MapleStory Vietnam
[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - Phiên bản in

+- MapleStory Vietnam (https://forum.maplevn.com)
+-- Diễn đàn: Cộng Đồng (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?176-Cộng-Đồng)
+--- Diễn đàn: Server Khác (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?95-Server-Khác)
+---- Diễn đàn: KMS (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?99-KMS)
+---- Chủ đề: [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker (/showthread.php?24030-Kĩ-năng-Knight-of-Cygnus-Wind-Breaker)

Trang: 1 2


[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013

Lưu ý:
- Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin hiện tại lấy từ KMST, có thể sai khi bản nâng cấp này được cập nhật tại KMS. Bài viết có sử dụng một số hình ảnh tại Orange Mushroom's Blog Southperry.
- Phạm vi ở đây được tính bằng khoảng cách từ nhân vật đến khoảng cách tấn công xa nhất của kĩ năng đó, tuy nhiên, một vài kĩ năng có thể tấn công cả phía trước lẫn phía sau nhân vật, vì thế, xin hãy nhấp vào số % để xem phạm vi đầy đủ nhất.
- Vui lòng đừng copy bài này đi đến nơi nào khác.
- Nếu có gì khó hiểu hay lỗi dịch thuật hãy báo cho mình, mình sẽ tìm từ khác dễ hiểu hơn để sửa lại.



Wind Breaker Skill Preview - Đăng lên bởi Ayumilove

Job 1

Spoiler
[Hình ảnh: element-storm.png] Elemental : Storm
Loại: Bổ trợ
Mô tả: Triệu hồi quả cầu xanh lá mang năng lượng gió để tăng cường sức mạnh cho bản thân
Thời gian thực thi: 600ms
Hình ảnh:
Spoiler
[Hình ảnh: element-storm-effect.gif]

Max LV: 10
Thông tin:
Spoiler
LV 1: MP sử dụng: 47, Thời gian: 90 giây, Sát thương: +1%
LV 2: MP sử dụng: 44, Thời gian: 100 giây, Sát thương: +2%
LV 3: MP sử dụng: 41, Thời gian: 110 giây, Sát thương: +3%
LV 4: MP sử dụng: 38, Thời gian: 120 giây, Sát thương: +4%
LV 5: MP sử dụng: 35, Thời gian: 130 giây, Sát thương: +5%
LV 6: MP sử dụng: 32, Thời gian: 140 giây, Sát thương: +6%
LV 7: MP sử dụng: 29, Thời gian: 150 giây, Sát thương: +7%
LV 8: MP sử dụng: 26, Thời gian: 160 giây, Sát thương: +8%
LV 9: MP sử dụng: 23, Thời gian: 170 giây, Sát thương: +9%
LV 10: MP sử dụng: 20, Thời gian: 180 giây, Sát thương: +10%



