![]() |
|
[Verson 149] Wind Archer ~ - Phiên bản in +- MapleStory Vietnam (https://forum.maplevn.com) +-- Diễn đàn: MapleStory Việt Nam (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?17-MapleStory-Việt-Nam) +--- Diễn đàn: Thư Viện - Hướng Dẫn (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?77-Thư-Viện-Hướng-Dẫn) +---- Diễn đàn: [Cygnus Knights] (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?25-Cygnus-Knights) +---- Chủ đề: [Verson 149] Wind Archer ~ (/showthread.php?62236-Verson-149-Wind-Archer) |
[Verson 149] Wind Archer ~ - sircrocodile - 27-02-2015 ![]() Wind Archer
![]() I/Đánh Giá chung Spoiler
[LIST=1|INDENT=2] [*]Tấn công: 3/5 [*]Phòng thủ: 3/5 [*]Linh hoạt: 3/5 [*]Độ khó: 1/5 [/LIST]
+
Lv: 10 – Ereve Fragment: STR/DEX/INT/LUK +4, ATK +1, M.ATK +1+ Lv: 30 – Ereve Idea: STR/DEX/INT/LUK +4, ATK +1, M.ATK +1 +
Lv: 100 – Ereve Brilliance: STR/DEX/INT/LUK +4, ATK +1, M.ATK +1
+ Mạnh:
+ Damage boss tốt. + Di chuyển nhanh nhẹn. + Damage mạnh từ lúc đầu. - Yếu: - Mp và Hp thấp - Ít skill buff cho tổ đội. - Không thể sử dụng skill khi đang nhảy. - Tỉ lệ Critical thấp hơn các job khác. II/ Chuyển Nghề SpoilerWind Archer có 4 lần chuyển nghề
→ Level 10 → Level 30 → Level 60 → Level 100 III/ Kĩ năng Spoiler
SpoilerĐánh 1 cú đánh kèm nguyên tố sét Mana tiêu hao: 0, Sát thương: 130%, Số dòng sát thương: 1, Số quái vật: 3. Dex: +1 cho mỗi 2 level. Max Level: 1 Imperial RecallMana tiêu hao: 100, Trở về Ereve, Cooldown: 30 min. Max Level: 1 ![]() Mana tiêu hao: 4, Nhảy thêm 1 lần trên không. Max Level: 1 ![]() Tăng level của skill Empress’s Blessing lên 6. Max Level: 6. Cần làm chuỗi quest The Mind of a Knight để tăng level skill này (bắt đầu từ level 125). Thuộc tính Nguyên tố: -50%. Max Level: 1. Nhận được khi làm xong chuỗi quest Shinsoo's Call để có skill Tấn công Vật lý/Pháp thuật: +4%, Thời gian: 40 Min, Cooldown: 2 giờ. Max Level: 1. Nhận được khi đạt level 200
Spoiler Breeze Arrow (Active) Phóng 3 mũi tên gió.
Level 1: MP Tiêu hao: 17, Sát thương: 82%, Số dòng sát thương: 3, Số quái vật : 5
Level 20: MP Tiêu hao: 22, Sát thương: 120%, số dòng sát thương: 3, Số quái vật: 5
![]() Wind Walk (Active + Passive)Phóng tới phía trước bằng làn gió, có thể sử dụng Elemental Shift khi đang dùng skill này. Đồng thời tăng tốc độ di chuyển và nhảy. Level 1: MP Tiêu hao: 24, Works in air. Stops at end of platform. Passive Effect: Tốc độ: 21, nhảy: 1, Tốc độ di chuyển tối đa: +6
Level 15: Tiêu hao: 10, Works in air. Stops at end of platform. Passive Effect: Tốc độ: 35, nhảy: 15, Tốc độ di chuyển tối đa: +20 ![]() Element Infusion : Storm Elemental (Supportive)Triệu hồi tinh linh gió, tăng lượng sát thương của bạn. Level 1: MP Tiêu hao: 47, Sát thương: +1%, Thời gian: 90 sec Level 10: MP Tiêu hao: 20, Sát thương: +10%, Thời gian: 180 sec ![]() Whispers of the Wind (Passive)Tăng lượng sát thương, chính xác, né tránh và tầm đánh. Level 1: Sát thương: 1, Chính xác: 20, Né tránh: 20, Tầm đánh: tăng lên 8. Level 20: Sát thương: 20, Chính xác: 400, Né tránh: 400, Tầm đánh: tăng lên 160.
