Diễn đàn này là kho lưu trữ và đang ở chế độ chỉ đọc. Bạn vẫn có thể xem và tìm kiếm toàn bộ nội dung cũ.
Chào mừng bạn đến với điễn đàn HeroGame Việt Nam, hội chơi game vui tính nhất Việt Nam, bạn có thể đăng kí tài khoản trên trang chủ và dùng tài khoản này để đăng nhập vào game hoặc diễn đàn.

Xin chào, Khách
Bạn cần phải Đăng ký trước khi bạn có thể viết bài trên diễn đàn.

Tên đăng nhập
  

Mật khẩu
  





Tìm kiếm diễn đàn

(Tìm kiếm nâng cao)

Thông kê diễn đàn
» Thành viên: 245,626
» Thành viên mưới nhất: steel
» Chủ đề: 33,683
» Bài viết: 33,683

Thống kê đầy đủ

Chủ đề mới nhất
Điểm danh lỗi ko chuyển đ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: nobita21a
10-06-2018, 01:37
» Trả lời: 103
» Xem: 20,925
Hoàn tất bảo trì chuyển m...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: minhkoten1551
08-06-2018, 19:27
» Trả lời: 3
» Xem: 5,635
[Event] Chào mừng giỗ tổ ...
Diễn đàn: Sự kiện INGAME
Bài viết mới nhất: shrekforever199
06-06-2018, 22:06
» Trả lời: 31
» Xem: 10,295
[Đã hoàn thành] Bảo trì l...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: steel_vbulletin4_import1
30-05-2018, 15:18
» Trả lời: 11
» Xem: 7,100
[IMMORTAL] Tuyển mem ăn c...
Diễn đàn: Immortal
Bài viết mới nhất: sonpham0994
20-05-2018, 17:00
» Trả lời: 87
» Xem: 12,630
Báo lỗi chung vê Quest
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: SparroVV
19-05-2018, 16:29
» Trả lời: 1,143
» Xem: 154,218
Cách làm Quest để có skil...
Diễn đàn: Làm Nhiệm Vụ
Bài viết mới nhất: FornetD
17-05-2018, 04:40
» Trả lời: 139
» Xem: 34,490
Topic tổng hợp các lỗi mớ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: yumikazuki
16-05-2018, 22:13
» Trả lời: 16
» Xem: 4,936
bị đá ra khỏi game sau kh...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: MooMooDarling
16-05-2018, 20:35
» Trả lời: 0
» Xem: 273
HƯỚNG DẪN Tự sửa một số l...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: DoremiI
15-05-2018, 21:26
» Trả lời: 11
» Xem: 7,349

 
  skill ver138-Vô ảnh khách
Đăng bởi: tieuthuso1 - 08-09-2013, 00:02 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (2)

Skill job 3 của hermit có phải là skill hút máu bị bỏ ra khỏi danh sách phải không mọi người??Mình train hồi trước không cầm 1 bình máu nhờ có skill này bi giờ ver 138 phải đau khổ mua túi hành lý để chứa bính máuc7
P/s:chiu mạng nhện íu xìu ít tác dụng GM có thể thay skill đó bằng skill hút máu được không?c15c15

In mục này

  MapleVN cần có 1 độ phân giải mới!!!
Đăng bởi: xerneas01234 - 07-09-2013, 23:45 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (9)

MapleStory Global hiện nay đã cập nhật lên v141. Không những có sự thay đổi về các nghề trong Cygnus Knights mà còn có một độ phân giải màn hình mới. Độ phân giải đó là: 1366x768, với độ phân giải này thì Maplers có thể chơi được toàn màn hình. Tuy nhiên nó sẽ chẳng có ý nghĩa gì đối với các màn hình máy tính cùi bắp (màn hình hình vuông). Hi vọng những ai đọc được bài viết này có thể liên lạc với BQT để cho MapleVN trở nên hoàn thiện.
Rất mong được các bạn ủng hộ và chia sẻ.

