![]() |
|
V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - Phiên bản in +- MapleStory Vietnam (https://forum.maplevn.com) +-- Diễn đàn: MapleStory Việt Nam (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?17-MapleStory-Việt-Nam) +--- Diễn đàn: Thư Viện - Hướng Dẫn (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?77-Thư-Viện-Hướng-Dẫn) +---- Diễn đàn: [Cygnus Knights] (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?25-Cygnus-Knights) +---- Chủ đề: V182 Night Walker - Dạ Hành Khách (/showthread.php?114483-V182-Night-Walker-Dạ-Hành-Khách) Trang:
1
2
|
V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - lastermea - 22-02-2017 Ver 182 - Night Walker (Dạ Du Thần Khách) I. Cốt truyện: Night Walker là một nhánh của Cygnus Knights, chuyên về nghệ thuật ám sát kẻ thù. May mắn, một chút khéo léo, kỹ năng và chút xảo quyệt khiến Night Walker khác biệt với phần còn lại. Mặc dù được theo dõi và hỗ trợ bởi tinh thần của bóng tối - Umbra, Night Walker lại thích sự cô độc. Night Walker phục vụ công lý ở những nơi ánh sáng không đến được. Vì vậy, những kẻ sẵn sàng đánh đổi ánh sáng để phục vụ bóng tối đều có thể trở thành Night Walker. II. Tổng quan về Night Walker: Class: Cygnus Knight Loại trang bị: Thief Vũ khí cơ bản: Claw (Vuốt), Throwing Stars (Tiêu) Vũ khí phụ: Jewel Chỉ số cơ bản: Luck (LUK) Link skill: Cygnus Blessing – Kháng hiệu ứng và nguyên tố +5/10% Character card: LUK +10/20/40/80 Ưu và nhược: Ưu:
III. Skills: Job 1: Spoiler Lucky SevenNém 1 lúc 2 phi tiêu. Level 1: MP tiêu hao: 10, Damage: 114%, Number of Attacks: 2 Level 20: MP tiêu hao: 16, Damage: 190%, Number of Attacks: 2 Dark ElementalTriệu hồi nguyên tố bóng tối gia tăng sát thương. Level 1: MP tiêu hao: 24. Duy trì 45s. Cho 20% khả năng tạo dấu ấn bóng đêm cộng dồn 2 lần. Gây 53% dmg với mỗi điểm cộng dồn trong 5s. 1% DEF Ignored. Level 10: MP tiêu hao: 15. Duy trì 180s. Cho 20% khả năng tạo dấu ấn bóng đêm cộng dồn 2 lần. Gây 80% dmg với mỗi điểm cộng dồn trong 5s. 4% DEF Ignored. HasteTăng tốc chạy và nhảy cho toàn nhóm. Level 1: MP tiêu hao: 10. Duy trì: 45s. Speed: +4, Jump: +2. Nội tại – Tốc độ di chuyển tối đa: +2, Né tránh +6%. Level 10: MP tiêu hao: 30. Duy trì: 180s. Speed: +40, Jump: +20. Nội tại – Tốc độ di chuyển tối đa: +20, Né tránh +15%. Dark SightTàng hình trong một khoảng thời gian. Không thể tấn công hoặc bị tấn công trong lúc tàng hình. Thời gian hồi chiêu phụ thuộc vào sát thương nhận phải. Dùng Dark Sight một lần nữa để tắt tàng hình. Level 1: MP tiêu hao: 28, tàng hình trong 40s. Nếu né được những đòn tấn công theo phần trăm máu tối đa, khi Dark Sight không hoạt động, cooldown tăng 3s/attack né được. Cộng dồn tới 5 lần. Level 5: MP tiêu hao: 20, tàng hình trong 200s. Nếu né được