1. Breeze Arrow (1)
2. Wind Walk (MAX) 3. Whispers of the Wind (MAX) 4. Breeze Arrow (19/20) 5. Storm Elemental (MAX)
Spoiler Bow Mastery (Passive)Tăng mãi mãi tinh thông cung và chính xác. Level 1: Tinh thông cung: + 14%, Chính xác: +12. Level 10: Tinh thông cung: + 50%, Chính xác: +120. Physical Training (Passive)Tăng mãi mãi dex và streght Level 1: Tăng STR: 6 và Dex: 6. Level 5: Tăng STR: 30 và Dex: 30. Trifling Wind I (Passive)Khi tấn công có cơ hội bắn ra mũi tên gió, tự tìm đường tấn công ngẫu nhiên quái vật Level 1: 10% cơ hội bắn 1 mũi tên gây 132% sát thương và 3% cơ hội để tăng sát thương các mũi tên đó lên 153% sát thương. Level 20: 20% cơ hội bắn 3 mũi tên gây 215% sát thương và 5% cơ hội để tăng sát thương các mũi tên đó lên 210%. sát thương. Bow Booster (Supportive)Yêu cầu : Bow Mastery Level 5 Tăng tốc độ tấn công trong một thời gian ngắn, cần phải mang cung để kích hoạt Level 1: MP Tiêu hao: 29, Thời gian: 20 sec Level 10: MP Tiêu hao: 11, Thời gian: 200 sec Sylvan Aid (Supportive)Tăng lượng Tấn công Vật lý và Critical trong một thời gian. Khi đang có hiệu ứng buff, khi đánh sẽ không mất cung tên Level 1: MP Tiêu hao: 14, Tấn công Vật lý: 2, Critical Rate: + 1%, Thời gian không sử dụng tên: 20 sec. Level 10: MP Tiêu hao: 30, Tấn công Vật lý: 20, Critical Rate: + 10%, Thời giân không sử dụng tên: 200 sec.
![]() Fairy Spiral (Active)Sử dụng sức mạnh của lốc xoáy, gây sát thương và đồng thời đẩy lùi quái vật Level 1: MP Tiêu hao: 21, Sát thương: 137%, Số dòng sát thương: 3, Số lượng quái vật bị đẩy lùi: 6. Level 20: MP Tiêu hao: 31, Sát thương: 175%, Số dòng sảt thương: 3, Số lượng quái vật bị đẩy lùi: 6. ![]() Gust Shot (Active)Bắn mũi tên theo đường thẳngLevel 1: MP Tiêu hao: 10, Sát thương 203%, Số quái vật : 6, Dòng sát thương: 2 Level 20: MP Tiêu hao: 20, Sát thương: 260%, Số quái vật: 6, Dòng sát thương: 2 ![]()
1. Fairy Spiral, Gust Shot, Trifling Wind I (1)
2. Bow Mastery (5)
3. Bow Booster (6) 4. Sylvan Aid (MAX) 5. Physical Training (MAX) 6. Bow Mastery (MAX) 7. Fairy Spiral (MAX) 8. Trifling Wind I (MAX) 9. Bow Booster (MAX) 10. Gust Shot (19/20)
Spoiler Mortal BlowTăng sức mạnh của tên Level 1: 3% tỉ lệ giết quái ngay lập tức dưới 3% hp. 1% hp/mp hồi lại dựa vào hiệu ứng giết ngay lập tức Level 10: 15% tỉ lệ giết quái ngay lập tức dưới 30% hp. 5% hồi lại dựa vào hiệu ứng giết ngay lập tức Albatross (Supportive)Mượn sức mạnh. Tăng Hp, Tấn công Vật lý, Critical và tốc độ tấn công Level 1: MP Tiêu hao: 51, Thời gian: 10 sec. Tấn công Vật lý: 1, Max HP: 75, Critical Rate: 1% và tăng tốc độ tấn công Level 20: MP Tiêu hao: 70, Thời gian: 200 sec. Tấn công Vật lý: 20, Max HP: 1500, Critical Rate: 10% tăng tốc độ tấn công
![]() Emerald Flower (Supportive)Triệu hồi Crystal Flower, thu hút quái đánh và làm chậm (Sài bờ rái lài ờ đai a minh) Level 1: MP Tiêu hao: 33, Thời gian: 24 sec. Crystal Flower HP: 3800 Làm chậm quái. Level 10: MP Tiêu hao: 60, Thời gian: 60 sec. Crystal Flower HP: 20000 Làm chậm quái. ![]() Trifling Wind II (Passive)Yêu cầu: Trifling Wind Ⅰ Level Max Level 1: 20% cơ hội bắn 3 mũi tên gây 177% sát thương và 5% cơ hội để tăng sát thương các mũi tên đó lên 213% sát thương. Level 20: 30% cơ hội bắn 4 mũi tên gây 215% sát thương và 10% cơ hội để tăng sát thương các mũi tên đó lên 270% sát thương. Sentient Arrow (Active)Bắn mưa tên, Giữ phím kĩ năng để tấn công liên tục, dùng phím mũi tên để điều chỉnh hướng kĩ năng Level 1: MP tiêu hao: 3. gây ra sát thương lên 6 quái vật với 108% sát thương.
