![]() |
|
[Version 138] Luminous - Phiên bản in +- MapleStory Vietnam (https://forum.maplevn.com) +-- Diễn đàn: MapleStory Việt Nam (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?17-MapleStory-Việt-Nam) +--- Diễn đàn: Thư Viện - Hướng Dẫn (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?77-Thư-Viện-Hướng-Dẫn) +---- Diễn đàn: [Hero] (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?26-Hero) +---- Chủ đề: [Version 138] Luminous (/showthread.php?46043-Version-138-Luminous) |
[Version 138] Luminous - S2maplevn - 30-03-2014 ![]() Hướng dẫn chung về luminous Spoiler
1.Về Luminous /tổng quát/ thông tin Spoiler
a.Tổng quát Tấn công: 4 Phòng thủ: 3 Linh hoạt: 3 Độ khó: 3 Lv tối đa : 250 b.Thông tin -Nhánh: Hero. -Nghề: Magician. -Vũ khí chính: Shining Rod -Phụ trang đặc biệt: Light Orb – Nếu không được trang bị vật phẩm này, Luminous sẽ không thể tấn công. -Tầm đánh: Xa. -Độ linh động: Cao. -HP/MP: Thấp/Cao -Chỉ số chính: INT (Intelligence 2. Luminous ánh sáng / bóng tối Spoiler ![]() Luminous khi ở trạng thái ánh sáng / bóng tối
-Bản chất của Luminous là Ánh sáng, nhưng bị ma lực của Black Mage thâm nhập vào cơ thể của mình, nên các bạn có thể sử dụng kĩ năng của cả 2 thuộc tính Ánh sáng và Bóng tối.-Sau khi chuyển nghề lần 2, bạn sẽ nhận được 2 kĩ năng: Sunfire (Ánh sáng) và Eclipse (Bóng tối) có thể chuyển qua lại cho nhau: -Khi mới nhận được 2 kĩ năng trên hoặc mới đăng nhập vào Luminous nghề 2 trở lên, nếu bạn sử dụng kĩ năng Ánh sáng thì Sunfire sẽ lập tức được kích hoạt. Và ngược lại, Bóng tối -> Eclipse ![]() từ ô[1] – Click vào để chuyển đổi giữa Sunfire và Eclipse. Cần ít nhất 1 Dark/Light Point. từ ô[2] – Sử dụng kĩ năng Ánh sáng sẽ làm đầy ống này. Khi ống đầy, bạn sẽ được 1 Light Point hiện ra trên chiếc cánh bên trái ở số [4]. từ ô[3] – Sử dụng kĩ năng Bóng tối sẽ làm đầy ống này. Khi ống đầy, bạn sẽ được 1 Dark Point hiện ra trên chiếc cánh bên phải ở số [4]. từ ô[4] – Cho biết số Dark/Light Points bạn đang có và trạng thái hiện thời của bạn. Ví dụ: Hình trên Pon đang có 5 Light Points, 2 Dark Points và ở trạng thái Sunfire (ánh sáng). từ ô[5] – Cho biết những kĩ năng được tăng cường sức mạnh bởi trạng thái hiện thời. Sunfire và Eclipse sẽ tăng thêm sức mạnh cho bạn (cái này Pon sẽ nói chi tiết ở phần kĩ năng). *Khi ở trạng thái Equilibrium -Tấn công bằng kĩ năng Ánh sáng phục hồi cho bạn 1% HP. -Sử dụng kĩ năng Bóng tối tiêu tốn 0 MP. -Các kĩ năng có trạng thái cân bằng sẽ nhận được tất cả các hiệu ứng tăng cường của kĩ năng Ánh sáng và kĩ năng Bóng tối. 3.Cốt truyện Spoiler(tóm tắt) Luminous [hào quang] là Hero thứ 5 trong cuộc chiến chống lại Black Mage và phong ấn hắn. Những người hùng ấy đã phong ấn thành công Black Mage. Tuy nhiên, trong trận đấu nảy lửa giữa Chúa tể Bóng tối Black Mage và Người hùng Ánh sáng Luminous, một sự kiện hy hữu đã xảy ra: Ma lực bóng tối của Black Mage đã xâm nhập và cơ thể Luminous khi anh tung đòn quyết định! Luminous bây giờ phải tập kiểm soát 2 nguồn năng lượng khổng lồ chảy trong cơ thể mình: Ánh sáng và Bóng tối. Nếu Luminous không đủ khả năng biến chuyển Ánh sáng và Bóng tối thành một thể thống nhất như 2 mặt của một đồng xu, thì linh hồn anh chắc chắn sẽ bị nuốt chửng bởi sức mạnh bóng tối! ![]() Trong cơn hoang mang, Luminous tìm được sự trợ giúp người mà anh