[Hình ảnh: whisper-of-the-wind.png] Whisper of the Wind
Loại: Bị động
Mô tả: Lắng nghe lời thì thầm của gió, tăng cường khả năng của bản thân
Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: Tấn công vật lý: +1, Chính xác: +21, Né tránh: +21, Phạm vi bắn tên: 8
LV 2: Tấn công vật lý: +2, Chính xác: +22, Né tránh: +22, Phạm vi bắn tên: 16
LV 3: Tấn công vật lý: +3, Chính xác: +23, Né tránh: +23, Phạm vi bắn tên: 24
LV 4: Tấn công vật lý: +4, Chính xác: +24, Né tránh: +24, Phạm vi bắn tên: 32
LV 5: Tấn công vật lý: +5, Chính xác: +25, Né tránh: +25, Phạm vi bắn tên: 40
LV 6: Tấn công vật lý: +6, Chính xác: +26, Né tránh: +26, Phạm vi bắn tên: 48
LV 7: Tấn công vật lý: +7, Chính xác: +27, Né tránh: +27, Phạm vi bắn tên: 56
LV 8: Tấn công vật lý: +8, Chính xác: +28, Né tránh: +28, Phạm vi bắn tên: 64
LV 9: Tấn công vật lý: +9, Chính xác: +29, Né tránh: +29, Phạm vi bắn tên: 72
LV 10: Tấn công vật lý: +10, Chính xác: +30, Né tránh: +30, Phạm vi bắn tên: 80
LV 11: Tấn công vật lý: +11, Chính xác: +31, Né tránh: +31, Phạm vi bắn tên: 88
LV 12: Tấn công vật lý: +12, Chính xác: +32, Né tránh: +32, Phạm vi bắn tên: 96
LV 13: Tấn công vật lý: +13, Chính xác: +33, Né tránh: +33, Phạm vi bắn tên: 104
LV 14: Tấn công vật lý: +14, Chính xác: +34, Né tránh: +34, Phạm vi bắn tên: 112
LV 15: Tấn công vật lý: +15, Chính xác: +35, Né tránh: +35, Phạm vi bắn tên: 120
LV 16: Tấn công vật lý: +16, Chính xác: +36, Né tránh: +36, Phạm vi bắn tên: 128
LV 17: Tấn công vật lý: +17, Chính xác: +37, Né tránh: +37, Phạm vi bắn tên: 136
LV 18: Tấn công vật lý: +18, Chính xác: +38, Né tránh: +38, Phạm vi bắn tên: 144
LV 19: Tấn công vật lý: +19, Chính xác: +39, Né tránh: +39, Phạm vi bắn tên: 152
LV 20: Tấn công vật lý: +20, Chính xác: +40, Né tránh: +40, Phạm vi bắn tên: 160



[Hình ảnh: wind-walk.png] Wind Walk
Loại: Chủ động
Mô tả: Tập hợp năng lượng của gió để di chuyển nhanh hơn. Lướt về phía trước. Có thể sử dụng khi ở trên không trung. Khi sử dụng tránh mọi va chạm với kẻ thù
Thời gian thực thi: 480ms
Phạm vi: 320%
Hình ảnh:
Spoiler
[Hình ảnh: wind-walk-effect.gif]

Max LV: 15
Thông tin:
Spoiler
LV 1: MP sử dụng: 24, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +21, Nhảy: +1, Giới hạn tốc độ: +6}
LV 2: MP sử dụng: 23, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +22, Nhảy: +2, Giới hạn tốc độ: +7}
LV 3: MP sử dụng: 22, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +23, Nhảy: +3, Giới hạn tốc độ: +8}
LV 4: MP sử dụng: 21, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +24, Nhảy: +4, Giới hạn tốc độ: +9}
LV 5: MP sử dụng: 20, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +25, Nhảy: +5, Giới hạn tốc độ: +10}
LV 6: MP sử dụng: 19, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +26, Nhảy: +6, Giới hạn tốc độ: +11}
LV 7: MP sử dụng: 18, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +27, Nhảy: +7, Giới hạn tốc độ: +12}
LV 8: MP sử dụng: 17, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +28, Nhảy: +8, Giới hạn tốc độ: +13}
LV 9: MP sử dụng: 16, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +29, Nhảy: +9, Giới hạn tốc độ: +14}
LV 10: MP sử dụng: 15, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +30, Nhảy: +10, Giới hạn tốc độ: +15}
LV 11: MP sử dụng: 14, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +31, Nhảy: +11, Giới hạn tốc độ: +16}
LV 12: MP sử dụng: 13, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +32, Nhảy: +12, Giới hạn tốc độ: +17}
LV 13: MP sử dụng: 12, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +33, Nhảy: +13, Giới hạn tốc độ: +18}
LV 14: MP sử dụng: 11, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +34, Nhảy: +14, Giới hạn tốc độ: +19}
LV 15: MP sử dụng: 10, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +35, Nhảy: +15, Giới hạn tốc độ: +20}



