MapleStory Vietnam
[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - Phiên bản in

+- MapleStory Vietnam (https://forum.maplevn.com)
+-- Diễn đàn: MapleStory Việt Nam (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?17-MapleStory-Việt-Nam)
+--- Diễn đàn: Thư Viện - Hướng Dẫn (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?77-Thư-Viện-Hướng-Dẫn)
+---- Diễn đàn: [Explorers] (https://forum.maplevn.com/forumdisplay.php?24-Explorers)
+---- Chủ đề: [Version 149 ] Dark Knight- Warrior (/showthread.php?62828-Version-149-Dark-Knight-Warrior)

Trang: 1 2 3 4 5


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - cungthu123pro - 06-03-2015

[Hình ảnh: MapleStory_Adventures.png]

I. Thông tin chung


Chiến binh là những người có sức mạnh và thể lực tuyệt vời, là những người tỏa sáng nhất trong những tình huống cận chiến. Đi kèm với những đòn tấn công mạnh mẽ là hệ thống kỹ năng hoàn chỉnh, chiến binh rất dễ tạo ra những chấn động khiến kẻ thù khiếp sợ
CLASS: Adventurer/Explorer
Loại trang bị: Warrior
Vũ khí chính: Spear/Polearm [Thương/Đại đao]
Vũ khí phụ : Iron chain
[Hình ảnh: Stark_Chain.png]30 – Stark Chain: STR +4, DEX +4, ATK +1
[Hình ảnh: Dark_Chain.png]60 - Dark chain STR +6, DEX +6, ATK +2
[Hình ảnh: Berserk_Chain.png]100 – Berserk Chain: STR +10, DEX +10, ATK +3
Chỉ số chính: Strength (STR)
LINK SKILL: None
CHARACTER CARD: MaxHP +2/3/4/5%

II. Chuyển nghề

Spoiler


III.Kỹ năng

Spoiler
[Hình ảnh: 9000.img.png] Beginner's Basics
..................
Spoiler
[Hình ảnh: MapleStory-Beginner-Skill-Agile-Body-BasilMarket.gif]Agile Body Sử dụng Mp tạm thời tăng tốc độ di chuyển
[Hình ảnh: MapleStory-Beginner-Skill-Recovery-BasilMarket.gif]Recovery Sử dụng MP để hồi HP theo thời gian
[Hình ảnh: MapleStory-Beginner-Skill-Three-Snails-BasilMarket.gif]Three Snail Dùng vỏ ốc để tấn công quái vật


[Hình ảnh: 11000.img.png]Warrior Basics
....................
Spoiler
[Hình ảnh: slash-blast.png]Slash Blast: Tấn công 6 quái vật
Level 1: MP tiêu hao: 3, sát thương: 183%
Level 20: MP tiêu hao: 6, Sát thương: 335%
[Hình ảnh: latest?cb=20140405011702]War Leap : Bật nhảy
Level 1: MP tiêu hao: 15
Level 10: MP tiêu hao: 5
[Hình ảnh: iron-body.png?w=595]Iron Body :Tạm thời tăng phòng thủ của bản thân.Tăng vĩnh viễn HP tối đa.Giảm sát thương khi bị kẻ thù tấn công
Level 1: MP tiêu hao: 8, Phòng thủ +10, Hiệu lực : 110s, Sát thương nhận từ quái: -1%. Hiệu ứng bị động:HP tối đa +1%
Level 20: MP tiêu hao: 14, Phòng thủ +200, Hiệu lực : 300s, Sát thương nhận từ quái: -10%. Hiệu ứng bị động:HP tố đa +20%
[Hình ảnh: warrior-mastery.png?w=32&h=32]Warrior Mastery :Vĩnh viễn tăng tốc độ di chuyển, lực nhảy và khả năng kháng đẩy lùi
Level 1: Tốc độ 3, nhảy 3, Tốc độ tối đa +3, HP tối đa +6 mỗi cấp độ. 12% cơ hội không bị đẩy lùi Level 15: Tốc độ 10, nhảy +10, Tốc độ tối đa +10, HP tối đa +20 mỗi cấp độ. 40% cơ hội không bị đẩy lùi