hiểu thấu và đặt niềm tin lên Vieren, và cô gái mà Luminous gặp mặt ngay sau trận chiến với Black Mage Laina.Với những sự giúp đỡ chân thành này, liệu Luminous có làm chủ được cả 2 nguồn sức mạnh to lớn đang tuôn trào trong người anh ? ![]() 4. Link skill & CHARACTER CARD a.Link skill Spoiler Luminous (Light Wash / Permeate) Ignores a portion of enemy defense (magic and weapon defense). LV1: Ignores 10% Defense. LV2: Ignores 15% Defense. LV3: Ignores 20% Defense. b.CHARACTER CARD SpoilerLuminous INT +10/20/40/80 II.Cách tăng điểm tiềm năng Spoiler ở ver này thì + hết vào int III. Kĩ năng Spoiler
Luminous (Beginner) SpoilerLuminous (I) SpoilerMô tả: Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối. Cấp độ tối đa: 5 -1:Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối lên 1% -5:Tăng Tấn công Pháp thuật Ánh sáng/Bóng tối lên 5% Mô tả: [Dark Magic] Đổ những viên đá bóng tối ập xuống những mục tiêu phía trước. Thời gian thi triển kĩ năng: LMdarkFalling – 960 ms Tầm đánh: 310% Cấp độ tối đa: 10 Spoiler![]() -1: MP tiêu tốn: 16. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 89%. -10: MP tiêu tốn: 19. Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 107%. Thời gian thi triển kĩ năng: LMextendMana – 1440 ms Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() -1: MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 85 giây, MP: +11. Có thể sử dụng chung với các buff khác. -20: MP tiêu tốn: 0. Thời gian: 180 giây, MP: +30. Có thể sử dụng chung với các buff khác. Mô tả: [Light Magic] Triệu hồi những viên đá ánh sáng xuyên thủng mục tiêu. Thời gian thi triển kĩ năng: LMtwinkleFlash – 840 ms Cấp độ tối đa: 10 Spoiler![]() -1: MP tiêu tốn: 15. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 226%. -10:MP tiêu tốn: 18. Số mục tiêu tối đa: 5, Sát thương: 280%. Mô tả: Kĩ năng bị động: Chuyển một lượng sát thương bạn nhận được vào MP. Tăng phòng thủ vật lý và phòng thủ phép thuật. Cấp độ tối đa: 10 -1:13% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +15 -10:85% Sát thương chuyển vào MP thay cho HP. Nếu MP bằng 0, mọi Sát thương sẽ vẫn chuyển vào HP. Hiệu ứng bị động: Phòng thủ Vật lý/Phép thuật: +150 Mô tả: Dịch chuyển tức thời bằng cách biến thành tia sáng ***i lòa. Bạn sẽ không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một khoảng thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. Bị động: Tăng Tốc độ và Lực nhảy. Cấp độ tối đa: 10 Spoiler![]() -1: MP tiêu tốn: 29. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 210, 230. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +2, Lực nhảy: +1] -10:MP tiêu tốn: 20. Dịch chuyển tức thời trong khoảng 300, 500. Không bị ảnh hưởng bởi các đòn tấn công vật lý trong một thời gian ngắn sau khi dịch chuyển. [Hiệu ứng bị động: Tốc độ: +20, Lực nhảy: +10] cách nâng điểm kĩ năng job 1 SpoilerLuminous 1st Job Skill Build: mọi thứ đều max 1. Flash Shower (1) 2. Light Speed (MAX) 3. Light/Dark Affinity (MAX) 4. Mana Well (MAX) 5. Flash Shower (MAX) 6. Standard Magic Guard (MAX) – NOTE: Max this at Level 100+ Luminous (II) SpoilerMô tả: Tăng INT. Cấp độ tối đa: 5 1:Vĩnh viễn tăng INT thêm 8 5:Vĩnh viễn tăng INT thêm 40 Mô tả: Tăng Tinh thông và Tấn công Phép thuật. Cấp độ tối đa: 10 1:Tinh thông Phép thuật: 14%, Tấn công Phép thuật: +1 10:Tinh thông