breath (Nếu đối thủ dưới 35% máu)
2b. Dragon Breath
3. Wind Breath (Nếu đối thủ không dưới 35% máu)
4. Earth Breath
5. Thunder Dive
6. Wind Flash
(Lưu ý: Xếp loại phía trên yêu cầu tăng tất cả các điểm Hyper nhé)

[Hình ảnh: fomuXFv.png]
Về Thunder Flash, ở đây, để gây được sát thương thì phải trúng hết các điểm được đóng khung đỏ và có một điểm ở phía trên cùng khá ư là khó để đánh trúng, hiện tại mình thấy Elite Boss thì đánh trúng được điểm đó, nhưng các điểm 2 bên hông thì có cái dính, có cái không. Cho nên ở phần Thunder Flash sẽ là gây sát thương lớn nhất (nhưng trên lý thuyết), thực tế thì ít có con Mob/Boss nào đủ bự để dính (có người bảo Gollux- nhưng mà chưa có nên chưa test được). Dù sao thì nó cũng khá khó để gây sát thương tối đa được nên xếp hạng 0 thôi chứ ko dùng nhiều nhé Smile)

[Hình ảnh: 5dOINhW.png]
Về Earth Dive, trong thông tin tuy chỉ nói là gây sát thương khi tông vào 3 tảng đá, nhưng thực tế thì còn một phát nữa khi bắt đầu dùng kĩ năng, và nó xuyên suốt từ đầu luôn. Cho nên khi dùng sẽ có tổng cộng là 4x6. Nhưng khi đánh thì ít khi có con nào trúng được cái hit của tảng đá cuối cùng.

Về phần Mana Burst, tuy những Kĩ năng kết hợp không được nhận lợi ích từ Buff tăng tốc độ đánh. Tuy nhiên Mana Burst thì lại có thể nhận lợi ích từ tốc độ đánh.

Tổng kết
Combo có DPS tốt nhất để sử dụng: Mana Burst + Earth Dive + Dragon Breath (Nếu dưới 35% máu thì dùng Wind Breath).
Combo có HPS tốt nhất để sử dụng: Mana Burst + Wind Flash + Dragon Breath.


<blockquote class="imgur-embed-pub" lang="en" data-id="a/unkdI"><a href="//imgur.com/unkdI">Mir skill</a></blockquote><script async src="//s.imgur.com/min/embed.js" charset="utf-8"></script>



III. Credits:
Spoiler

Xin cảm ơn các bạn đã đọc
<iframe width="640" height="390" src="https://www.youtube.com/embed/8mSwkvyrH6U" frameborder="0" allowfullscreen></iframe>

Mong nhận được ý kiến của các bạn, từ ưu điểm và nhược điểm mà các bạn thấy. Hay đơn giản là các kiểu kết hợp kĩ năng nhé Big Grin

In mục này