Hướng dẫn tăng skill : max hết


[Hình ảnh: 11200.img.png]Spearman Techniques
.....................
Spoiler
[Hình ảnh: Piercing_Drive.png]Piercing Drive : Tấn công quái vật xung quanh. ở khoảng cách gần, tăng tỉ lệ trí mạng, ở khoảng cách xa, tăng tổng sát thương

Level 1: MP Cost: 17, Damage: 163%, Max Enemies Hit: 8, Number of Hits: 2. Critical Rate within ?Spear Shaft range: +1%, Damage within Spear Blade range: +1%
Level 20: MP Cost: 20, Damage: 201%, Max Enemies Hit: 8, Number of Hits: 2. Critical Rate within ?Spear Shaft range: +20%, Damage within Spear Blade range: +10%

[Hình ảnh: Evil_Eye.png]Evil Eye :[Specialized Skill] triệu hồi con mắt bóng tối, nó sẽ giúp bạn hồi phục sức khỏe
Level 1: MP Cost: 20, for every 24 sec, casts the heal that restores 20 HP. Duration: 360 sec. Cooldown: 70 sec

[Hình ảnh: Spear_Sweep.png]Spear Sweep : Xoay vũ khí , kéo kẻ thù và làm choáng chúng
Level 1: MP Cost: 10, Damage: 136%, Max Enemies Hit: 8, Number of Hits: 2, pull enemies in your direction and stun them
Level 10: MP Cost: 14, Damage: 190%, Max Enemies Hit: 8, Number of Hits: 2, pull enemies in your direction and stun them

[Hình ảnh: Weapon_Booster_Spear.png]Weapon Booster : Tăng gấp đôi tốc độ tấn công của Thương hoặc Đại đao
Yêu cầu : Weapon Mastery Lv5
Level 1: MP Cost: 29, Duration: 20 sec
Level 10: MP Cost: 11, Duration: 200 sec

[Hình ảnh: Iron_Will.png]Iron Will : Tăng phòng thủ vật lý và phòng thủ phép thuật của tất cả thành viên trong party (tổ đội ) trong một khoảng thời gian nhất định
Level 1: MP Cost: -18, Party Weapon DEF: +30, Party Magic DEF: +20, Duration: 60 sec


Level 10: MP Cost: -24, Party Weapon DEF: +300, Party Magic DEF: +200, Duration: 240 sec

[Hình ảnh: Hyper_Body.png]Hyper Body :Tăng Max HP/MP của
tất cả thành viên trong party (tổ đội ) trong một khoảng thời gian nhất định


Yêu cầu: Iron Will (3)
Level 1: MP Cost: 20, Max HP and Max MP: +6%, Duration: 30 sec
Level 10: MP Cost: 40, Max HP and Max MP: +60%, Duration: 300 sec

[Hình ảnh: Weapon_Mastery_Spear.png]Weapon Mastery : Tăng tinh thông và tính chính xác của Thương,đại đao
Level 1: Spear and Polearm Mastery: 14%, Accuracy: +24
Level 10: Spear and Polearm Mastery: 50%, Accuracy: +240

[Hình ảnh: Final_Attack.png]Final Attack :Cơ hội tung thêm 1 đòn đánh vào quái vật
Yêu cầu : Weapon Mastery (3)
Level 1: Proc Rate: 2%, Damage: 100%
Level 20: Proc Rate: 40%, Damage: 150%

[Hình ảnh: Physical_Training.png]Physical Training: Quá trình luyện tập sẽ cả thiện STR and DEX của bạn
Level 1: Tăng vĩnh viễn STR+ 6 , DEX + 6
Level 5: Tăng v
ĩnh viễn STR+ 30 , DEX + 30

Hướng dẫn tăng skill ( SP ) : max tất cả trừ [Hình ảnh: Piercing_Drive.png] Piercing Drive