In mục này

  Không vào được game
Đăng bởi: soiden1010 - 07-09-2013, 23:41 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (12)

Như tiêu đề, mình có tải bản v138 về cài ra, chép đè patch 138 vào đó rồi vào game bằng file MapleVn.exe. Khi bấm chuột vào thì nó chẳng hiện lên cái gì cả, không báo lỗi không gì hết. Mình dùng win 8 =((

In mục này

  Không thấy có file Lauch.exe trong thư mục cài game
Đăng bởi: miko788 - 07-09-2013, 23:41 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (3)

Mình vừa tải bản tiếng Anh của Smod Yao, vào game được luôn, file MapleStory là 5.56GB. Nhưng sao trong thư mục game ko thấy có file Lauch.exe, chỉ có cái GameLaucher, bấm vào thì nó ra cái lauch của MapleStory. Mà hình như mấy bản kia có thì phải.

In mục này

  [Version 138] Evan
Đăng bởi: junchan - 07-09-2013, 23:37 - Diễn đàn: [Hero] - Trả lời (97)

[Hình ảnh: Evan_logo.png]

[Hình ảnh: 489px-Evan_intro.png]

I. Giới thiệu chung:

Spoiler
1. Thông số:

Spoiler
Cơ bản:
[Hình ảnh: Class_Bt4.png]

Tấn công: [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png]
Phòng thủ: [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png]
Linh hoạt: [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png]
Độ khó: [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png] [Hình ảnh: star_zps5399afa3.png]
Cấp độ tối đa: Cấp 250

Thẻ nhân vật:
Hạng B: 70% hồi phục 2% MP (1 lần mỗi 60 giây).
Hạng A: 70% hồi phục 4% MP (1 lần mỗi 60 giây).
Hạng S: 70% hồi phục 6% MP (1 lần mỗi 60 giây).
Hạng SS: 70% hồi phục 8% MP (1 lần mỗi 60 giây).


2. Tổng quan:

Spoiler
Tóm tắt nhân vật:
Evan là một trong năm vị anh hùng. Điều đặc biệt là nhân vật này sử dụng rồng để tấn công, không phải bằng vũ khí, dù cần phải có trang bị vũ khí.

Thông tin:
Lớp nhât vật: Anh hùng.
Loại trang bị: Pháp sư.
Vũ khí chính: Đũa phép, Quyền trượng.
Trang bị phụ: Không.
Tầm tấn công: Tầm xa.
Tính linh động: Cao.
HP: Trung bình.
MP: Cao.
Chỉ số căn bản: INT (Trí tuệ) - Cần để tăng sát thương và sử dụng trang bị.


3. Cốt truyện:

Spoiler
Một khoảng thời gian dài trước kia, có một vị pháp sư anh dũng tên Frued. Anh đào sâu vào nghiên cứu nhiều lĩnh vực khác nhau của pháp thuật, nhưng mục đích chính của anh là nghiên cứu về loài rồng Onyx. Mong muốn lớn nhất của anh là một ngày nào đó, con người và loài rồng có thể cùng chung sống với nhau trong hạnh phúc. Sau nhiều năm nghiên cứu, tìm tòi, chính sự mong ước này đã đem anh đến với Vua của loài rồng Onyx - Afrien.

Lúc bấy giờ, Afrien như là một vị vua rồng Onyx hùng mạnh nhất. Mặc dù có nhiều điểm khác biệt, nhưng ông yêu con người như yêu chính bản thân, chính cuộc sống của mình. Khi Frued xuất hiện trước mặt Afrien, ông đã tìm thấy một con người có cùng chung chí hướng với bản thân, một con người sẽ cùng ông chia sẻ thứ tình yêu triết lý ấy với tất cả sự sống. Không muốn bỏ lỡ cơ hội này, vị pháp sư và vua rồng đã ký với nhau Hiệp ước phòng thủ chung của Thánh linh và Sự hiểu biết. Họ ràng buộc bản thân với nhau bằng nhiều nghi thức và pháp thuật hết sức mạnh mẽ. Hiệp ước Thánh linh đầu tiên ra đời, là tiền đề để những thế hệ sau nối tiếp. Theo hiệp ước, hai linh hồn sẽ trở thành một và sự liên kết sẽ là mãi mãi, không bao giờ có thể phá vỡ, dù có chết đi chăng nữa.