những đòn tấn công theo phần trăm máu tối đa, khi Dark Sight không hoạt động, cooldown tăng 3s/attack né được. Cộng dồn tới 5 lần. Shadow DodgeYêu cầu: Shadow Jump (1) Lập tức lùi lại phía sau 1 quãng ngắn. Có thể sử dụng kết hợp với các skill ném tiêu. Level 1: MP tiêu hao: 7. Lùi lại 1 quãng ngắn. Cooldown: 5 sec. Shadow JumpCho phép nhảy một lần nữa giữa không trung. Level 1: MP tiêu hao: 5. Shadow Bat Yêu cầu: Dark Elemental (1) Triệu hồi 1 con dơi bóng tối tấn công cùng với bạn. Tỉ lệ tấn công tăng gấp 2 khi kẻ địch bị dính dấu ấn bóng đêm. Level 1: Duy trì trong 60s và triệu hồi mỗi 3 lần tần công bằng các kĩ năng ném tiêu. Số dơi tối đa: 2. Khi sử dụng các kĩ năng ném tiêu, có 35% khả năng tấn công mục tiêu gây 112% damage nảy qua 3 kẻ địch. Chuyển 1% sát thương thành HP. Hồi phục giới hạn 10% HP tối đa. Level 20: Duy trì trong 60s và triệu hồi mỗi 3 lần tần công bằng các kĩ năng ném tiêu. Số dơi tối đa: 2. Khi sử dụng các kĩ năng ném tiêu, có 35% khả năng tấn công mục tiêu gây 150% damage nảy qua 3 kẻ địch. Chuyển 5% sát thương thành HP. Hồi phục giới hạn 10% HP tối đa. Hướng dẫn cộng điểm: (Cộng tất cả) 0. Shadow Dodge, Shadow Jump 1. Lucky Seven, Dark Elemental, Shadow Bat (1) 2. Haste (MAX) 3. Lucky Seven (MAX) 4. Shadow Bat (MAX) 5. Dark Elemental (MAX) 6. Dark Sight (MAX) Job 2: Spoiler Triple ThrowNém 3 phi tiêu vào kẻ địch. Phi tiêu cuối cùng gây nhiều sát thương hơn. Level 1: MP tiêu hao: 16. Number of Attacks: 2. Damage: 164%. Number of Explosion: 1. Explosion Damage: 255% Level 20: MP tiêu hao: 25. Number of Attacks: 2. Damage: 240%. Number of Explosion: 1. Explosion Damage: 350% Adaptive DarknessYêu cầu: Dark Elemental (MAX) Nâng cao sức mạnh cho Mark of Darkness. Level 1: Tăng 1% khả năng xuất hiện Mark of Darkness, cộng dồn tối đa +1, damage tăng 4% và DEF ignore +1% mỗi điểm cộng dồn. Level 10: Tăng 5% khả năng xuất hiện Mark of Darkness, cộng dồn tối đa +1, damage tăng 40% và DEF ignore +1% mỗi điểm cộng dồn. Bat AffinityYêu cầu: Shadow Bat (MAX) Nâng cao sức mạnh cho Shadow Bat. Level 1: Tăng 1% tỉ lệ tấn công của Shadow Bat, số dơi tối đa tăng 1, sát thương tăng 44%, số mục tiêu nảy bật tăng 1, HP hồi tăng 1%. Level 20: Tăng 5% tỉ lệ tấn công của Shadow Bat, số dơi tối đa tăng 1, sát thương tăng 120%, số mục tiêu nảy bật tăng 1, HP hồi tăng 5%. Throwing BoosterYêu cầu: Throwing Mastery (5) Tăng tốc độ tấn công lên 2 bậc. Level 1: Duy trì 45s. Level 10: Duy trì 180s. Critical ThrowYêu cầu: Throwing Mastery (3) Tăng tỉ lệ chí mạng và sát thương chí mạng Level 1: 5% tỉ lệ chí mạng, 1% critical damage. Level 20: 35% tỉ lệ chí mạng, 8% critical damage. Throwing MasteryTăng tinh thông vuốt. Level 1: Tinh thông 14%, 12 chính xác. Tăng số tiêu nạp lên 20. Tăng 