[Hình ảnh: 11210.img.png]Beyond Berserk
....................
Spoiler

[Hình ảnh: La_Mancha_Spear.png]La Mancha Spear : xoay vũ khí để gây sát thương và xuyên qua những quái vật ở gần đó
Level 1: MP Cost: 5, Max Enemies Hit: 10, Damage: 132%, Số lần tấn công: 1. Có thể giữ phím skill để tiếp tục tấn công, tối đa 8s. Khi thả phím (last hit) gây 550%% dmg
Level 20: MP Cost: 7, Max Enemies Hit: 10, Damage: 151%, Số lần tấn công 1. Có thể giữ phím skill để tiếp tục tấn công, tối đa 8s. Khi thả phím (last hit) gây 740% dmg

[Hình ảnh: Rush.png]Rush : lao về phía trước đồng thời đẩu lùi quái vật
Level 1: MP Cost: 11, Damage: 251%, Max Enemies Pushed: 7
Level 10: MP Cost: 20, Damage: 305%, Max Enemies Pushed: 12

[Hình ảnh: Evil_Eye_of_Domination.png]Evil Eye of Domination : Khi bật, con mắt bóng tối sẽ bay xung quanh và tấn công kẻ thù gần đó, tuy nhiên nó sẽ k thể buff
Level 1: Skill dạng bật/tắt, con mắt bóng tối (evil eye) tấn công với 156% damage
Level 10:
Skill dạng bật/tắt, con mắt bóng tối (evil eye) tấn công với 210% damage

[Hình ảnh: Evil_Eye_Shock.png]Evil Eye Shock : Con mắt bóng tối hét lên 1 tiếng, stun và dmg tất cả các quái vật gần đó. Skill tự động phát huy khi chạm mặt quái lần đầu
Level 1: Max Enemies Hit: 10, Damage: 412%, Stun Chance: 9%, Stun Duration: 4 sec, Cooldown: 25 sec
Level 20: Max Enemies Hit: 10, Damage: 640%, Stun Chance: 90%, Stun Duration: 10 sec, Cooldown: 10 sec

[Hình ảnh: Cross_Surge.png]Cross Surge : Tăng tổng thiệt hại và giảm sát thương nhận vào. Chúng tỉ lệ thuận với HP
Level 1: MP Cost: 10, Trong 66 sec, tổng dame tăng thêm 4% max HP. Dmg nhận vào giảm 2% tỉ lệ HP bị mất/maxhp, lượng dmg giảm đi không vượt quá 4000
Level 20: MP Cost: 20, trong 180 sec, tổng dame tăng thêm 80% maxHP. Dmg nhận vào giảm 8% tỉ lệ HP bị mất/maxhp, lượng dmg giảm đi không vượt quá 4000

[Hình ảnh: Lord_of_Darkness.png]Lord of Darkness : Tăng tỷ lệ tấn công trí mạng và sát thương trí mạng tối thiểu. Có một cơ hội để chuyển đổi một phần thiệt hại để phục hồi HP, hồi phục tối đa 1/2 maxHP
Level 1: Critical Rate: +12%, Minimum Critical Damage: +6%, 11% chance to convert 1% of damage to HP
Level 10: Critical Rate: +30%, Minimum Critical Damage: +15%, 20% chance to convert 10% of damage to HP
[Hình ảnh: Endure.png]Endure : Nâng cao khả năng kháng trạng bất thường và tất cả kháng nguyên tố
Level 1: +1% kháng trạng thái +1% kháng nguyên tố
Level 20: +20% kháng trạng thái +20% kháng nguyên tố

[Hình ảnh: Hex_of_the_Evil_Eye.png]Hex of the Evil Eye :Con mắt bóng tối sẽ buff thường xuyên khi không ở chế độ attack
Level 1: Frequency: every 24 sec, Weapon ATT: +2, Weapon DEF: +25, Critical Rate: 1%, Magic DEF: +25, Accuracy: +15, Avoidability: +15. Buff Duration: 24 sec
Level 20: Frequency: every 4 sec, Weapon ATT: +40, Weapon DEF: +500, Critical Rate: 10%, Magic DEF: +500, Accuracy: +300, Avoidability: +300. Buff Duration: 100 sec