khoảng cách tối đa: 350. Không hoạt động với Trifling Wind và Storm Bringer. Level 20: MP tiêu hao: 8. gây ra sát thương lên 6 quái vật với 165% sát thương. khoảng cách tối đa: 350. Không hoạt động với Trifling Wind vàStorm Bringer. ![]() Pinpoint Pierce (Active) Bắn 2 mũi tên vào 1 quái vật.
Level 1: MP Tiêu hao: 27, Số quái vật: 1, Sát thương: 283%, Số dòng sát thương: 2. Quái vật bị nhận thêm 10% sát thương Level 20: MP Tiêu hao: 37, Số quái vật: 1, Sát thương: 340%, Số dòng sát thương: 2. Quái vật bị nhận thêm 20% sát thương ![]() Featherweight (Passive)Tăng % bỏ qua damage của quái khi đánh bạn, tăng thêm kháng nguyên tố Level 1: 5% Cơ hội bỏ qua damage của quái. Kháng trạng thái và kháng nguyên tố: +0%. Level 20: 30% Cơ hội bỏ qua damage của quái. Kháng trạng thái và kháng nguyên tố: +10%. Second Wind (Passive)Tăng mãi mãi Evasion và Phòng thủ. Nếu như evade được sẽ được tăng Tấn công Vật lý Level 1: 11% Evasion, Phòng thủ +50. Tấn công Vật lý +5 for 5 seconds. Level 20: 30% Evasion, Phòng thủ +1000. Tấn công Vật lý +15 for 5 seconds.
1. Sentient Arrow, Featherweight, Second Wind, Pinpoint Pierce (1)
2. Albatross (MAX) 3. Sentient Arrow (MAX) 4. Featherweight (MAX) 5. Second Wind (MAX) 6. Trifling Wind II (MAX) 7. Emerald Flower (MAX) 8. Pinpoint Pierce (14/20)
Spoiler Bow Expert (Passive)Yêu cầu: Bow Mastery Level :Max Tăng tinh thông cung, sát thương và sát thương chí mạng Level 1: Tinh thông cung: +56%. Tấn công Vật lý: +1, Sát thương chí mạng thấp nhất: +1% Level 30: Tinh thông cung: +70%. Tấn công Vật lý: +30, Sát thương chí mạng thấp nhất: +15% Emerald Dust (Passive)Yêu cầu: Emerald Flower Level: MAX Nâng cấp Crystal Flower Level 1: Crystal flowers Max HP: 22000, Phòng thủ quái: -1%, Sát thương nhận được: -2% Level 15: Crystal flowers Max HP: 40000,Phòng thủ quái: -10%, Sát thương nhận được: 20% ![]() Albatross Max (Passive)Yêu cầu: Albatross Level Max Nâng cấp Albatross Level 1: MP Tiêu hao: 70, Tấn công Vật lý +21, Sát thương: 5%, Xuyên giáp quái vật: 5%, Critical Rate: 10%, Kháng trạng thái và kháng nguyên tố: +5%, Tăng tốc độ tấn công. Level 30: MP Tiêu hao: 85, Tấn công Vật lý: +50, Sát thương: 25%, Xuyên giáp quái vật: 15%, Critical Rate: 25%, Kháng trạng thái và kháng nguyên tố: +15%, Tăng tốc độ tấn công. Trifling Wind III (Passive)Yêu cầu: Trifling Wind II Level Max Let it go ~ Let it go ~ ♩ Level 1: 30% cơ hội bắn 4 mũi tên gây 202% sát thương và 15% cơ hội để tăng sát thương các mũi tên đó lên 303% sát thương. Level 30: 40% cơ hội bắn 4 mũi tên gây 260% sát thương và 15% cơ hội để tăng sát thương các mũi tên đó lên 360% sát thương. Touch of the Wind (Supportive)I'm one with the wind and sky ~ ♩ Level 1: MP Tiêu hao: 44, Dexterity: +2%, Chính xác: +1%, Né tránh: +1%, Max HP: 5%. Thời gian: 55 sec.Level 30: MP Tiêu hao: 80, Dexterity: +12%, Chính xác: +30%, Né tránh: +30%, Max HP: 20%. Thời gian: 200 sec. ![]() Sharp Eyes (Supportive)Tăng điểm cho toàn bộ thành viên tổ đội Level 1: MP Tiêu hao: 30, Critical Rate: +6%, Sát thương chí mạnh tối đa: +1%, Thời gian: 10 giây