2% damage. Level 10: Tinh thông 50%, 120 chính xác. Tăng số tiêu nạp lên 200. Tăng 20% damage. Physical TrainingTăng vĩnh viễn LUK. Level 1: 12 LUK. Level 5: 60 LUK. Hướng dẫn cộng điểm: (Cộng tất cả trừ Triple Throw) 1. Triple Throw, Bat Affinity, Throwing Mastery, Adaptive Darkness (1) 2. Throwing Booster (6) 3. Throwing Mastery (MAX) 4. Throwing Booster (MAX) 5. Physical Training (MAX) 6. Triple Throw (19/20) 7. Adaptive Darkness (MAX) 8. Bat Affinity (MAX) 9. Critical Throw (MAX) Job 3: Spoiler Quad StarNém 4 phi tiêu vào kẻ địch. Phi tiêu cuối cùng gây nhiều sát thương hơn. Level 1: MP tiêu hao: 22, Number of Attacks: 3, Damage: 224%. Number of Explosions: 1, Damage: 305%. Level 20: MP tiêu hao: 41, Number of Attacks: 3, Damage: 300%. Number of Explosions: 1, Damage: 400%. Shadow SparkNém một phi tiêu cực mạnh kết hợp với sức mạnh bóng tối. Khi bay hết tầm, phi tiêu nổ và gây sát thương lan xung quanh. Level 1: MP tiêu hao: 25, Max Enemies Hit: 6, Damage: 457%, Enemies Hit From Explosion: 6, Damage From Explosion: 557% Level 20: MP tiêu hao: 35, Max Enemies Hit: 6, Damage: 590%, Enemies Hit From Explosion: 6, Damage From Explosion: 690% Dark ServantTriệu hồi một phân thân bóng tối lặp lại hành động của bản thể. Level 1: MP tiêu hao: 46. Duy trì: 47s. Sát thương từ phân thân: 22% Level 20: MP tiêu hao: 65. Duy trì: 180s. Sát thương từ phân thân: 60% Spirit ProjectionTiêu hao một lượng tiêu để ném không tốn tiêu trong một khoảng thời gian. Level 1: MP tiêu hao: 15 và tốn 199 tiêu. Duy trì: 90s Level 10: MP tiêu hao: 20 và tốn 100 tiêu. Duy trì: 180s Enveloping DarknessBảo vệ bản thân bằng sức mạnh bóng tối. Tăng tối đa HP, kháng hiệu ứng và nguyên tố. Level 1: Max HP: +2%. Kháng hiệu ứng và nguyên tố +3% Level 10: Max HP: +20%. Kháng hiệu ứng và nguyên tố +30% Alchemic AdrenalineTăng tỉ lệ hồi phục từ thuốc (Không có hiệu lực đối với Elixirs) và tăng vĩnh viễn sát thương chí mạng. Level 1: Hồi phục từ thuốc: +116%. Critical Damage: +1% Level 10: Hồi phục từ thuốc: +170%. Critical Damage: +10% Adaptive Darkness IIYêu cầu: Adaptive Darkness (MAX) Nâng cao sức mạnh của Marks of Darkness. Level 1: Tăng 1% khả năng xuất hiện Mark of Darkness, cộng dồn tối đa +1, damage tăng 5% và DEF ignore +1% mỗi điểm cộng dồn. Level 10: Tăng 5% khả năng xuất hiện Mark of Darkness, cộng dồn tối đa +1, damage tăng 50% và DEF ignore +1% mỗi điểm cộng dồn. Bat Affinity IIYêu cầu: Bat Affinity (MAX) Nâng cao sức mạnh cho Shadow Bat. Level 1: Số dơi tối đa tăng 1, sát thương tăng 55%, số mục tiêu nảy bật tăng 1. Level 20: Số dơi tối đa tăng 1, sát thương tăng 150%, số mục tiêu nảy bật tăng 1. Darkness AscendingKhi HP của bạn xuống 0. Năng lượng bóng tối giúp bạn hồi sinh lại 1 lần nữa. Level 1: Khi HP bằng 0, hồi