Hướng dẫn tăng skill ( SP )
Max tất cả các skill [Hình ảnh: Endure.png]Endure, [Hình ảnh: Evil_Eye_Shock.png]Evil Eye Shock , [Hình ảnh: Cross_Surge.png]Cross Surge, [Hình ảnh: Lord_of_Darkness.png]Lord of Darkness
Còn lại thì tùy

[Hình ảnh: 11211.img.png]Dark Knight of Darkness
...................[
Spoiler
[Hình ảnh: Gungnirs_Descent.png]Gungnir’s Descent : Triệu hồi 1 ngọn giáo lớn rơi vào đầu đối phương. HP càng cao dame càng to. Bỏ qua cooldown skill khi Final Pact hoặc Sacrifice đang hoạt động
Level 1: MP Cost: 34, Damage: 196% + 52% of Max HP, Số lần tấn công 8, Bỏ qua 1% phòng thủ đối phương, cooldown: 22 sec
Level 30: MP Cost: 49, Damage: 312% + 110% of Max HP, Số lần tấn công 8 ,Bỏ qua 30 % phòng thủ đối phương, cooldown: 8 sec
Level 31:
MP Cost: 49, Damage: 316% + 112% of Max HP,
Số lần tấn công 8, Bỏ qua 31% phòng thủ đối phương, cooldown: 7 sec
Level 32 : MP Cost: 50, Damage: 320% + 114% of Max HP,
Số lần tấn công 8, Bỏ qua 32 % phòng thủ đối phương, cooldown: 7 sec
Level 33: MP Cost: 50, Damage: 324% + 116% of Max HP,
Số lần tấn công 8, Bỏ qua 33 % phòng thủ đối phương, cooldown: 6 sec

[Hình ảnh: Magic_Crash.png]
Magic Crash :Có cơ hội hủy bỏ tất cả các buff của kẻ thù gần đó và hạn chế chúng từ buff lại trong một khoảng thời gian
Level 1: MP Cost: 33, Cơ hội để hủy bỏ tất cả các buff: 28%, Hạn chế đối phương buff lại trong 10 s. Cooldown: 60 sec
Level 10: MP Cost: 15,
Cơ hội để hủy bỏ tất cả các buff: 100%,
Hạn chế đối phương buff lại trong 22 s. Cooldown: 60 sec

[Hình ảnh: Dark_Impale.png]
Dark Impale :Nhanh chóng tấn công nhiều kẻ thù , có cơ hội để hạ gục mục tiêu ngay lập tức
Level 1: MP Cost: 23, Damage: 164% x5 line , Max Enemies Hit: 8, khả năng hạ gục đối phương ngay lập tức 1%
Level 30: MP Cost: 50, Damage: 280% x6 line , Max Enemies Hit: 8,
khả năng hạ gục đối phương ngay lập tức 2%
Level 31: MP Cost: 53, Damage: 284% x6 line, Max Enemies Hit: 8, khả năng hạ gục đối phương ngay lập tức 2%
Level 32: MP Cost: 53, Damage: 288% x7 line, Max Enemies Hit: 8,
khả năng hạ gục đối phương ngay lập tức 2%
Level 33: MP Cost: 53, Damage: 292% x7 line, Max Enemies Hit: 8,
khả năng hạ gục đối phương ngay lập tức 2%

