![]() |
|
[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - Phiên bản in +- MapleStory Vietnam (https://forum.maplevn.com) +-- Diễn đàn: Cộng Đồng (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?176-Cộng-Đồng) +--- Diễn đàn: Server Khác (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?95-Server-Khác) +---- Diễn đàn: KMS (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?99-KMS) +---- Chủ đề: [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker (/showthread.php?24030-Kĩ-năng-Knight-of-Cygnus-Wind-Breaker) Trang:
1
2
|
[Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013 Lưu ý: - Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin hiện tại lấy từ KMST, có thể sai khi bản nâng cấp này được cập nhật tại KMS. Bài viết có sử dụng một số hình ảnh tại Orange Mushroom's Blog và Southperry. - Phạm vi ở đây được tính bằng khoảng cách từ nhân vật đến khoảng cách tấn công xa nhất của kĩ năng đó, tuy nhiên, một vài kĩ năng có thể tấn công cả phía trước lẫn phía sau nhân vật, vì thế, xin hãy nhấp vào số % để xem phạm vi đầy đủ nhất. - Vui lòng đừng copy bài này đi đến nơi nào khác. - Nếu có gì khó hiểu hay lỗi dịch thuật hãy báo cho mình, mình sẽ tìm từ khác dễ hiểu hơn để sửa lại. Wind Breaker Skill Preview - Đăng lên bởi Ayumilove Job 1 Spoiler Elemental : StormLoại: Bổ trợ Mô tả: Triệu hồi quả cầu xanh lá mang năng lượng gió để tăng cường sức mạnh cho bản thân Thời gian thực thi: 600ms Hình ảnh: Spoiler![]() Max LV: 10 Thông tin: SpoilerLV 1: MP sử dụng: 47, Thời gian: 90 giây, Sát thương: +1% LV 2: MP sử dụng: 44, Thời gian: 100 giây, Sát thương: +2% LV 3: MP sử dụng: 41, Thời gian: 110 giây, Sát thương: +3% LV 4: MP sử dụng: 38, Thời gian: 120 giây, Sát thương: +4% LV 5: MP sử dụng: 35, Thời gian: 130 giây, Sát thương: +5% LV 6: MP sử dụng: 32, Thời gian: 140 giây, Sát thương: +6% LV 7: MP sử dụng: 29, Thời gian: 150 giây, Sát thương: +7% LV 8: MP sử dụng: 26, Thời gian: 160 giây, Sát thương: +8% LV 9: MP sử dụng: 23, Thời gian: 170 giây, Sát thương: +9% LV 10: MP sử dụng: 20, Thời gian: 180 giây, Sát thương: +10% Whisper of the WindLoại: Bị động Mô tả: Lắng nghe lời thì thầm của gió, tăng cường khả năng của bản thân Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: Tấn công vật lý: +1, Chính xác: +21, Né tránh: +21, Phạm vi bắn tên: 8 LV 2: Tấn công vật lý: +2, Chính xác: +22, Né tránh: +22, Phạm vi bắn tên: 16 LV 3: Tấn công vật lý: +3, Chính xác: +23, Né tránh: +23, Phạm vi bắn tên: 24 LV 4: Tấn công vật lý: +4, Chính xác: +24, Né tránh: +24, Phạm vi bắn tên: 32 LV 5: Tấn công vật lý: +5, Chính xác: +25, Né tránh: +25, Phạm vi bắn tên: 40 LV 6: Tấn công vật lý: +6, Chính xác: +26, Né tránh: +26, Phạm vi bắn tên: 48 LV 7: Tấn công vật lý: +7, Chính xác: +27, Né tránh: +27, Phạm vi bắn tên: 56 LV 8: Tấn công vật lý: +8, Chính xác: +28, Né tránh: +28, Phạm vi bắn tên: 64 LV 9: Tấn công vật lý: +9, Chính xác: +29, Né tránh: +29, Phạm vi bắn tên: 72 LV 10: Tấn công vật lý: +10, Chính xác: +30, Né tránh: +30, Phạm vi bắn tên: 80 LV 11: Tấn công vật lý: +11, Chính xác: +31, Né tránh: +31, Phạm vi bắn tên: 88 LV 12: Tấn công vật lý: +12, Chính xác: +32, Né tránh: +32, Phạm vi bắn tên: 96 LV 13: Tấn công vật lý: +13, Chính xác: +33, Né tránh: +33, Phạm vi bắn tên: 104 LV 14: Tấn công vật lý: +14, Chính xác: +34, Né tránh: +34, Phạm vi bắn tên: 112 LV 15: Tấn công vật lý: +15, Chính xác: +35, Né tránh: +35, Phạm vi bắn tên: 120 LV 16: Tấn công vật lý: +16, Chính xác: +36, Né tránh: +36, Phạm vi bắn tên: 128 LV 17: Tấn công vật lý: +17, Chính xác: +37, Né tránh: +37, Phạm vi bắn tên: 136 LV 18: Tấn công vật lý: +18, Chính xác: +38, Né tránh: +38, Phạm vi bắn tên: 144 LV 19: Tấn công vật lý: +19, Chính xác: +39, Né tránh: +39, Phạm vi bắn tên: 152 LV 20: Tấn công vật lý: +20, Chính xác: +40, Né tránh: +40, Phạm vi bắn tên: 160 Wind WalkLoại: Chủ động Mô tả: Tập hợp năng lượng của gió để di chuyển nhanh hơn. Lướt về phía trước. Có thể sử dụng khi ở trên không trung. Khi sử dụng tránh mọi va chạm với kẻ thù Thời gian thực thi: 480ms Phạm vi: 320% Hình ảnh: Spoiler![]() Max LV: 15 Thông tin: SpoilerLV 1: MP sử dụng: 24, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +21, Nhảy: +1, Giới hạn tốc độ: +6} LV 2: MP sử dụng: 23, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +22, Nhảy: +2, Giới hạn tốc độ: +7} LV 3: MP sử dụng: 22, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +23, Nhảy: +3, Giới hạn tốc độ: +8} LV 4: MP sử dụng: 21, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +24, Nhảy: +4, Giới hạn tốc độ: +9} LV 5: MP sử dụng: 20, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +25, Nhảy: +5, Giới hạn tốc độ: +10} LV 6: MP sử dụng: 19, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +26, Nhảy: +6, Giới hạn tốc độ: +11} LV 7: MP sử dụng: 18, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +27, Nhảy: +7, Giới hạn tốc độ: +12} LV 8: MP sử dụng: 17, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +28, Nhảy: +8, Giới hạn tốc độ: +13} LV 9: MP sử dụng: 16, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +29, Nhảy: +9, Giới hạn tốc độ: +14} LV 10: MP sử dụng: 15, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +30, Nhảy: +10, Giới hạn tốc độ: +15} LV 11: MP sử dụng: 14, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +31, Nhảy: +11, Giới hạn tốc độ: +16} LV 12: MP sử dụng: 13, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +32, Nhảy: +12, Giới hạn tốc độ: +17} LV 13: MP sử dụng: 12, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +33, Nhảy: +13, Giới hạn tốc độ: +18} LV 14: MP sử dụng: 11, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +34, Nhảy: +14, Giới hạn tốc độ: +19} LV 15: MP sử dụng: 10, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +35, Nhảy: +15, Giới hạn tốc độ: +20} Breeze ArrowLoại: Tấn công Mô tả: Bắn những mũi tên mang theo sức mạnh của gió Thời gian thực thi: 900ms Phạm vi: 300% Hình ảnh: Spoiler![]() Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: MP sử dụng: 17, Sát thương: 82%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 2: MP sử dụng: 17, Sát thương: 84%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 3: MP sử dụng: 17, Sát thương: 86%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 4: MP sử dụng: 18, Sát thương: 88%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 5: MP sử dụng: 18, Sát thương: 90%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 6: MP sử dụng: 18, Sát thương: 92%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 7: MP sử dụng: 18, Sát thương: 94%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 8: MP sử dụng: 19, Sát thương: 96%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 9: MP sử dụng: 19, Sát thương: 98%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 10: MP sử dụng: 19, Sát thương: 100%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 11: MP sử dụng: 19, Sát thương: 102%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 12: MP sử dụng: 20, Sát thương: 104%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 13: MP sử dụng: 20, Sát thương: 106%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 14: MP sử dụng: 20, Sát thương: 108%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 15: MP sử dụng: 20, Sát thương: 110%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 16: MP sử dụng: 21, Sát thương: 112%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 17: MP sử dụng: 21, Sát thương: 114%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 18: MP sử dụng: 21, Sát thương: 116%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 19: MP sử dụng: 21, Sát thương: 118%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 LV 20: MP sử dụng: 22, Sát thương: 120%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5 [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013 Job 2 Spoiler Physical TrainingLoại: Bị động Mô tả: Tăng STR và DEX vĩnh viễn Max LV: 10 Thông tin: SpoilerLV 1: STR: +3, DEX: +3 LV 2: STR: +6, DEX: +6 LV 3: STR: +9, DEX: +9 LV 4: STR: +12, DEX: +12 LV 5: STR: +15, DEX: +15 LV 6: STR: +18, DEX: +18 LV 7: STR: +21, DEX: +21 LV 8: STR: +24, DEX: +24 LV 9: STR: +27, DEX: +27 LV 10: STR: +30, DEX: +30 Fairy TurnLoại: Tấn công Mô tả: Khiêu vũ cùng gió, xoay người đẩy lùi mục tiêu phía trước với một cơn cuồng phong Thời gian thực thi: 630ms Phạm vi: 360% Hình ảnh: Spoiler![]() Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: MP sử dụng: 21, Sát thương: 157%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 2: MP sử dụng: 22, Sát thương: 159%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 3: MP sử dụng: 22, Sát thương: 161%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 4: MP sử dụng: 23, Sát thương: 163%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 5: MP sử dụng: 23, Sát thương: 165%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 6: MP sử dụng: 24, Sát thương: 167%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 7: MP sử dụng: 24, Sát thương: 169%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 8: MP sử dụng: 25, Sát thương: 171%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 9: MP sử dụng: 25, Sát thương: 173%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 10: MP sử dụng: 26, Sát thương: 175%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 11: MP sử dụng: 26, Sát thương: 177%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 12: MP sử dụng: 27, Sát thương: 179%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 13: MP sử dụng: 27, Sát thương: 181%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 14: MP sử dụng: 28, Sát thương: 