phục 10% HP tối đa mỗi 3s. Nếu Shadow Bats đang được triệu hồi, Tăng 6% hồi phục mỗi dơi. Bất tử trong 2s trong khi hồi phục. Cooldown: 3240s. Level 5: Khi HP bằng 0, hồi phục 50% HP tối đa mỗi 3s. Nếu Shadow Bats đang được triệu hồi, Tăng 10% hồi phục mỗi dơi. Bất tử trong 2s trong khi hồi phục. Cooldown: 1800s. Hướng dẫn cộng điểm: (Cộng tất cả) 1. Quad Star, Shadow Spark, Dark Servant, Spirit Projection (1) 2. Bat Affinity II, Alchemic Adrenaline, Darkness Ascending (1) 3. Dark Servant (MAX) 4. Spirit Projection (MAX) 5. Shadow Spark (MAX) 6. Adaptive Darkness II (MAX) 7. Bat Affinity II (MAX) 8. Alchemic Adrenaline (MAX) 9. Quad Star (MAX) 10. Enveloping Darkness (MAX) 11. Darkness Ascending (MAX) Job 4: Spoiler Cygnus Knights / Call of Cygnus [Cần làm chuỗi Quest để mở khóa skill này (Quest Call of Cygnus)]Ước nguyện của Cygnus. Tăng allstats cho toàn nhóm trong một khoảng thời gian. Level 1: MP tiêu hao: 10. Duy trì: 30s. Allstats +1% Level 30: MP tiêu hao: 70. Duy trì: 900s. Allstats +15% Quintuple Star Ném 5 phi tiêu vào kẻ địch. Phi tiêu cuối cùng gây nhiều sát thương hơn. Level 1: MP Cost: 21, Number of Attacks: 4, Damage: 302%. Number of Explosion: 1, Explosion Damage: 402% Level 30: MP Cost: 36, Number of Attacks: 4, Damage: 360%. Number of Explosion: 1, Explosion Damage: 460% Dark OmenTriệu hồi 1 đám dơi gây sát thương rộng tại vùng đang đứng. Số lượng dơi tương ứng với số kẻ địch bị sát thương. Level 1: MP tiêu hao: 197. Duy trì: 3 sec. Max Enemies Hit mỗi 0.3s: 6. Damage: 355%. Triệu hồi 1 Shadow Bat mỗi 3 enemy(ies) hit. Cooldown: 20 sec. Level 30: MP tiêu hao: 110. Duy trì: 3 sec. Max Enemies Hit mỗi 0.3s: 6. Damage: 500%. Triệu hồi 1 Shadow Bat mỗi 3 enemy(ies) hit. Cooldown: 20 sec. Shadow StitchDùng năng lượng bóng tối, trói chân kẻ địch trong vùng. Có tác dụng với cả Boss. Level 1: MP tiêu hao: 54. Duy trì tới 5s trong khi giữ phím. cho 100% stance và gây 470% damage lên 15 kẻ địch, bắt giữ chúng trong 10s. Với mỗi enemies hit, thời gian hồi chiêu giảm 1s. Hồi chiêu: 247s. Level 20: MP tiêu hao: 66. Duy trì tới 5s trong khi giữ phím. cho 100% stance và gây 850% damage lên 15 kẻ địch, bắt giữ chúng trong 10s. Với mỗi enemies hit, thời gian hồi chiêu giảm 1s. Hồi chiêu: 210s. Dark BlessingTăng sát thương và xuyên giáp. Level 1: 1 attack, 1% defense ignore. Level 30: 30 attack, 15% defense ignore. Adaptive Darkness IIIYêu cầu: Adaptive Darkness II(MAX) Nâng cao sức mạnh của Marks of Darkness. Level 1: Tăng 1% khả năng xuất hiện Mark of Darkness, cộng dồn tối đa +1, damage tăng 5% và DEF ignore +1% mỗi điểm cộng dồn. Level 10: Tăng 5% khả năng xuất hiện Mark of Darkness, cộng dồn tối đa +1, damage tăng 50% và DEF ignore +1% mỗi điểm cộng dồn. Bat Affinity IIIYêu cầu: Bat Affinity II (MAX) Nâng cao sức mạnh cho Shadow Bat. Level 1: Tăng 1% tỉ lệ tấn công của Shadow Bat, số dơi tối đa tăng 1, sát thương tăng 54%, số mục tiêu nảy bật tăng 1, HP hồi tăng 1%. Level 20: Tăng 5% tỉ lệ tấn công của Shadow Bat, số dơi tối đa tăng 1, sát thương tăng 170%, số mục tiêu nảy bật tăng 1, HP hồi tăng 5%. Vitality SiphonTăng max HP trong khi tấn công. Level 1: Duration: 10 sec, Max HP: +204, Max Stack: 5, Duration resets with each Mark of Darkness. Level 15: Duration: 10 sec, Max HP: +400, Max Stack: 10, Duration resets with each Mark of Darkness. Throwing ExpertTăng tinh thông vuốt, sát thương và sát thương chí mạng. Level 1: Tinh thông: +56%, Weapon ATT: +1, Critical Damage: +1% Level 30: Tinh thông: +70%, Weapon ATT: +30, Critical Damage: +8% Shadow SlipTăng né tránh và giảm sát thương nhận vào. Level 1: Tỉ lệ né: 11%, Damage nhận vào giảm: +1% Level 30: Tỉ lệ né: 40%, Damage nhận vào giảm: +10% Hướng dẫn cộng điểm: (Cộng hết tất cả) 1. Quintuple Star, Dark Omen, Bat Affinity III, Adaptive Darkness III (1) 2. Vitality Siphon, Throwing Expert, Shadow Slip (1) 3. Throwing Expert (MAX) 4. Dark Blessing (MAX) 5. Bat Affinity III (MAX) 6. Adaptive Darkness III (MAX) 7. Shadow Slip (MAX) 8. Quintuple Star (MAX) 9. Cygnus Knights (MAX) 10. Dark Omen (MAX) 11. Vitality Siphon (MAX) 12. Shadow Stitch (MAX) Hyper Skills: SpoilerPassive Skill Quintuple Star – ReinforceYêu cầu: Level 143 Quintuple Star gây thêm 20% sát thương. Quintuple Star – Boss RushYêu cầu: Level 162 Quintuple Star gây thêm 10% sát thương lên boss. Quintuple Star – Critical ChanceYêu cầu: Level 183 Thêm 20% tỉ lệ chí mạng cho Quintuple Star. Dark Omen – ReinforceYêu cầu: Level 149 Dark Omen gây thêm 20% sát thương. Dark Omen – SpreadYêu cầu: Level 168 Tăng số kẻ địch tối đa bị dính chiêu từ 6 lên 9. Dark Omen – Cooldown CutterYêu cầu: Level 189 Giảm 50% thời gian hồi chiêu của Dark Omen. Vitality Siphon – Extra PointYêu cầu: Level 155 Tăng 300 HP tối đa mỗi điểm cộng dồn. Vitality Siphon – Steel SkinYêu cầu: Level 177 Tăng 100 Def mỗi điểm cộng dồn. Vitality Siphon – PreparationYêu cầu: Level 195 Tăng 2% kháng hiệu ứng và nguyên tố mỗi điểm cộng dồn. Active Skill DominionYêu cầu: Level 170 Dùng sức mạnh bóng tối, gây sát thương và tạo ra một vùng kết giới. MP tiêu hao: 350. Damage: 1000%. Max enemies hit: 15. Number of attack: 10. Trở nên bất tử, nhận 100% chống lùi, 100% chí mạng, thêm 20% damage, triệu hồi tối đa số dơi từ Shadow Bat và cộng dồn tối đa của Mark of Darkness trong 30s. Cooldown 180s. Shadow IllusionYêu cầu: Level 150 Triệu hồi 3 phân thân lặp lại hành động của bản thể. Các đòn đánh từ phân thân mang đầy đủ hiệu ứng của nhân vật. MP tiêu hao: 200. Duy trì: 30s. Triệu hồi 3 phân thân gây