Phép thuật: 50%, Tấn công Phép thuật: +10 Mô tả: Những viên ngọc bóng tối sẽ hình thành xung quanh bạn khi tránh được các đòn tấn công một lúc. Sức mạnh bóng tối của những viên ngọc này sẽ bảo vệ và đồng thời tăng Tấn công Phép thuật cho bạn. Thời gian thi triển kĩ năng: alert4 – 900 ms Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1:Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 15 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 32% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên] 1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +10 — 2 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +16 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +20 20:Hình thành một viên ngọc bóng tối bảo vệ bạn khi tránh được mọi đòn tấn công suốt 5 giây. Nếu bạn trúng đòn, 1 viên ngọc sẽ vỡ ra và hấp thụ 70% Sát thương bạn nhận được. [Càng nhiều ngọc, Tấn công Phép thuật càng được tăng lên] 1 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +15 — 2 Ngọc:Tấn công Phép thuật: +24 — 3 Ngọc: Tấn công Phép thuật: +30 Mô tả: Tăng tốc độ thi triển kĩ năng của bạn. Thời gian thi triển kĩ năng: LMmagicBooster – 1920 ms Cấp độ tối đa: 10 Spoiler![]() 1:MP tiêu tốn: 48. Tốc độ Tấn công +2 trong 18 giây. 10:MP tiêu tốn: 30. Tốc độ Tấn công +2 trong 180 giây. Mô tả: [Light Magic] Ném một cây thương ánh sáng gây sát thương cho nhiều mục tiêu. Thời gian thi triển kĩ năng: LMsylphidLancer – 1080 ms Tầm đánh: 400% Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1: MP tiêu tốn: 21. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 123%, Số lần Tấn công: 4. 20: MP tiêu tốn: 31. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 180%, Số lần Tấn công: 4. Mô tả: [Light Magic] Phát nổ thanh trụ ánh sáng để đẩy lùi nhiều mục tiêu và có khả năng gây choáng. Thời gian thi triển kĩ năng: LMinviolability – 870 ms Tầm đánh: 322% Cấp độ tối đa: 10 Spoiler![]() 1:MP tiêu tốn: 10, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 55%. 10: MP tiêu tốn: 15, Số mục tiêu tối đa: 10, Tầm đánh: 350, Khả năng Đẩy lùi: 100%. Mô tả: [Dark Magic] Triệu hồi quả cầu bóng tối để tấn công những mục tiêu xung quanh bạn. Có thể điều khiển quả cầu bóng tối bằng cách giữ phím kĩ năng và bấm phím di chuyển. Thời gian thi triển kĩ năng: LMvoidPressureKeydown – 90 ms Tầm đánh: 233% Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1:MP tiêu tốn: 5, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 111%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím 20: MP tiêu tốn: 15, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 168%. Giữ phím kĩ năng và di chuyển quả cầu bóng tối bằng phím cách nâng điểm kĩ năng job 2 SpoilerLuminous 2nd Job Skill Build: Everything maxed except Blinding Pillar. 0. Pressure Void (1) Sylvan Lance (1) – Added upon job advancement. 