183%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 15: MP sử dụng: 28, Sát thương: 185%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 16: MP sử dụng: 29, Sát thương: 187%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 17: MP sử dụng: 29, Sát thương: 189%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 18: MP sử dụng: 30, Sát thương: 191%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 19: MP sử dụng: 30, Sát thương: 193%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 LV 20: MP sử dụng: 31, Sát thương: 195%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%, Khoảng cách đẩy lùi: 300 Gust ShotLoại: Tấn công Mô tả: Bắn hạ nhanh chóng mục tiêu phía trước Thời gian thực thi: 810ms Phạm vi: 400% Hình ảnh: Spoiler![]() Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: MP sử dụng: 10, Sát thương: 198%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 2: MP sử dụng: 11, Sát thương: 201%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 3: MP sử dụng: 11, Sát thương: 204%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 4: MP sử dụng: 12, Sát thương: 207%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 5: MP sử dụng: 12, Sát thương: 210%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 6: MP sử dụng: 13, Sát thương: 213%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 7: MP sử dụng: 13, Sát thương: 216%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 8: MP sử dụng: 14, Sát thương: 219%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 9: MP sử dụng: 14, Sát thương: 222%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 10: MP sử dụng: 15, Sát thương: 225%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 11: MP sử dụng: 15, Sát thương: 228%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 12: MP sử dụng: 16, Sát thương: 231%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 13: MP sử dụng: 16, Sát thương: 234%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 14: MP sử dụng: 17, Sát thương: 237%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 15: MP sử dụng: 17, Sát thương: 240%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 16: MP sử dụng: 18, Sát thương: 243%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 17: MP sử dụng: 18, Sát thương: 246%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 18: MP sử dụng: 19, Sát thương: 249%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 19: MP sử dụng: 19, Sát thương: 252%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 LV 20: MP sử dụng: 20, Sát thương: 255%, Số lần tấn công: 2, Số mục tiêu tối đa: 6 Sylph's AidLoại: Bổ trợ Mô tả: Nhận hổ trợ từ linh hồn của gió, tăng cường kiến thức chiến đấu. Khi bổ trợ này được thực thi, cho phép tấn công không cần dùng tên Thời gian thực thi: 600ms Hình ảnh: Spoiler![]() Max LV: 10 Thông tin: SpoilerLV 1: MP sử dụng: 14, Thời gian: 20 giây, Tấn công vật lý: +2, Tỉ lệ bạo kích: +1% LV 2: MP sử dụng: 14, Thời gian: 40 giây, Tấn công vật lý: +4, Tỉ lệ bạo kích: +2% LV 3: MP sử dụng: 18, Thời gian: 60 giây, Tấn công vật lý: +6, Tỉ lệ bạo kích: +3% LV 4: MP sử dụng: 18, Thời gian: 80 giây, Tấn công vật lý: +8, Tỉ lệ bạo kích: +4% LV 5: MP sử dụng: 22, Thời gian: 100 giây, Tấn công vật lý: +10, Tỉ lệ bạo kích: +5% LV 6: MP sử dụng: 22, Thời gian: 120 giây, Tấn công vật lý: +12, Tỉ lệ bạo kích: +6% LV 7: MP sử dụng: 26, Thời gian: 140 giây, Tấn công vật lý: +14, Tỉ lệ bạo kích: +7% LV 8: MP sử dụng: 26, Thời gian: 160 giây, Tấn công vật lý: +16, Tỉ lệ bạo kích: +8% LV 9: MP sử dụng: 30, Thời gian: 180 giây, Tấn công vật lý: +18, Tỉ lệ bạo kích: +9% LV 10: MP sử dụng: 30, Thời gian: 200 giây, Tấn công vật lý: +20, Tỉ lệ bạo kích: +10% Bow BoosterLoại: Bổ trợ Mô tả: Tăng tốc độ tấn công của vũ khí. Bắt buộc phải mang vũ khí Cung Thời gian thực thi: 600ms Yêu cầu: Bow Mastery LV 5 Hình ảnh: Spoiler![]() Max LV: 10 Thông tin: SpoilerLV 1: MP sử dụng: 29, Thời gian: 20 giây LV 2: MP sử dụng: 27, Thời gian: 40 giây LV 3: MP sử dụng: 25, Thời gian: 60 giây LV 4: MP sử dụng: 23, Thời gian: 80 giây LV 5: MP sử dụng: 21, Thời gian: 100 giây LV 6: MP sử dụng: 19, Thời gian: 120 giây LV 7: MP sử dụng: 17, Thời gian: 140 giây LV 8: MP sử dụng: 15, Thời gian: 160 giây LV 9: MP sử dụng: 13, Thời gian: 180 giây LV 10: MP sử dụng: 11, Thời gian: 200 giây Bow MasteryLoại: Bị động Mô tả: Tăng mức độ tinh thông và độ chính xác của Cung Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: Tinh thông Cung: +12%, Chính xác: +6 LV 2: Tinh thông Cung: +14%, Chính xác: +12 LV 3: Tinh thông Cung: +16%, Chính xác: +18 LV 4: Tinh thông Cung: +18%, Chính xác: +24 LV 5: Tinh thông Cung: +20%, Chính xác: +30 LV 6: Tinh thông Cung: +22%, Chính xác: +36 LV 7: Tinh thông Cung: +24%, Chính xác: +42 LV 8: Tinh thông Cung: +26%, Chính xác: +48 LV 9: Tinh thông Cung: +28%, Chính xác: +54 LV 10: Tinh thông Cung: +30%, Chính xác: +60 LV 11: Tinh thông Cung: +32%, Chính xác: +66 LV 12: Tinh thông Cung: +34%, Chính xác: +72 LV 13: Tinh thông Cung: +36%, Chính xác: +78 LV 14: Tinh thông Cung: +38%, Chính xác: +84 LV 15: Tinh thông Cung: +40%, Chính xác: +90 LV 16: Tinh thông Cung: +42%, Chính xác: +96 LV 17: Tinh thông Cung: +44%, Chính xác: +102 LV 18: Tinh thông Cung: +46%, Chính xác: +108 LV 19: Tinh thông Cung: +48%, Chính xác: +114 LV 20: Tinh thông Cung: +50%, Chính xác: +120 Trifling Whim ILoại: Bị động Mô tả: Sự biến đổi năng lượng linh hồn gió mang đến sự hỗn loạn cho những kẻ thù xung quanh Phạm vi: 500% Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 10%, Sát thương: 132%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 153%}, Lượng cung tên: 1 LV 2: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 11%, Sát thương: 134%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 156%}, Lượng cung tên: 1 LV 3: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 11%, Sát thương: 136%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 159%}, Lượng cung tên: 1 LV 4: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 12%, Sát thương: 138%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 162%}, Lượng cung tên: 1 LV 5: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 12%, Sát thương: 140%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 165%}, Lượng cung tên: 1 LV 6: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 13%, Sát thương: 142%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 168%}, Lượng cung tên: 1 LV 7: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 13%, Sát thương: 144%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 171%}, Lượng cung tên: 1 LV 8: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 14%, Sát thương: 146%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 174%}, Lượng cung tên: 1 LV 9: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 14%, Sát thương: 148%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 3%, Sát thương: 177%}, Lượng cung tên: 1 LV 10: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 15%, Sát thương: 150%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 180%}, Lượng cung tên: 2 LV 11: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 15%, Sát thương: 152%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 183%}, Lượng cung tên: 2 LV 12: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 16%, Sát thương: 154%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 186%}, Lượng cung tên: 2 LV 13: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 16%, Sát thương: 156%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 189%}, Lượng cung tên: 2 LV 14: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 17%, Sát thương: 158%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 192%}, Lượng cung tên: 2 LV 15: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 17%, Sát thương: 160%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 195%}, Lượng cung tên: 2 LV 16: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 18%, Sát thương: 162%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 198%}, Lượng cung tên: 2 LV 17: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 18%, Sát thương: 164%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 201%}, Lượng cung tên: 2 LV 18: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 19%, Sát thương: 166%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 204%}, Lượng cung tên: 2 LV 19: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 19%, Sát thương: 168%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 4%, Sát thương: 207%}, Lượng cung tên: 2 LV 20: Thông thường: {Tỉ lệ kích hoạt: 20%, Sát thương: 170%}, Tăng cường: {Tỉ lệ kích hoạt: 5%, Sát thương: 210%}, Lượng cung tên: 3 [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013 Job 3 Spoiler FeatherinessLoại: Bị động Mô tả: Cơ thể bạn nhẹ tựa lông hồng, cho phép bạn nhận sát thương tự do Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: Giảm trừ sát thương: 1%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +0% LV 2: Giảm trừ sát thương: 2%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +1% LV 3: Giảm trừ sát thương: 3%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +1% LV 4: Giảm trừ sát thương: 4%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +2% LV 5: Giảm trừ sát thương: 5%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +2% LV 6: Giảm trừ sát thương: 6%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +3% LV 7: Giảm trừ sát thương: 7%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +3% LV 8: Giảm trừ sát thương: 8%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +4% LV 9: Giảm trừ sát