[Hình ảnh: breeze-arrow.png] Breeze Arrow
Loại: Tấn công
Mô tả: Bắn những mũi tên mang theo sức mạnh của gió
Thời gian thực thi: 900ms
Phạm vi: 300%
Hình ảnh:
Spoiler
[Hình ảnh: breeze-arrow-effect.gif]

Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: MP sử dụng: 17, Sát thương: 82%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 2: MP sử dụng: 17, Sát thương: 84%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 3: MP sử dụng: 17, Sát thương: 86%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 4: MP sử dụng: 18, Sát thương: 88%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 5: MP sử dụng: 18, Sát thương: 90%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 6: MP sử dụng: 18, Sát thương: 92%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 7: MP sử dụng: 18, Sát thương: 94%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 8: MP sử dụng: 19, Sát thương: 96%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 9: MP sử dụng: 19, Sát thương: 98%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 10: MP sử dụng: 19, Sát thương: 100%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 11: MP sử dụng: 19, Sát thương: 102%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 12: MP sử dụng: 20, Sát thương: 104%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 13: MP sử dụng: 20, Sát thương: 106%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 14: MP sử dụng: 20, Sát thương: 108%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 15: MP sử dụng: 20, Sát thương: 110%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 16: MP sử dụng: 21, Sát thương: 112%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 17: MP sử dụng: 21, Sát thương: 114%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 18: MP sử dụng: 21, Sát thương: 116%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 19: MP sử dụng: 21, Sát thương: 118%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 20: MP sử dụng: 22, Sát thương: 120%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5





[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013

Job 2

Spoiler
[Hình ảnh: physical-training.png] Physical Training
Loại: Bị động
Mô tả: Tăng STR và DEX vĩnh viễn
Max LV: 10
Thông tin:
Spoiler
LV 1: STR: +3, DEX: +3
LV 2: STR: +6, DEX: +6
LV 3: STR: +9, DEX: +9
LV 4: STR: +12, DEX: +12
LV 5: STR: +15, DEX: +15
LV 6: STR: +18, DEX: +18
LV 7: STR: +21, DEX: +21
LV 8: STR: +24, DEX: +24
LV 9: STR: +27, DEX: +27
LV 10: STR: +30, DEX: +30



[Hình ảnh: fairy-turn.png] Fairy Turn
Loại: Tấn công
Mô tả: Khiêu vũ cùng gió, xoay người đẩy lùi mục tiêu phía trước với một cơn cuồng phong
Thời gian thực thi: 630ms
Phạm vi: 360%
Hình ảnh:
Spoiler
[Hình ảnh: fairy-turn-effect.gif]

Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: MP sử dụng: 21, Sát thương: 157%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 2: MP sử dụng: 22, Sát thương: 159%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 3: MP sử dụng: 22, Sát thương: 161%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 4: MP sử dụng: 23, Sát thương: 163%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 5: MP sử dụng: 23, Sát thương: 165%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 6: MP sử dụng: 24, Sát thương: 167%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 7: MP sử dụng: 24, Sát thương: 169%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 8: MP sử dụng: 25, Sát thương: 171%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 9: MP sử dụng: 25, Sát thương: 173%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 10: MP sử dụng: 26, Sát thương: 175%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 11: MP sử dụng: 26, Sát thương: 177%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 12: MP sử dụng: 27, Sát thương: 179%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 13: MP sử dụng: 27, Sát thương: 181%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 14: MP sử dụng: 28, Sát thương: 183%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 15: MP sử dụng: 28, Sát thương: 185%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 16: MP sử dụng: 29, Sát thương: 187%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 17: MP sử dụng: 29, Sát thương: 189%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 18: MP sử dụng: 30, Sát thương: 191%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 19: MP sử dụng: 30, Sát thương: 193%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300
LV 20: MP sử dụng: 31, Sát thương: 195%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300



[Hình ảnh: gust-shot.png] Gust Shot
Loại: Tấn công
Mô tả: Bắn hạ nhanh chóng mục tiêu phía trước
Thời gian thực thi: 810ms
Phạm vi: 400%
Hình ảnh:
Spoiler
[Hình ảnh: gust-shot-effect.gif]

Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: MP sử dụng: 10, Sát thương: 198%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 2: MP sử dụng: 11, Sát thương: 201%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 3: MP sử dụng: 11, Sát thương: 204%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 4: MP sử dụng: 12, Sát thương: 207%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 5: MP sử dụng: 12, Sát thương: 210%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 6: MP sử dụng: 13, Sát thương: 213%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 7: MP sử dụng: 13, Sát thương: 216%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 8: MP sử dụng: 14, Sát thương: 219%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 9: MP sử dụng: 14, Sát thương: 222%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 10: MP sử dụng: 15, Sát thương: 225%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 11: MP sử dụng: 15, Sát thương: 228%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 12: MP sử dụng: 16, Sát thương: 231%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 13: MP sử dụng: 16, Sát thương: 234%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 14: MP sử dụng: 17, Sát thương: 237%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 15: MP sử dụng: 17, Sát thương: 240%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 16: MP sử dụng: 18, Sát thương: 243%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 17: MP sử dụng: 18, Sát thương: 246%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 18: MP sử dụng: 19, Sát thương: 249%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 19: MP sử dụng: 19, Sát thương: 252%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6
LV 20: MP sử dụng: 20, Sát thương: 255%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6



[Hình ảnh: sylphs-aid.png] Sylph's Aid
Loại: Bổ trợ
Mô tả: Nhận hổ trợ từ linh hồn của gió, tăng cường kiến thức chiến đấu. Khi bổ trợ này được thực thi, cho phép tấn công không cần dùng tên
Thời gian thực thi: 600ms
Hình ảnh:
Spoiler
[Hình ảnh: sylphs-aid-effect.gif]

Max LV: 10
Thông tin:
Spoiler
LV 1: MP sử dụng: 14, Thời gian: 20 giây, Tấn công vật lý: +2, Tỉ lệ bạo kích: +1%
LV 2: MP sử dụng: 14, Thời gian: 40 giây, Tấn công vật lý: +4, Tỉ lệ bạo kích: +2%
LV 3: MP sử dụng: 18, Thời gian: 60 giây, Tấn công vật lý: +6, Tỉ lệ bạo kích: +3%
LV 4: MP sử dụng: 18, Thời gian: 80 giây, Tấn công vật lý: +8, Tỉ lệ bạo kích: +4%
LV 5: MP sử dụng: 22, Thời gian: 100 giây, Tấn công vật lý: +10, Tỉ lệ bạo kích: +5%
LV 6: MP sử dụng: 22, Thời gian: 120 giây, Tấn công vật lý: +12, Tỉ lệ bạo kích: +6%
LV 7: MP sử dụng: 26, Thời gian: 140 giây, Tấn công vật lý: +14, Tỉ lệ bạo kích: +7%
LV 8: MP sử dụng: 26, Thời gian: 160 giây, Tấn công vật lý: +16, Tỉ lệ bạo kích: +8%
LV 9: MP sử dụng: 30, Thời gian: 180 giây, Tấn công vật lý: +18, Tỉ lệ bạo kích: +9%
LV 10: MP sử dụng: 30, Thời gian: 200 giây, Tấn công vật lý: +20, Tỉ lệ bạo kích: +10%



[Hình ảnh: bow-booster.png] Bow Booster
Loại: Bổ trợ
Mô tả: Tăng tốc độ tấn công của vũ khí. Bắt buộc phải mang vũ khí Cung
Thời gian thực thi: 600ms
Yêu cầu: Bow Mastery LV 5
Hình ảnh:
Spoiler
[Hình ảnh: bow-booster-effect.gif]

