| Xin chào, Khách |
Bạn cần phải Đăng ký trước khi bạn có thể viết bài trên diễn đàn.
|
| Thông kê diễn đàn |
» Thành viên: 245,626
» Thành viên mưới nhất: steel
» Chủ đề: 33,683
» Bài viết: 33,683
Thống kê đầy đủ
|
| Chủ đề mới nhất |
Điểm danh lỗi ko chuyển đ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: nobita21a
10-06-2018, 01:37
» Trả lời: 103
» Xem: 20,925
|
Hoàn tất bảo trì chuyển m...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: minhkoten1551
08-06-2018, 19:27
» Trả lời: 3
» Xem: 5,635
|
[Event] Chào mừng giỗ tổ ...
Diễn đàn: Sự kiện INGAME
Bài viết mới nhất: shrekforever199
06-06-2018, 22:06
» Trả lời: 31
» Xem: 10,295
|
[Đã hoàn thành] Bảo trì l...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: steel_vbulletin4_import1
30-05-2018, 15:18
» Trả lời: 11
» Xem: 7,100
|
[IMMORTAL] Tuyển mem ăn c...
Diễn đàn: Immortal
Bài viết mới nhất: sonpham0994
20-05-2018, 17:00
» Trả lời: 87
» Xem: 12,630
|
Báo lỗi chung vê Quest
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: SparroVV
19-05-2018, 16:29
» Trả lời: 1,143
» Xem: 154,218
|
Cách làm Quest để có skil...
Diễn đàn: Làm Nhiệm Vụ
Bài viết mới nhất: FornetD
17-05-2018, 04:40
» Trả lời: 139
» Xem: 34,490
|
Topic tổng hợp các lỗi mớ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: yumikazuki
16-05-2018, 22:13
» Trả lời: 16
» Xem: 4,936
|
bị đá ra khỏi game sau kh...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: MooMooDarling
16-05-2018, 20:35
» Trả lời: 0
» Xem: 273
|
HƯỚNG DẪN Tự sửa một số l...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: DoremiI
15-05-2018, 21:26
» Trả lời: 11
» Xem: 7,349
|
|
|
| Thú cưng vĩnh viễn? |
|
Đăng bởi: StoneMonkey - 14-02-2013, 21:34 - Diễn đàn: Thảo Luận
- Trả lời (23)
|
 |
Em đang định tậu một con thú cưng trong MS , các bác cũng biết là tốn một khoản kha khá rồi đấy ==! nhưng mà không biết là thú cưng có tồn tại mãi hay không ? hay muốn có tồn tại mãi thì phải làm sao ? đại khái thế , mong rằng ad hay member nào đó trả lời giúp mình nhanh chóng, để tối nay FA mình đây còn dắt 1 em thú cưng đi lang thang trong VMS world chơi valentine F2
|
|
|
| về vấn đề android |
|
Đăng bởi: dramanx3 - 14-02-2013, 21:28 - Diễn đàn: Thảo Luận
- Trả lời (4)
|
 |
hiện mình thừa 1 lô android M trong túi mà ko biết cách tống khứ bớt cho đỡ chật, kéo mình mua rùi mà nó dòi phải phá niêm phong ( chả hiểu luôn ). ai biết cách trị ko chỉ mình vs
|
|
|
| Đổi 100 Pink Water ra không khí. Ad ơi giúp em với |
|
Đăng bởi: mjlu98hd - 14-02-2013, 21:09 - Diễn đàn: Thảo Luận
- Không có trả lời
|
 |
sao em kiếm mãi mới đủ 100 Pink Water nhưng đến khi ra đổi ở henesy thì thằng npc nó bảo bạn không có viên nào, xem hòm đồ thì thấy mất trắng nhưng không thấy quà đâu. Ai đó giúp em giải quyết vấn đề này với. F5
|
|
|
| [Kĩ năng] Knight of Cygnus - Wind Breaker |
|
Đăng bởi: junchan - 14-02-2013, 19:55 - Diễn đàn: KMS
- Trả lời (14)
|
 |
Lưu ý:
- Bài viết chỉ mang tính chất tham khảo. Mọi thông tin hiện tại lấy từ KMST, có thể sai khi bản nâng cấp này được cập nhật tại KMS. Bài viết có sử dụng một số hình ảnh tại Orange Mushroom's Blog và Southperry.