1. Spell Booster (4) 2. Spell Mastery (MAX) 3. High Wisdom (MAX) 4. Black Blessing (MAX) 5. Sylvan Lance (MAX) 6. Spell Booster (MAX) 7. Pressure Void (MAX) 8. Blinding Pillar (9/10) Luminous (III) SpoilerMô tả: [Dark Magic] Giải phóng bóng tối của vầng trăng dưới chân kẻ thù. Thời gian thi triển kĩ năng: LMnoxSphere – 960 ms Tầm đánh: 250% Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 45, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 323%, Số lần Tấn công: 2 20 : MP tiêu tốn: 75, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương: 361%, Số lần Tấn công: 2 Mô tả: [Light Magic] Chưa thương cho các thành viên trong nhóm và sát thương lên quái vật bằng sức mạnh của ánh sáng. Thời gian thi triển kĩ năng: LMshineRedemption – 1620 ms Tầm đánh: 400% Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1: MP tiêu tốn: 31, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 123% , Phục hồi: 40% 20 : MP tiêu tốn: 41, Số mục tiêu tối đa: 6. Sát thương: 180% , Phục hồi: 800% Mô tả: [Light Magic] Phóng hàng loạt tia sáng vào mục tiêu. Có thể điều khiển tia sáng này bằng cách giữ phím kĩ năng và bấm các phím [lên] hoặc [xuống]. Thời gian thi triển kĩ năng: LMspectralLightKeydown – 90 ms Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 10. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 302%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng. 20: MP tiêu tốn: 20. Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 340%, Số lần Tấn công: 4. Giữ phím kĩ năng và bấm phím [lên] hoặc [xuống] để điều khiển tia sáng. Mô tả: Phản lại mọi kĩ năng gây trạng thái bất thường. Vỏ bọc sẽ biến mất và thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng sẽ được tính ngay sau đó. Đồng thời ngầm tăng khả năng Kháng Thuộc tính và Trạng thái bất thường cho bạn. Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms Cấp độ tối đa: 10 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 209. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 570 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 4%] 10: MP tiêu tốn: 200. Kháng trạng thái bất thường 3 lần.. Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 300 giây (khi vỏ bọc bị phá vỡ) [Hiệu ứng bị động: Tănng khả năng Kháng Thuộc tính và Kháng Trạng thái bất thường lên 40%] Mô tả: Tăng Phòng thủ Vật lý và Phòng thủ Phép thuật, đồng thời cho bạn cơ hội tấn công xuyên giáp. Thời gian thi triển kĩ năng: LMlightShadowGuard – 1620 ms Cấp độ tối đa: 10 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 58. Thời gian: 72 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 120. 2% cơ hội tấn công xuyên giáp. 10 : MP tiêu tốn: 76. Thời gian: 180 giây, Phòng thủ Vật lý/Phòng thủ Phép thuật: + 300. 20% cơ hội tấn công xuyên giáp. Mô tả: Tăng Tấn công Phép thuật cho nhóm. Có thể sử dụng chung với kĩ năng Meditation. Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms Tầm đánh: 300% Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 36. Thời gian: 66 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +10. 20 : MP tiêu tốn: 55. Thời gian: 180 giây. Tấn công Phép thuật cho nhóm: +40. Mô tả: Tùy vào sự chênh lệch HP và MP mà tăng Sát thương hoặc Tỉ lệ Sát thương Chí mạng cho bạn. Cấp độ tối đa: 20 1: Khi MP nhiều hơn HP, tăng Sát thương lên 1%.Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 11%. 20: Khi MP nhiều hơn HP,tăng Sát thương lên 20%.Khi MP ít hơn HP, tăng Tỉ lệ Sát thương Chí mạng lên 30% Mô tả: [Equilibrium] Triệu hồi 2 tử thần giáng lưỡi hái xuống kẻ thủ để tiêu diệt chúng. Thời gian thi triển kĩ năng: LMdarkScythe – 1770 ms Tầm đánh: 400% Cấp độ tối đa: 20 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 63, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 192%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 34 giây] 20 : MP tiêu tốn: 120, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương: 230%, Số lần Tấn công: 6 [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 24 giây] cách nâng điểm kĩ năng job 3 SpoilerLuminous 3rd Job Skill Build: Everything maxed except Moonlight Spear. 