[Hình ảnh: Power_Stance.png]
Power Stance : Tập trung để giữ vững vị trí khi bị tấn công, chống lại hiệu ứng đẩy lùi vĩnh viễn
Level 1: Power Stance Rate: +2%
Level 30: Power Stance Rate: +60%
[Hình ảnh: Sacrifice.png]
Sacrifice Hấp thụ sức mạnh từ con mắt bóng tối để hồi phục HP, cho phép bỏ qua phòng thủ đối phương và tăng sát thương lên Boss. Bỏ qua cooldown Gungnir’s Descent .Hiệu ứng bị động : bỏ qua 1 phần phòng thủ đối phương
Level 1: MP Cost: 56, phục hồi 13% maxHP, bỏ qua 1% phòng thủ đối phương trong 11 s, Boss Attack Damage: +1%, bỏ qua cooldown Gungnir's Descent
[Hiệu ứng bị động:bỏ qua 1% phòng thủ đối phương]
Level 30: MP Cost: 85, phục hồi 100% maxHP, bỏ qua 11% phòng thủ đối phương trong 40 s, Boss Attack Damage: +1%, bỏ qua cooldown Gungnir's Descent
[Hiệu ứng bị động: bỏ qua 30% phòng thủ đối phương]
Level 31: MP Cost: 86, phục hồi 103% maxHP, bỏ qua 11% phòng thủ đối phương trong 41s, Boss Attack Damage: +11%, bỏ qua cooldown Gungnir's Descent
[Hiệu ứng bị động: bỏ qua 31% phòng thủ đối phương]
Level 32: MP Cost: 87, phục hồi 106% maxHP, bỏ qua 11% phòng thủ đối phương trong 42s, Boss Attack Damage: +11%, bỏ qua cooldown Gungnir's Descent
[Hiệu ứng bị động: bỏ qua 32% phòng thủ đối phương]
Level 33: MP Cost: 88, phục hồi 109% maxHP, bỏ qua 11% phòng thủ đối phương trong 43s, Boss Attack Damage: +11%, bỏ qua cooldown Gungnir's Descent
[Hiệu ứng bị động: bỏ qua 32% phòng thủ đối phương]


[Hình ảnh: Maple_Warrior.png]
Maple Warrior : Tăng tất cả các chỉ số của tất cả các thành viên trong party
Level 1: MP Cost: 10, All Stats: +1%, Duration: 30 sec
Level 30: MP Cost: 70, All Stats: +15%, Duration: 900 sec
Level 31: MP Cost: 70, All Stats: +16%, Duration: 930 sec
Level 32: MP Cost: 70, All Stats: +16%, Duration: 960 sec
Level 33: MP Cost: 70, All Stats: +17%, Duration: 990 sec
[Hình ảnh: Hero_Will.png]Hero’s Will : Tập trung tư tưởng để thoát khỏi các trạng thái bất thường. Tuy nhiên, ko thể loại bỏ đc tất cả các trạng thái
Level 1: MP Cost: 30, Cooldown: 600 sec
Level 2: MP Cost: 30, Cooldown: 540 sec
Level 3: MP Cost: 30, Cooldown: 480 sec
Level 4: MP Cost: 30, Cooldown: 420 sec
Level 5: MP Cost: 30, Cooldown: 360 sec
Level 6: MP Cost: 30, Cooldown: 300 sec
Level 7: MP Cost: 30, Cooldown: 240 sec
Level 8: MP Cost: 30, Cooldown: 180 sec
[Hình ảnh: Final_Pact.png]Final Pact : Khi HP = 0, hợp đồng với bóng tối sẽ giúp bạn sống trong một thời gian ngắn và cho phép bạn sử dụng Descent Gungnir mà không bị cooldown .Bạn chiến đấu với khả năng bất khả chiến bại. Tuy nhiên, bạn phải hoàn thành các yêu cầu trong hợp đồng bóng tối. Nếu ko bạn sẽ được kéo vào Shadow Abyss. Đồng hồ cát sẽ đếm ngược thời gian bạn phải hoàn thành các yêu cầu trong hợp đồng. Hiệu ứng bị động: Khi HP cao hơn giới hạn, thiệt hại, tốc độ di chuyển, Tỷ lệ Critical, Critical Damage và tối thiểu sẽ được tăng lên
Level 1: HP = 0 , phục hồi toàn bộ HP/MP, Trạng thái bất tử tồn tại trong 10s, bỏ qua mọi hiệu ứng vô hiệu hóa sát thương, bỏ qua cooldown Gungnir’s Descent. Nếu bạn đánh bại 30 quái vật hoặc đánh 30hit vào boss trong 10s, bạn sẽ hồi sinh. Cooldown: 810 sec
[Hiệu ứng bị động: khi HP >= 78%, Damage: +1%, Movement Speed: +6, Critical Rate: +1%, Minimum Critical Damage: +1%]
Level 30: HP = 0 , phục hồi toàn bộ HP/MP, Trạng thái bất tử tồn tại trong 25s, bỏ qua mọi hiệu ứng vô hiệu hóa sát thương, bỏ qua cooldown Gungnir’s Descent. Nếu bạn đánh bại 20 quái vật hoặc đánh 20 hit vào boss trong 25s, bạn sẽ hồi sinh . Cooldown: 360 sec
[Hiệu ứng bị động: Khi HP>= 20% ,Damage: +30%, Movement Speed: +20, Critical Rate: +10%, Minimum Critical Damage: +15%]
Level 31: HP =0, phục hồi toàn bộ HP/MP, Trạng thái bất tử tồn tại trong 25s, bỏ qua mọi hiệu ứng vô hiệu hóa sát thương, bỏ qua cooldown Gungnir’s Descent. Nếu bạn đánh bại 20 quái vật trong 25s , bạn sẽ hồi sinh .Cooldown: 360 sec
[Hiệu ứng bị động: Khi HP >=18% , Damage: +31%, Movement Speed: +21, Critical Rate: +11%, Minimum Critical Damage: +16%]
Level 32: HP=0 phục hồi toàn bộ HP/MP, Trạng thái bất tử tồn tại trong 25s, bỏ qua mọi hiệu ứng vô hiệu hóa sát thương, bỏ qua cooldown Gungnir’s Descent. Nếu bạn đánh bại 20 quái vật trong 25s , bạn sẽ hồi sinh Cooldown: 330 sec
[Hiệu ứng bị động:Khi HP >= 14%, Damage: +32%, Movement Speed: +21, Critical Rate: +11%, Minimum Critical Damage: +16%]
Level 33: HP=0 phục hồi toàn bộ HP/MP, Trạng thái bất tử tồn tại trong 25s, bỏ qua mọi hiệu ứng vô hiệu hóa sát thương, bỏ qua cooldown Gungnir’s Descent. Nếu bạn đánh bại 19 quái vật trong 25s , bạn sẽ hồi sinh . Cooldown: 330 sec
[Hiệu ứng bị động: HP>=14%, Damage: +33%, Movement Speed: +22, Critical Rate: +11%, Minimum Critical Damage: +17%]