Những lợi ích của hiệp ước Thánh linh thật to lớn và vô cùng mạnh mẽ. Vị pháp sư và vua rồng cùng nuôi dưỡng lẫn nhau, cùng nhau trở nên mạnh mẽ hơn. Họ cùng nhau mở ra một kỷ nguyên mới, một kỷ nguyên của hòa bình và công lý, soi sáng tất cả mọi thứ, trong thời gian mà hiệp ước diễn ra. Nhưng, tất cả đã tan vỡ khi một tai họa ập vào thế giới Maple. Và ngày nay chúng ta được biết đó chính là Black Mage. Khi Black Mage phát hiện sức mạnh đáng kinh ngạc của của loài rồng Onyx, hắn muốn chiếm nó cho riêng mình. Vào một đêm, trong khi Freud không có ở đấy, Black Mage đến gặp vua rồng Afrien.

Không hiểu biết về sức mạnh vĩ đại của Afrien, Black Mage muốn Afrien tham gia với hắn, và phản bội Frued và những con người đã chăm sóc vị vua rồng. Hắn đã hứa với vị vua rằng, bằng cách làm việc cùng nhau, họ có thể trở nên mạnh đến mức kinh ngạc, hơn sự tưởng tượng của bất cứ ai. Afrien cố gắng giải thích với Black Mage rằng, sức mạnh của ông xuất phát từ tình yêu và sự tin tưởng của hiệp ước Thánh linh. Ông không thể phản bội người bạn của mình. Tức điên lên, Black Mage thề rằng, nếu Afrien không tham gia với hắn, ông sẽ chêt.

Trong một thời gian dài, Black Mage nổi điên lên, hắn nghiên cứu cách để có thể phá hủy các Hiệp ước Chúa và đánh bại vua rồng cùng người bạn của ông ta. Cuối cùng, hắn kết luận rằng, nếu có thể khóa Freud trong băng giá vĩnh viễn, điều này có thể phá vỡ hiệp ước. Hắn đã phát động một cuộc tấn công vào hai người họ, cố gắng để dồn họ vào nơi mà hắn có thể gây nên cái lời nguyền băng giá khủng khiếp ấy lên Frued. Sau một trận đấu khốc liệt, Black Mage thành công, và đã ém lời nguyền đó lên Frued.

Nhưng hắn đã không tính đến sự trung thành của loài rồng Onyx. Khi Black Mage gây nên lời nguyền ấy lên Frued, với sự cao thượng của mình, Afrien dấn thân mình trước mặt người bạn của ông, và nhận lấy lời nguyền ấy. Và, vị vua rồng vĩ đại đã chìm trong băng giá. Black Mage đã thành công, hiệp ước Thánh linh đã hoàn toàn bị xóa bỏ. Nhưng thành công ấy không thực sự nguyên vẹn. Afrien đã để lại phía sau một quả trứng rồng. Miễn là quả trứng còn tồn tại, trong tương lai, sẽ có một vị anh hùng khác tiếp nối hiệp ước Thánh linh ấy. Aran và những người khác cũng biết thế, anh ra lệnh cho đồng đội mình giải thoát cho Frued. Cuối cùng, Frued cũng đã trốn thoát, và tìm một nơi có thể giấu quả trứng ấy. Người bạn của anh đã hi sinh bản thân mình để cứu anh, và Frued đã giúp cho Afrien bảo vệ quả trứng ấy. Và với đồng đội của mình, như Afrien, anh cũng chìm trong băng giá vĩnh cửu.

Quả trứng đã được giấu đi, chờ đợi một con người, một vị anh hùng mới, đủ mạnh mẽ để tiếp nối hiệp ước Thánh linh. Trở lại với thời gian, trở lại với thời điểm này. Một tâm hồn thanh khiết, khiêm tốn, xuất thân từ một đứa trẻ là con của chủ trại chăn nuôi lợn. Một lần nữa, hiệp ước được lập lại. Loài rồng Onyx sẽ sống lại, bên cạnh một người hùng mới, cùng nhau đấu tranh bảo vệ hòa bình và công lý. Đó chính là Evan.

[Hình ảnh: Evan_tut0.png]

[Hình ảnh: Evan_tut1.png]


4. Tiến hóa:

Spoiler
Khác với các nhân vật khác, Evan có một chú rồng là bạn đồng hành, tên là Mir. Và khi bạn càng mạnh dần, chú rồng của bạn sẽ tiến hóa hơn, trở nên mạnh mẽ và đẹp hơn.