- Phạm vi ở đây được tính bằng khoảng cách từ nhân vật đến khoảng cách tấn công xa nhất của kĩ năng đó, tuy nhiên, một vài kĩ năng có thể tấn công cả phía trước lẫn phía sau nhân vật, vì thế, xin hãy nhấp vào số % để xem phạm vi đầy đủ nhất.
- Vui lòng đừng copy bài này đi đến nơi nào khác.
- Nếu có gì khó hiểu hay lỗi dịch thuật hãy báo cho mình, mình sẽ tìm từ khác dễ hiểu hơn để sửa lại.
Wind Breaker Skill Preview - Đăng lên bởi Ayumilove
Job 1
Spoiler
Elemental : Storm
Loại: Bổ trợ
Mô tả: Triệu hồi quả cầu xanh lá mang năng lượng gió để tăng cường sức mạnh cho bản thân
Thời gian thực thi: 600ms
Hình ảnh:
Spoiler
Max LV: 10
Thông tin:
SpoilerLV 1: MP sử dụng: 47, Thời gian: 90 giây, Sát thương: +1%
LV 2: MP sử dụng: 44, Thời gian: 100 giây, Sát thương: +2%
LV 3: MP sử dụng: 41, Thời gian: 110 giây, Sát thương: +3%
LV 4: MP sử dụng: 38, Thời gian: 120 giây, Sát thương: +4%
LV 5: MP sử dụng: 35, Thời gian: 130 giây, Sát thương: +5%
LV 6: MP sử dụng: 32, Thời gian: 140 giây, Sát thương: +6%
LV 7: MP sử dụng: 29, Thời gian: 150 giây, Sát thương: +7%
LV 8: MP sử dụng: 26, Thời gian: 160 giây, Sát thương: +8%
LV 9: MP sử dụng: 23, Thời gian: 170 giây, Sát thương: +9%
LV 10: MP sử dụng: 20, Thời gian: 180 giây, Sát thương: +10%
Whisper of the Wind
Loại: Bị động
Mô tả: Lắng nghe lời thì thầm của gió, tăng cường khả năng của bản thân
Max LV: 20
Thông tin:
SpoilerLV 1: Tấn công vật lý: +1, Chính xác: +21, Né tránh: +21, Phạm vi bắn tên: 8
LV 2: Tấn công vật lý: +2, Chính xác: +22, Né tránh: +22, Phạm vi bắn tên: 16
LV 3: Tấn công vật lý: +3, Chính xác: +23, Né tránh: +23, Phạm vi bắn tên: 24
LV 4: Tấn công vật lý: +4, Chính xác: +24, Né tránh: +24, Phạm vi bắn tên: 32
LV 5: Tấn công vật lý: +5, Chính xác: +25, Né tránh: +25, Phạm vi bắn tên: 40
LV 6: Tấn công vật lý: +6, Chính xác: +26, Né tránh: +26, Phạm vi bắn tên: 48
LV 7: Tấn công vật lý: +7, Chính xác: +27, Né tránh: +27, Phạm vi bắn tên: 56
LV 8: Tấn công vật lý: +8, Chính xác: +28, Né tránh: +28, Phạm vi bắn tên: 64
LV 9: Tấn công vật lý: +9, Chính xác: +29, Né tránh: +29, Phạm vi bắn tên: 72
LV 10: Tấn công vật lý: +10, Chính xác: +30, Né tránh: +30, Phạm vi bắn tên: 80
LV 11: Tấn công vật lý: +11, Chính xác: +31, Né tránh: +31, Phạm vi bắn tên: 88
LV 12: Tấn công vật lý: +12, Chính xác: +32, Né tránh: +32, Phạm vi bắn tên: 96
LV 13: Tấn công vật lý: +13, Chính xác: +33, Né tránh: +33, Phạm vi bắn tên: 104
LV 14: Tấn công vật lý: +14, Chính xác: +34, Né tránh: +34, Phạm vi bắn tên: 112
LV 15: Tấn công vật lý: +15, Chính xác: +35, Né tránh: +35, Phạm vi bắn tên: 120
LV 16: Tấn công vật lý: +16, Chính xác: +36, Né tránh: +36, Phạm vi bắn tên: 128
LV 17: Tấn công vật lý: +17, Chính xác: +37, Né tránh: +37, Phạm vi bắn tên: 136
LV 18: Tấn công vật lý: +18, Chính xác: +38, Né tránh: +38, Phạm vi bắn tên: 144
LV 19: Tấn công vật lý: +19, Chính xác: +39, Né tránh: +39, Phạm vi bắn tên: 152
LV 20: Tấn công vật lý: +20, Chính xác: +40, Né tránh: +40, Phạm vi bắn tên: 160
Wind Walk
Loại: Chủ động
Mô tả: Tập hợp năng lượng của gió để di chuyển nhanh hơn. Lướt về phía trước. Có thể sử dụng khi ở trên không trung. Khi sử dụng tránh mọi va chạm với kẻ thù
Thời gian thực thi: 480ms
Phạm vi: 320%
Hình ảnh:
Spoiler
Max LV: 15
Thông tin:
SpoilerLV 1: MP sử dụng: 24, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +21, Nhảy: +1, Giới hạn tốc độ: +6}
LV 2: MP sử dụng: 23, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +22, Nhảy: +2, Giới hạn tốc độ: +7}