lần lượt 60%/40%/20% sát thương của bản thể. Cooldown 180s. Glory of the GuardiansYêu cầu: Level 200 Bằng lời thề và danh dự của người bảo vệ Empress Cygnus, tăng sát thương cho toàn bộ thành viên thuộc nhánh Cygnus Knight trong nhóm. MP tiêu hao: 100. Duy trì: 60s. Damage: +10%. Cooldown 120s. Hướng dẫn cộng điểm: 1. Quintuple Star – Reinforce (MAX) 2. Quintuple Star – Boss Rush (MAX) 3. Quintuple Star – Critical Chance (MAX) 4. Dark Omen – Cooldown Cutter (MAX) 5. Dark Omen – Reinforce (MAX) 6. Shadow Illusion (MAX) 7. Dominion (MAX) 8. Glory of Guardians (MAX) IV. Nguồn:
Post by Cygnus
(Đang cập nhật ...)
V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - davinci921 - 22-02-2017 đang chơi thử NW thấy bài này mừng quá, mà công nhận job này train quái nhọc sức thiệt @@ V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - ZeroByDivided - 22-02-2017 Có skill darkness ascending vừa sửa đúng k nhỉ :| mong chết để thử test quá :V V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - gemini_xci - 22-02-2017 sever mình ko dùng đc combo jump atk nên NW cũng chỉ nhủ NL còn chả bằng khoảng traing quái ==" anh em NW report để GM fix đi nào )
V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - scorttarius11 - 22-02-2017 gemini_xci Đã viết:sever mình ko dùng đc combo jump atk nên NW cũng chỉ nhủ NL còn chả bằng khoảng traing quái ==" anh em NW report để GM fix đi nào NW mà ko jump atk đc thì còn chơi làm gì =)) V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - lastermea - 22-02-2017 gemini_xci Đã viết:sever mình ko dùng đc combo jump atk nên NW cũng chỉ nhủ NL còn chả bằng khoảng traing quái ==" anh em NW report để GM fix đi nào M thấy vẫn jump att bình thường mà nhỉ @@ V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - gemini_xci - 22-02-2017 LasterMea Đã viết:M thấy vẫn jump att bình thường mà nhỉ @@ quan trọng là jump atk nó phải lên đc 2 đường tiêu bay chứ ko phải cứ nhảy đánh là đc nhoé lên youtube nhin NW nó đánh xong về bên mình đánh xem có gì khác nhau ko V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - lastermea - 22-02-2017 gemini_xci Đã viết:quan trọng là jump atk nó phải lên đc 2 đường tiêu bay chứ ko phải cứ nhảy đánh là đc nhoé lên youtube nhin NW nó đánh xong về bên mình đánh xem có gì khác nhau ko 2 đường tiêu. 1 Đường của bản thể và 1 đường của bóng bạn ơi -_- có gì đặc biệt đâu?? V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - gemini_xci - 22-02-2017 haizz thôi nếu ko nhìn ra đc mình và GMS nó khác gì thì chịu ai chả biết là 1 của người 1 của bóng V182 Night Walker - Dạ Hành Khách - mrjirou1k98 - 23-02-2017 LasterMea Đã viết:2 đường tiêu. 1 Đường của bản thể và 1 đường của bóng bạn ơi -_- có gì đặc biệt đâu?? Có lẽ đây là sự khác biệt )
|