1. Moonlight Spear (1), Spectral Light (1), Death Scythe (1), Ray of Redemption (1). 2. Photic Meditation (MAX) 3. Lunar Tide (MAX) 4. Dusk Guard (MAX) 5. Spectral Light (MAX) 6. Death Scythe (MAX) 7. Ray of Redemption (MAX) 8. Shadow Shell (MAX) 9. Moonlight Spear (4/20) Luminous(IV) SpoilerMô tả: Thời gian buff của Equilibrium và tốc độ làm đầy Sunfire và Equilibrium tăng lên. Tăng thêm sát thương cho kĩ năng Death Scythe. Pre-requisite: Level 10 Death Scythe Cấp độ tối đa: 5 1 : Thời gian của Equilibrium: +2 giây. Thời gian để làm đầy Sunfire và Eclipse giảm đi khi sử dụng kĩ năng Ánh sáng hoặc bóng tối. Hiệu ứng bị động: Sát thương của Death Scythe: +20% 5: Thời gian của Equilibrium: +10 giây. Thời gian để làm đầy Sunfire và Eclipse giảm đi khi sử dụng kĩ năng Ánh sáng hoặc bóng tối. Hiệu ứng bị động: Sát thương của Death Scythe: +100% Mô tả: Tăng Tinh thông và Tấn công Phép thuật. Pre-requisite: Level 10 Spell Mastery Cấp độ tối đa: 30 và 32 khi có buff + 2 điểm skill tên gì ấy quên r -_- thì skill của bạn sẽ có 32 điểm sau khi hết buff thì skill bạn sẽ trở lại bình thường ( 30 ) 1: Tinh thông: +56%, Tấn công Phép thuật: +1, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +1% 30: Tinh thông: +70%, Tấn công Phép thuật: +30, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +15% 31: Tinh thông: +71%, Tấn công Phép thuật: +31, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16% 32: Tinh thông: +71%, Tấn công Phép thuật: +32, Sát thương Chí mạng Tối thiểu: +16% Mô tả: [Dark Magic] Giáng thiên thạch nóng đỏ xuống quân địch. Thời gian thi triển kĩ năng: LMmornigStarfall – 1800 ms Tầm đánh: 14% Cấp độ tối đa: 30 Spoiler![]() 1: MP tiêu tốn: 40, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 93%, Sát thương khi phát nổ: 283% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây] 30: MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 180%, Sát thương khi phát nổ: 370% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây] 31: MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 183%, Sát thương khi phát nổ: 373% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây] 32: MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương khi đẩy lùi: 186%, Sát thương khi phát nổ: 376% [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 5 giây] Mô tả: Tấn công và bỏ qua Phòng thủ, cũng như khả năng Kháng thuộc tính của mục tiêu trong một khoảng thời gian. Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms Cấp độ tối đa: 30 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 56 , Tấn công xuyên giáp trong 35 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 13% 30 : MP tiêu tốn: 85 , Tấn công xuyên giáp trong 180 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 100% 31 : MP tiêu tốn: 86 , Tấn công xuyên giáp trong 185 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 103% 32 : MP tiêu tốn: 87 , Tấn công xuyên giáp trong 190 giây, Bỏ qua Kháng Thuộc tính của mục tiêu: 106% Mô tả: Cho bạn một cơ hội để tăng Sát