Level 30: MP Tiêu hao: 45, Critical Rate: +20%, Sát thương chí mạnh tối đa: +30%, Thời gian: 300 giây ![]() Buff stat cho toàn nhóm(I'm kinda busy~). Level 1: Tiêu hao 10 Mp, tăng All Stats 1%, thời gian 30 second Level 30: Tiêu hao 70 Mp, tăng All Stats 15%, thời gian 900 second Hoàn thành quest "Shinsoo’s Call" để có được skill ![]() Bắn những hàng tên tạo thành một bản nhạc nghe rất êm tai (we'll be counting stars~) Level 1: MP Tiêu hao: 4, Số quái vật: 4, Sát thương 1 mũi tên: 258%. Sát thương tăng lên khi giảm đi 1 mục tiêu: 10% Level 30: MP Tiêu hao: 8, Số quái vật: 4, Sát thương 1 mũi tên: 345%. Sát thương tăng lên khi giảm đi 1 mục tiêu: 10% ![]() Spiraling Vortex (Active)Sử dụng làn gió để tấn công, đẩy lùi mục tiêu. (I just ride~) Level 1: MP Tiêu hao: 57,Số mục tiêu Tối đa: 7, Sát thương: 264%, Số dòng sát thương: 5.Sát thương Splash: 143% Số lần tấn công của Splash : 2.
Level 30: MP Tiêu hao: 75, Số mục tiêu Tối đa: 7, Sát thương: 380%, Số dòng sát thương: 5. Sát thương Splash: 230% Số lần tấn công của Splash: 2. ![]()
1. Spiraling Vortex, Song of Heaven, Trifling Wind III, Albatross Max, Emerald Dust (1)
2. Bow Expert (MAX)
3. Albatross Max (MAX) 4. Song of Heaven (MAX) 5. Spiraling Vortex (MAX) 6. Trifling Wind III (MAX) 7. Wind Blessing (MAX) 8. Sharp Eyes (MAX) 9. Call of Cygnus (MAX) 10. Emerald Dust (MAX)
Spoiler+ Passive:
Hyper StrengthMô tả: Tăng vĩnh viễn STR. Yêu cầu: Level 140. Level 1: STR: +50. Hyper DexterityMô tả: Tăng vĩnh viễn DEX. Yêu cầu: Level 140. Level 1: DEX: +50. Hyper IntelligenceMô tả: Tăng vĩnh viễn INT. Yêu cầu: Level 140. Level 1: INT: +50. Hyper LuckMô tả: Tăng vĩnh viễn LUK. Yêu cầu: Level 140. Level 1: LUK: +50. Hyper CriticalMô tả: Tăng vĩnh viễn Tỉ lệ chí mạng. Yêu cầu: Level 198. Level 1: Tỉ lệ chí mạng: +10%. Hyper AccuracyMô tả: Tăng vĩnh viễn Chính xác. Yêu cầu: Level 158. Level 1: Chính xác: +20%. Hyper HealthMô tả: Tăng vĩnh viễn HP tối đa. Yêu cầu: Level 192. Level 1: HP tối đa: +15%. Hyper ManaMô tả: Tăng vĩnh viễn MP tối đa. Yêu cầu: Level 186.
Level 1: MP tối đa: +15%. Hyper FuryMô tả: Tăng vĩnh viễn DF tối đa. Yêu cầu: Level 180. Level 1: DF tối đa: +50. Hyper DefenseMô tả: Tăng vĩnh viễn Phòng thủ vật lý. Yêu cầu: Level 165. Level 1: Phòng thủ vật lý: +500. Hyper Magic DefenseMô tả: Tăng vĩnh viễn Phòng thủ pháp thuật. Yêu cầu: Level 174. Level 1: Phòng thủ pháp thuật: +500. Hyper SpeedMô tả: Tăng vĩnh viễn Tốc độ. Yêu cầu: Level 152. Level 1: Tốc độ: +10. Hyper JumpMô tả: Tăng vĩnh viễn lực nhảy. Yêu cầu:Level 146. Level 1: Lực nhảy: +10.