Max LV: 10
Thông tin:
Spoiler
LV 1: MP sử dụng: 29, Thời gian: 20 giây
LV 2: MP sử dụng: 27, Thời gian: 40 giây
LV 3: MP sử dụng: 25, Thời gian: 60 giây
LV 4: MP sử dụng: 23, Thời gian: 80 giây
LV 5: MP sử dụng: 21, Thời gian: 100 giây
LV 6: MP sử dụng: 19, Thời gian: 120 giây
LV 7: MP sử dụng: 17, Thời gian: 140 giây
LV 8: MP sử dụng: 15, Thời gian: 160 giây
LV 9: MP sử dụng: 13, Thời gian: 180 giây
LV 10: MP sử dụng: 11, Thời gian: 200 giây



[Hình ảnh: bow-mastery.png] Bow Mastery
Loại: Bị động
Mô tả: Tăng mức độ tinh thông và độ chính xác của Cung
Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: Tinh thông Cung: +12%, Chính xác: +6
LV 2: Tinh thông Cung: +14%, Chính xác: +12
LV 3: Tinh thông Cung: +16%, Chính xác: +18
LV 4: Tinh thông Cung: +18%, Chính xác: +24
LV 5: Tinh thông Cung: +20%, Chính xác: +30
LV 6: Tinh thông Cung: +22%, Chính xác: +36
LV 7: Tinh thông Cung: +24%, Chính xác: +42
LV 8: Tinh thông Cung: +26%, Chính xác: +48
LV 9: Tinh thông Cung: +28%, Chính xác: +54
LV 10: Tinh thông Cung: +30%, Chính xác: +60
LV 11: Tinh thông Cung: +32%, Chính xác: +66
LV 12: Tinh thông Cung: +34%, Chính xác: +72
LV 13: Tinh thông Cung: +36%, Chính xác: +78
LV 14: Tinh thông Cung: +38%, Chính xác: +84
LV 15: Tinh thông Cung: +40%, Chính xác: +90
LV 16: Tinh thông Cung: +42%, Chính xác: +96
LV 17: Tinh thông Cung: +44%, Chính xác: +102
LV 18: Tinh thông Cung: +46%, Chính xác: +108
LV 19: Tinh thông Cung: +48%, Chính xác: +114
LV 20: Tinh thông Cung: +50%, Chính xác: +120



[Hình ảnh: trifling-whim-i.png] Trifling Whim I
Loại: Bị động
Mô tả: Sự biến đổi năng lượng linh hồn gió mang đến sự hỗn loạn cho những kẻ thù xung quanh
Phạm vi: 500%
Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 10%, Sát thương: 132%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 153%}, Lượng cung tên: 1
LV 2: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 11%, Sát thương: 134%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 156%}, Lượng cung tên: 1
LV 3: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 11%, Sát thương: 136%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 159%}, Lượng cung tên: 1
LV 4: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 12%, Sát thương: 138%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 162%}, Lượng cung tên: 1
LV 5: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 12%, Sát thương: 140%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 165%}, Lượng cung tên: 1
LV 6: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 13%, Sát thương: 142%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 168%}, Lượng cung tên: 1
LV 7: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 13%, Sát thương: 144%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 171%}, Lượng cung tên: 1
LV 8: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 14%, Sát thương: 146%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 174%}, Lượng cung tên: 1
LV 9: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 14%, Sát thương: 148%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 177%}, Lượng cung tên: 1
LV 10: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 15%, Sát thương: 150%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 180%}, Lượng cung tên: 2
LV 11: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 15%, Sát thương: 152%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 183%}, Lượng cung tên: 2
LV 12: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 16%, Sát thương: 154%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 186%}, Lượng cung tên: 2
LV 13: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 16%, Sát thương: 156%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 189%}, Lượng cung tên: 2
LV 14: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 17%, Sát thương: 158%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 192%}, Lượng cung tên: 2
LV 15: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 17%, Sát thương: 160%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 195%}, Lượng cung tên: 2
LV 16: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 18%, Sát thương: 162%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 198%}, Lượng cung tên: 2
LV 17: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 18%, Sát thương: 164%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 201%}, Lượng cung tên: 2
LV 18: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 19%, Sát thương: 166%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 204%}, Lượng cung tên: 2
LV 19: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 19%, Sát thương: 168%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 207%}, Lượng cung tên: 2
LV 20: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 20%, Sát thương: 170%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 5%, Sát thương: 210%}, Lượng cung tên: 3