thương cho mỗi đòn đánh liên tiếp trong một khoảng thời gian nhất định. Thời gian thi triển kĩ năng: LMdarkCresendo – 2400 ms Cấp độ tối đa: 30 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 45. Trong 64 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 51%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 10 lần. 30 : MP tiêu tốn: 80. Trong 180 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 80%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 30 lần. 31 : MP tiêu tốn: 80. Trong 184 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 81%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 30 lần. 32 : MP tiêu tốn: 80. Trong 188 giây, cơ hội tăng Sát thương cho mỗi đòn tấn công: 82%, Sát thương: +1%. Có thể cộng gộp được 30 lần. Mô tả: Tăng các chỉ số STR, DEX, INT, LUK của mọi thành viên nhóm trong một khoảng thời gian. Thời gian thi triển kĩ năng: alert3 – 1500 ms Tầm đánh: 400% Cấp độ tối đa: 30 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 10, All Stats: +1%, Thời gian: 30 giây 30 : MP tiêu tốn: 70, All Stats: +15%, Thời gian: 900 giây 31 : MP tiêu tốn: 70, All Stats: +16%, Thời gian: 930 giây 32 : MP tiêu tốn: 70, All Stats: +16%, Thời gian: 960 giây Mô tả: [Dark Magic] Mở ra Vực sâu vô đáy để nuốt chửng mục tiêu bằng sức mạnh của Hư vô. Thời gian thi triển kĩ năng: LMapocalypse – 1530 ms Tầm đánh: 471% Cấp độ tối đa: 30 Spoiler![]() 1: MP tiêu tốn: 58, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 263%. 30: MP tiêu tốn: 100, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 350%. 31: MP tiêu tốn: 103, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 353%. 32 : MP tiêu tốn: 103, Số mục tiêu tối đa: 8, Sát thương: 356%. Mô tả: [Light Magic] Giải phóng sức mạnh thành một tia sáng mạnh mẽ tấn công và tỏa ra khắp phía khi gặp mục tiêu. Thời gian thi triển kĩ năng: LMlightReflection – 1020 ms Cấp độ tối đa: 30 Spoiler![]() 1 : MP tiêu tốn: 61, Sát thương: 304%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8 30: MP tiêu tốn: 81, Sát thương: 420%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8 31 : MP tiêu tốn: 81, Sát thương: 424%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8 32 : MP tiêu tốn: 81, Sát thương: 428%, Số lần Tấn công: 4, Số mục tiêu tối đa: 8 Mô tả: [Equilibrium] Tấn công mục tiêu với một con dao khổng lồ là sự kết hợp của Ánh sáng và Bóng tối. Sức mạnh khủng khiếp của nó sẽ hạ gục những mục tiêu yếu ớt, hoặc gây sát thương nghiêm trọng lên những mục tiêu mạnh hơn. Thời gian thi triển kĩ năng: LMabsoluteKill – 810 ms Tầm đánh: 400% Cấp độ tối đa: 30 Spoiler![]() 1: MP tiêu tốn: 34, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 275%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 41 giây] 30: MP tiêu tốn: 49, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 333%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 12 giây] 31: MP tiêu tốn: 49, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 335%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 11 giây] 32: MP tiêu tốn: 50, Số mục tiêu tối đa bị hạ gục trong 1 đòn duy nhất: 2. Các mục tiêu không thể bị hạ gục trong một đòn sẽ nhận Sát thương: 337%, Số lần Tấn công: 7. Mọi đòn tấn công sẽ là đòn Chí mạng. [Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 10 giây] Mô tả: Tập trung trí lực, bạn có thể loại bỏ được những trạng thái bất thường gặp phải. Tuy nhiên bạn không thể loại bỏ được mọi trạng thái bất thường. Cấp độ tối đa: 5 Spoiler![]() 1: MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 600 giây 5: MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 360 giây 6: MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 300 giây 7: MP tiêu tốn: 30, Thời gian chờ để sử dụng tiếp kĩ năng: 240 giây cách nâng điểm kĩ năng job 4 Spoiler