thương: 9%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +4% LV 10: Giảm trừ sát thương: 10%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +5% LV 11: Giảm trừ sát thương: 11%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +5% LV 12: Giảm trừ sát thương: 12%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +6% LV 13: Giảm trừ sát thương: 13%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +6% LV 14: Giảm trừ sát thương: 14%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +7% LV 15: Giảm trừ sát thương: 15%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +7% LV 16: Giảm trừ sát thương: 16%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +8% LV 17: Giảm trừ sát thương: 17%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +8% LV 18: Giảm trừ sát thương: 18%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +9% LV 19: Giảm trừ sát thương: 19%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +9% LV 20: Giảm trừ sát thương: 20%, Kháng nguyên tố và các trạng thái xấu: +10% Second WindLoại: Bị động Mô tả: Sử dụng sức mạnh của gió để thoát khỏi tình huống không thể né tránh đòn tấn công Max LV: 20 Thông tin: SpoilerLV 1: Né tránh: +11%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +50, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +5} LV 2: Né tránh: +12%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +100, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +6} LV 3: Né tránh: +13%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +150, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +6} LV 4: Né tránh: +14%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +200, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +7} LV 5: Né tránh: +15%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +250, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +7} LV 6: Né tránh: +16%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +300, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +8} LV 7: Né tránh: +17%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +350, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +8} LV 8: Né tránh: +18%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +400, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +9} LV 9: Né tránh: +19%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +450, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +9} LV 10: Né tránh: +20%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +500, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +10} LV 11: Né tránh: +21%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +550, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +10} LV 12: Né tránh: +22%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +600, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +11} LV 13: Né tránh: +23%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +650, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +11} LV 14: Né tránh: +24%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +700, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +12} LV 15: Né tránh: +25%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +750, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +12} LV 16: Né tránh: +26%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +800, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +13} LV 17: Né tránh: +27%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +850, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +13} LV 18: Né tránh: +28%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +900, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +14} LV 19: Né tránh: +29%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +950, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +14} LV 20: Né tránh: +30%, Phòng thủ vật lý và phép thuật: +1000, Bổ trợ khi tránh thành công: {Thời gian: 5 giây, Tấn công vật lý: +15} [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 14-02-2013 Slot... sẽ post sau... [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - h0angng0c - 15-02-2013 LOL sửa lại đi =]] KMST v1.2.172 neft rồi =]] [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - junchan - 15-02-2013 Neft mà phát thương... Giảm ko thể tưởng... [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - NostalgiaYi - 15-02-2013 con nào mới ra chả imba....bản sau dìm hàng nó thậm tệ ....= 3= [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - zzhitsugayazz - 15-02-2013 b-( giảm xong như đấm vào mặt... [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - hungcucdep - 23-02-2013 Vậy vẫn chưa ra nhân vật đó ak [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker - kikumalu123789 - 23-02-2013 hungcucdep Đã viết:Vậy vẫn chưa ra nhân vật đó ak có rồi mà job này ko có skill tạo tên mua tên hao chết |