[Hình ảnh: Barricade_Mastery.png]
Barricade Mastery : Cải thiện sự thành thạo khi sử dụng Spear và Polearm. Tăng Damage Critical tối thiểu và Weapon Attack Power
Level 1: Increases Spear and Polearm type weapon mastery to 56%. Weapon ATT: 1, Minimum Critical Damage: +1%
Level 30:
Increases Spear and Polearm type weapon mastery to 70%. Weapon ATT: 30, Minimum Critical Damage: +15%
Level 31: Increases Spear and Polearm type weapon mastery to 71%. Weapon ATT: 31, Minimum Critical Damage: +16%
Level 32: Increases Spear and Polearm type weapon mastery to 71%. Weapon ATT: 32, Minimum Critical Damage: +16% :
Level 33 :Increases Spear and Polearm type weapon mastery to 72%. Weapon ATT: 33, Minimum Critical Damage: +17%

Hướng dẫn tăng skill : max hết
[Hình ảnh: 572.img.png]Hyper skill
Passive
Spoiler
[Hình ảnh: 11fad405417be950cd05d736596c2a8a.png] Hyper Strength : tăng vĩnh viễn STR
Yêu cầu: Level 140
Level 1: STR: +50
[Hình ảnh: d876f465201d5e6a72e1324fc5821122.png] Hyper Dexterity: tăng vĩnh viễn DEX
Yêu cầu: Level 140
Level 1: INT: +50

[Hình ảnh: 294358cb0d2843c61bb779a45a826b00.png]Hyper Intelligence : Tăng vĩnh viễn INT
Yêu cầu: Level 140
Level 1: INT: +50