LV 3: MP sử dụng: 22, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +23, Nhảy: +3, Giới hạn tốc độ: +8}
LV 4: MP sử dụng: 21, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +24, Nhảy: +4, Giới hạn tốc độ: +9}
LV 5: MP sử dụng: 20, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +25, Nhảy: +5, Giới hạn tốc độ: +10}
LV 6: MP sử dụng: 19, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +26, Nhảy: +6, Giới hạn tốc độ: +11}
LV 7: MP sử dụng: 18, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +27, Nhảy: +7, Giới hạn tốc độ: +12}
LV 8: MP sử dụng: 17, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +28, Nhảy: +8, Giới hạn tốc độ: +13}
LV 9: MP sử dụng: 16, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +29, Nhảy: +9, Giới hạn tốc độ: +14}
LV 10: MP sử dụng: 15, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +30, Nhảy: +10, Giới hạn tốc độ: +15}
LV 11: MP sử dụng: 14, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +31, Nhảy: +11, Giới hạn tốc độ: +16}
LV 12: MP sử dụng: 13, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +32, Nhảy: +12, Giới hạn tốc độ: +17}
LV 13: MP sử dụng: 12, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +33, Nhảy: +13, Giới hạn tốc độ: +18}
LV 14: MP sử dụng: 11, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +34, Nhảy: +14, Giới hạn tốc độ: +19}
LV 15: MP sử dụng: 10, Tác dụng bị động: {Tốc độ: +35, Nhảy: +15, Giới hạn tốc độ: +20}
Breeze Arrow
Loại: Tấn công
Mô tả: Bắn những mũi tên mang theo sức mạnh của gió
Thời gian thực thi: 900ms
Phạm vi: 300%
Hình ảnh:
Spoiler
Max LV: 20
Thông tin:
SpoilerLV 1: MP sử dụng: 17, Sát thương: 82%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 2: MP sử dụng: 17, Sát thương: 84%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 3: MP sử dụng: 17, Sát thương: 86%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 4: MP sử dụng: 18, Sát thương: 88%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 5: MP sử dụng: 18, Sát thương: 90%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 6: MP sử dụng: 18, Sát thương: 92%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 7: MP sử dụng: 18, Sát thương: 94%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 8: MP sử dụng: 19, Sát thương: 96%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 9: MP sử dụng: 19, Sát thương: 98%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 10: MP sử dụng: 19, Sát thương: 100%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 11: MP sử dụng: 19, Sát thương: 102%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 12: MP sử dụng: 20, Sát thương: 104%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 13: MP sử dụng: 20, Sát thương: 106%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 14: MP sử dụng: 20, Sát thương: 108%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 15: MP sử dụng: 20, Sát thương: 110%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 16: MP sử dụng: 21, Sát thương: 112%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 17: MP sử dụng: 21, Sát thương: 114%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 18: MP sử dụng: 21, Sát thương: 116%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 19: MP sử dụng: 21, Sát thương: 118%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
LV 20: MP sử dụng: 22, Sát thương: 120%, Số lần tấn công: 3, Số mục tiêu tối đa: 5
|
|
|
|