Luminous 4th Job Skill Build: Everything maxed. 1. Reflection, Apocalypse, Ender, Morning Star (1) 2. Darkness Mastery (MAX) 3. Magic Mastery (MAX) 4. Dark Crescendo (MAX) 5. Arcane Pitch (MAX) 6. Reflection (MAX) 7. Ender (MAX) 8. Apocalypse (MAX) 9. Maple Warrior (MAX) 10. Morning Star (MAX) 11. Hero’s Will (MAX) Hyper skills Spoiler
1. loại chỉ số Spoiler![]() 2. loại bị động và kích hoạt Spoiler![]() cách tăng điểm Hyper skill SpoilerLuminous Hyper Skill Build Guide: 1. Reflection – Spread (MAX) 2. Reflection – Range Up (MAX) 3. Apocalypse – Recharge (MAX) 4. Apocalypse – Extra Target (MAX) 5. Ender – Extra Target (MAX) 6. Equalize (MAX) 7. Armageddon (MAX) 8. Heroic Memories (MAX) 9. Hyper Intelligence (MAX) 10. Hyper Health (MAX) 11. Hyper Mana (MAX) 12. Hyper Weapon Defense (MAX) 13. Hyper Magic Defense (MAX) 14. Hyper Critical Rate (MAX) IV.Cách chuyển nghề cho lumi Spoiler
Job 1 >> 4 đều tự chuyển K10 V. tổng kết Spoiler
1.vài clip về luminous Spoiler2.Nguồn Spoiler zBlackwing , Ayumilove ,maplewiki , hidden street và anh google p/s: e mới làm cái guide lần đầu có gì mn thông cảm ^^ thíu sót gì thì nhớ nói e để e fix ^^ bik là chưa ra nhưng mà k thấy ai làm guilde cho lumi nên hôm nay rãnh tay làm cái này luôn ^^ k bik dịch thuật , hướng dẫn e tự dịch ra k bik đúng chưa nhờ K10 [Version 138] Luminous - sircrocodile - 30-03-2014 Luminous đã ra chưa nhỉ :th_119: Cả hướng dẫn tăng skill cũng không có Vote del [Version 138] Luminous - S2maplevn - 30-03-2014 sircrocodile Đã viết:Luminous đã ra chưa nhỉ :th_119: ấn tổng kết mà coi -_- có ghi trỏng mà bạn [Version 138] Luminous - nhanmaple060995 - 30-03-2014 Có đoạn Luminous phá tan ngôi nhà, khu rừng và giết luôn cô gái ấy rồi mà -_- [Version 138] Luminous - wujinlittledragon - 30-03-2014 Thay vì ghi tổng kết job 1,2,3,4 thì sao ko đổi thành Cách nâng điểm kỹ năng ý :th_103: được thì thêm vào cái hình động skill vào cho đẹp :th_114: [Version 138] Luminous - S2maplevn - 30-03-2014 wujinlittledragon Đã viết:Thay vì ghi tổng kết job 1,2,3,4 thì sao ko đổi thành Cách nâng điểm kỹ năng ý :th_103: hình động thì đc nhưng sợ lag thôi th_114 [Version 138] Luminous - S2maplevn - 30-03-2014 wujinlittledragon Đã viết:Thay vì ghi tổng kết job 1,2,3,4 thì sao ko đổi thành Cách nâng điểm kỹ năng ý :th_103:hình hình động của skill vào r nhé
[Version 138] Luminous - corom101 - 30-03-2014 Theo mình nhớ khi chơi Lu ở EMS thì SKILl Reflection có thể chuyền từ con này sang con khác như lightning chain của Arc mage I/L [Version 138] Luminous - S2maplevn - 30-03-2014 corom101 Đã viết:Theo mình nhớ khi chơi Lu ở EMS thì SKILl Reflection có thể chuyền từ con này sang con khác như lightning chain của Arc mage I/L uhm nó đánh lan ra như i/l ấy [Version 138] Luminous - truongvokypk - 30-03-2014 hero game ra luminous rồi ak |