[Hình ảnh: a1f36348e2e03327df632e2120318486.png] Hyper Luck: Tăng vĩnh viễn LUK.
Yêu cầu: Level 140
Level 1: LUK: +50

[Hình ảnh: HC.png]Hyper Critical Tăng vĩnh viễn Tỉ lệ chí mạng.
Yêu cầu: Level 198
Level 1: Tỉ lệ chí mạng: +10%

[Hình ảnh: HA.png]Hyper Accuracy: Tăng vĩnh viễn Chính xác
Yêu cầu: Level 158
Level 1: Chính xác: +20%

[Hình ảnh: 6d64e131ec7dcb9a9bb7cd4dde4a88da.png]Hyper Health Tăng vĩnh viễn HP tối đa
Yêu cầu: Level 192
Level 1: HP tối đa: +15%

[Hình ảnh: HM.png]Hyper Mana: Tăng vĩnh viễn MP tối đa
Yêu cầu: Level 186
Level 1: MP tối đa: +15%

[Hình ảnh: a026e218e5791d8432db0091be3de2e5.png]Hyper Fury : Tăng vĩnh viễn DF tối đa
Yêu cầu: Level 180
Level 1: DF tối đa: +50

[Hình ảnh: HD.png]Hyper Defense : Tăng vĩnh viễn Phòng thủ vật lý
Yêu cầu: Level 165
Level 1: Phòng thủ vật lý: +500

[Hình ảnh: c2d2e3a965673f72bafa84bb3efafdfb.png]Hyper Magic Defense :Tăng vĩnh viễn Phòng thủ pháp thuật
Yêu cầu: Level 174
Level 1: Phòng thủ pháp thuật: +500

[Hình ảnh: d2687340562940ba4139e73170373872.png]Hyper Speed : Tăng vĩnh viễn Tốc độ
Yêu cầu: Level 152
Level 1: Tốc độ: +10

[Hình ảnh: HJ.png]Hyper Jump : Tăng vĩnh viễn lực nhảy
Yêu cầu: Level 146
Level 1: Lực nhảy: +10

Advance
Spoiler
[Hình ảnh: Gungnir_Descent_Reinforce.png]Gungnir’s Descent – Reinforce
Level 155 : Gungnir’s Descent Damage +20%
[Hình ảnh: Gungnir_Descent_Guardbreak.png]Gungnir’s Descent – Guardbreak
Level 177 : Gungnir’s Descent Defense Ignored +20%
[Hình ảnh: Gungnir_Descent_Boss_Rush.png]Gungnir’s Descent – Boss Rush
Level 195: Gungnir’s Descent Boss Damage +20%
[Hình ảnh: Final_Pact_Damage.png]Final Pact – Damage
Level 149: Final Pact Critical Damage +20%
[Hình ảnh: Final_Pact_Cooldown_Cutter.png]Final Pact – Cooldown Cutter
Level 168: Final Pact Cooldown -20%
[Hình ảnh: Final_Pact_Critical_Chance.png]Final Pact – Critical Chance
Level 189: Final Pact Critical Rate +20%
[Hình ảnh: Hyper_Body_Persist.png]Hyper Body – Persist
Level 143: Hyper Body duration +20 sec
[Hình ảnh: Hyper_Body_Spirit.png]Hyper Body – Spirit
Level 162: +20% Max MP
[Hình ảnh: Hyper_Body_Vitality.png]Hyper Body – Vitality
Level 183 :Hyper Body Max HP +20%

Active
Spoiler
[Hình ảnh: DarkThrist_zps2qac7yzv.gif]
[Hình ảnh: Dark_Thirst.png]Dark Thirst : Nguồn sức mạnh ma cà rồng bên trong bạn tăng cường Tấn công vật lý và hút cạn lấy sự sống của mục tiêu trong một khoảng thời gian
Level 150: MP Cost 300, Bonus Weapon ATT: 60, Duration: 30 sec, Drained: 100%, capped at current Max HP. Cooldown: 90 sec