[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013

Job 3

Spoiler
[Hình ảnh: featheriness.png] Featheriness
Loại: Bị động
Mô tả: Cơ thể bạn nhẹ tựa lông hồng, cho phép bạn nhận sát thương tự do
Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: Giảm trừ sát thương: 1%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +0%
LV 2: Giảm trừ sát thương: 2%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +1%
LV 3: Giảm trừ sát thương: 3%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +1%
LV 4: Giảm trừ sát thương: 4%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +2%
LV 5: Giảm trừ sát thương: 5%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +2%
LV 6: Giảm trừ sát thương: 6%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +3%
LV 7: Giảm trừ sát thương: 7%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +3%
LV 8: Giảm trừ sát thương: 8%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +4%
LV 9: Giảm trừ sát thương: 9%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +4%
LV 10: Giảm trừ sát thương: 10%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +5%
LV 11: Giảm trừ sát thương: 11%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +5%
LV 12: Giảm trừ sát thương: 12%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +6%
LV 13: Giảm trừ sát thương: 13%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +6%
LV 14: Giảm trừ sát thương: 14%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +7%
LV 15: Giảm trừ sát thương: 15%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +7%
LV 16: Giảm trừ sát thương: 16%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +8%
LV 17: Giảm trừ sát thương: 17%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +8%
LV 18: Giảm trừ sát thương: 18%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +9%
LV 19: Giảm trừ sát thương: 19%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +9%
LV 20: Giảm trừ sát thương: 20%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +10%



[Hình ảnh: second-wind.png] Second Wind
Loại: Bị động
Mô tả: Sử dụng sức mạnh của gió để thoát khỏi tình huống không thể né tránh đòn tấn công
Max LV: 20
Thông tin:
Spoiler
LV 1: Né tránh: +11%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +50, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +5}
LV 2: Né tránh: +12%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +100, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +6}
LV 3: Né tránh: +13%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +150, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +6}
LV 4: Né tránh: +14%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +200, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +7}
LV 5: Né tránh: +15%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +250, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +7}
LV 6: Né tránh: +16%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +300, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +8}
LV 7: Né tránh: +17%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +350, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +8}
LV 8: Né tránh: +18%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +400, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +9}
LV 9: Né tránh: +19%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +450, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +9}
LV 10: Né tránh: +20%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +500, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +10}
LV 11: Né tránh: +21%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +550, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +10}
LV 12: Né tránh: +22%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +600, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +11}
LV 13: Né tránh: +23%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +650, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +11}
LV 14: Né tránh: +24%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +700, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +12}
LV 15: Né tránh: +25%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +750, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +12}
LV 16: Né tránh: +26%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +800, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +13}
LV 17: Né tránh: +27%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +850, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +13}
LV 18: Né tránh: +28%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +900, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +14}
LV 19: Né tránh: +29%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +950, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +14}
LV 20: Né tránh: +30%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +1000, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +15}





[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013

Slot... sẽ post sau...


[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - h0angng0c - 15-02-2013

LOL
sửa lại đi =]]
KMST v1.2.172
neft rồi =]]


[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 15-02-2013

Neft mà phát thương...
Giảm ko thể tưởng...


[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - NostalgiaYi - 15-02-2013

con nào mới ra chả imba....bản sau dìm hàng nó thậm tệ ....= 3=


[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - zzhitsugayazz - 15-02-2013

b-( giảm xong như đấm vào mặt...


[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - hungcucdep - 23-02-2013

Vậy vẫn chưa ra nhân vật đó ak


[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - kikumalu123789 - 23-02-2013

hungcucdep Đã viết:Vậy vẫn chưa ra nhân vật đó ak

có rồi mà job này ko có skill tạo tên
mua tên hao chết