Spiraling Vortex – Reinforce: Sát thương: +20% Spiraling Vortex – Spread: Số mục tiêu Tối đa: +2 Spiraling Vortex – Extra Strike : Số lần Tấn công: +1 Song of Heaven – Reinforce: Sát thương: +20% Song of Heaven – Guardbreak: Xuyên giáp: +20% Song of Heaven – Boss Rush: Sát thương lên Boss: +20%
Stom BringerYêu cầu: Level 150 Có cơ hội xuất hiện một mũi tên lớn khi bạn tấn công Mana tiêu tốn: 150, Khả năng xuất hiện Mũi Tên Lớn khi tấn công: 30%, Sát thương của Mũi Tên Lớn: 500%, Thời gian: 200 sec ![]() Glory of the GuardiansYêu cầu: Level 200 Có cơ hội tăng 10% sát thương và sát thương tối đa lên 5,000,000 trong 60 giây(Koc trong tổ đội cũng nhận được buff) Mana tiêu hao: 100, Sát thương: +10%, Sát thương Tối đa: +5000000, thời gian: 60 giây, Cooldown: 120 giây ![]() MonsoonYêu cầu: Level 190 Kêu gọi bão tố phá hủy toàn bộ map (Destroy the world !!!) Mana tiêu hao: 350, Sát thương: 430%, Số dòng sát thương: 12, Số quái : 15, Sát thương khóa buff: 200%, Cooldown: 90 giây
1. Trifling Wind – Reinforce (MAX)
2. Trifling Wind – Enhance (MAX) 3. Trifling Wind – Double Chance (MAX) 4. Song of Heaven – Reinforce (MAX) 5. Song of Heaven – Boss Rush (MAX) 6. Storm Bringer (MAX) 7. Monsoon (MAX) 8. Glory of the Guardians (MAX) 9. Hyper Dexterity (MAX) 10. Hyper Health (MAX) 11. Hyper Mana (MAX) 12. Hyper Weapon Defense (MAX) 13. Hyper Magic Defense (MAX) 14. Hyper Critical Rate (MAX) IV/Nguồn Spoiler
[LIST=1|INDENT=2] [*]zblackwing.wordpress.com [*]ayumilove.net [*]leafre.net [/LIST] ![]() ~Happy Mapling ~ [Verson 149] Wind Archer ~ - golden - 27-02-2015 bài hướng dẫn công phu nhất mình từng xem :th_119: nó đã làm cho các bài HD khác trở nên lu mờ [Verson 149] Wind Archer ~ - Gandrake - 27-02-2015 để cái ảnh động thế lày lag quá :th_119: [Verson 149] Wind Archer ~ - tmk25031998 - 27-02-2015 job này có vẻ khá hấp dẫn,skill toàn màu xanh lá K52 [Verson 149] Wind Archer ~ - cuquayli20 - 27-02-2015 Call of Cygnus skill này s mình k thấy trong bản job 4 lỗi chăng ? Hay là phải làm quét gì đó @@! [Verson 149] Wind Archer ~ - sircrocodile - 27-02-2015 Có ghi trong chỗ skill, xem lại đi bạn :th_119: [Verson 149] Wind Archer ~ - cuquayli20 - 27-02-2015 sircrocodile Đã viết:Có ghi trong chỗ skill, xem lại đi bạn :th_119: Trong game ấy !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! [Verson 149] Wind Archer ~ - cuquayli20 - 27-02-2015 À phải làm quest mà mấy cái quest đó thớt hướng dẫn lun đy
[Verson 149] Wind Archer ~ - shipboy207 - 27-02-2015 quest "Shinsoo’s Call" bị lỗi nhận Q rùi c13. NPC shinsoo ko hiện bóng đèn nên WA bị thiệt cái này K18 [Verson 149] Wind Archer ~ - cuquayli20 - 27-02-2015 shipboy207 Đã viết:quest "Shinsoo’s Call" bị lỗi nhận Q rùi c13. NPC shinsoo ko hiện bóng đèn nên WA bị thiệt cái này K18 Rồi xong ........................................... |