[Hình ảnh: NightshadeExplosion_zpsdisn4mss.gif]
[Hình ảnh: Nightshade_Explosion.png]Nightshade Explosion : Giải phóng sức mạnh sâu trong cơ thể tàn phá mục tiêu xung quanh
Level 170: MP Cost: 200, Damage: 300%, Number of Attacks: 10, Max Enemies Hit: 8 .Cooldown: 8 sec



[Hình ảnh: EpicAdventurer_zps5n5rwir3.gif]
[Hình ảnh: Epic_Adventure.png]Epic Adventure : Thức tỉnh lòng dũng cảm sâu bên trong những nhà thám hiểm để tăng sát thương và sát thương tối đa
Level 200: MP Cost: 100, Duration: 60 sec, Damage: +10%, Max Damage: +5000000
Cooldown: 120 sec. Kỹ năng có tác dụng lên các explorer trong party


Tăng điểm hyper skill

Spoiler
Vì hyper skill có thể reset vô số lần bằng meso nên các bạn có thể tăng điểm tùy ý để phục vụ mục đích của mình, đi train hoặc đi Boss. Ngoài ra các bạn cũng có thể tham khảo cách tăng sau

1. Hyper Strength

2. Hyper Dexterity
3. Hyper Health
4. Hyper Weapon Defense
5. Hyper Magic Defense
6. Hyper Critical Rate

7. Gungnir’s Descent – Guardbreak
8. Gungnir’s Descent – Boss Rush
9. Gungnir’s Descent – Reinforce
10. Final Pact – Damage
11. Final Pact – Critical Chance

12. Dark Thirst
13. Nightshade Explosion
14. Epic Adventure


IV.Video

Spoiler



V. Nguồn


Spoiler

ayumilove, basilmarket, maplearchive
Chân thành cảm ơn killermen9x đã giúp t hoàn thiện bài viết này





[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - cungthu123pro - 16-04-2015

public........................


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - thaocuteken - 16-04-2015

em mong có hướng dẫn để xem phần ưu nhược của DK mà sao k có thế T^T


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - tomlucass - 16-04-2015

1. Ưu nhược sẽ bổ sung sau.
2. Cái phần vũ khí phụ sao lòi ra kìa bác. Nhét vô spoil đi hầy.
3. Phần translate job 3 bác dịch ổn chưa vầy?


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - cungthu123pro - 16-04-2015

job 3 chắc ổn rồi , còn phần đầu tiên thì để edit thêm, còn cần bổ sung thêm cũng nhiều


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - kuTa7602119 - 17-04-2015

ũa sao có lv 33 nữa ?? hình như set 14x đâu có +được đâu. chỉ có skill paladin à mà nó + được có 2 mà ta


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - neptunechinsu - 17-04-2015

skill Cross Surge của DK hay thế nhỉ, ví dụ như mặc đồ 15%HP vậy sẽ dc thêm 15*80/100=12% vậy 15% hp sẽ tương đương với 12%str à


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - alexbear - 17-04-2015

neptunechinsu Đã viết:skill Cross Surge của DK hay thế nhỉ, ví dụ như mặc đồ 15%HP vậy sẽ dc thêm 15*80/100=12% vậy 15% hp sẽ tương đương với 12%str à

Thực ra là tương đuơng với 12% total damage :th_119:
Btw, sao skill này e đọc trên hidden street là "the total damage increases by 100% of current HP ratio" :-?


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - killermen9x - 17-04-2015

alexbear Đã viết:Thực ra là tương đuơng với 12% total damage :th_119:
Btw, sao skill này e đọc trên hidden street là "the total damage increases by 100% of current HP ratio" :-?
re-balance còn 80% r
lv 33 = combat order (paladin) + inner ability (hiện đang khoá)
và %total dmg khác %stat cũng như %att


[Version 149 ] Dark Knight- Warrior - malangkate - 17-04-2015

chính thức cross surge là tăng damage range lên theo phần trăm máu hiện có, tức là bạn có 10k hp hay 100k hp thì cũng như nhau, cross sugre chỉ dựa vào %, nhưng gungnir thì khác. Khuyến cáo luôn mấy bạn đừng bỏ vào google dịch để làm guide vì nó dịch rất là sida ..............