Khởi đầu - Level 10: [Hình ảnh: stand9.gif]

Lần 1 - Level 20: [Hình ảnh: stand8.gif]

Lần 2 - Level 30: [Hình ảnh: stand7.gif]

Lần 3 - Level 50: [Hình ảnh: stand5.gif]

Lần 4 - Level 80: [Hình ảnh: stand3.gif]

Lần 5 - Level 120: [Hình ảnh: stand1.gif]


II. Kỹ năng:

Spoiler
1. Nghề 1 - Level 10:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: Magic_missile_demonstration.gif]

[Hình ảnh: Skill_Magic_Missile.png] Magic Missile
Loại: Chủ động.
Mô tả: Sử dụng MP để tấn công liên tục mục tiêu.
Trì hoãn: 420 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 10, Lần tấn công: 2, Sát thương: 95%.
Level 20: MP tiêu hao: 18, Lần tấn công: 2, Sát thương: 190%.

[Hình ảnh: Skill_Dragon_Soul.png] Dragon Soul
Loại: Bị động.
Mô tả: Giao tiếp với chú rồng của bạn để tăng Tốc độ tấn công, Tấn công pháp thuật, Phòng thủ và Tốc độ.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: Tốc độ tấn công: +2, Tấn công pháp thuật: +1, Phòng thủ vật lý: +12, Phòng thủ pháp thuật: +12, Tốc độ: +1.
Level 20: Tốc độ tấn công: +2, Tấn công pháp thuật: +20, Phòng thủ vật lý: +145, Phòng thủ pháp thuật: +145, Tốc độ: +10.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Evan có nhiệm vụ để nhận thêm điểm kỹ năng.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Magic_Missile.png] Magic Missile.
[Hình ảnh: Skill_Dragon_Soul.png] Dragon Soul.

Cách tăng:
Level 10: Magic Missile +1 (1), Dragon Soul +2 (2).
Nhiệm vụ: +1 Dragon Soul (3).

Level 11: Dragon Soul +3 (6).
Level 12: Dragon Soul +3 (9).
Nhiệm vụ: +1 Dragon Soul (10).
Level 13: Dragon Soul +3 (13).
Nhiệm vụ: +2 Dragon Soul (15).
Level 14: Dragon Soul +3 (18).
Nhiệm vụ: +1 Dragon Soul (19).
Level 15: Dragon Soul +1 (20 - MAX), Magic Missile +2 (3).
Level 16: Magic Missile +3 (6).
Nhiệm vụ: Magic Missile +1 (7).
Level 17: Magic Missile +3 (10).
Level 18: Magic Missile +3 (13).
Nhiệm vụ: Magic Missile +1 (14).
Level 19: Magic Missile +3 (17).
Level 20: Magic Missile +3 (20 - MAX).

Tổng kết:
Magic Missile: 20 - MAX.
Dragon Soul: 20 - MAX.


2. Nghề 2 - Level 20:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: Fire_circle_demonstration.gif]

[Hình ảnh: Skill_Fire_Circle.png] Fire Circle
Loại: Chủ động.
Mô tả: Phun lửa tấn công nhiều mục tiêu.
Thuộc tính: Lửa.
Trì hoãn: 510 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 12, Sát thương: 185%, Mục tiêu tấn công: 6.
Level 20: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 280%, Mục tiêu tấn công: 6.

[Hình ảnh: Skill_Teleport.png] Teleport
Loại: Chủ động.
Mô tả: Cho phép bạn dịch chuyển nhanh chóng đến một vị trí khác trong cùng bản đồ theo hướng phím mũi tên.
Trì hoãn: 0 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 50, Khoảng cách: 130.
Level 20: MP tiêu hao: 12, Khoảng cách: 150.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Evan có nhiệm vụ để nhận thêm điểm kỹ năng.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Fire_Circle.png] Fire Circle.
[Hình ảnh: Skill_Teleport.png] Teleport.

Cách tăng:
Level 20: Fire Circle +1 (1), Teleport +2 (2).
Nhiệm vụ: Teleport +1 (3).

Level 21: Teleport +3 (6).
Nhiệm vụ: Teleport +1 (7).
Level 22: Teleport +3 (10).
Nhiệm vụ: Teleport +1 (11).
Level 23: Teleport +3 (14).
Nhiệm vụ: Teleport +2 (16).
Level 24: Teleport +3 (19).
Level 25: Teleport +1 (20 - MAX), Fire Circle +2 (3).
Level 26: Fire Circle +3 (6).
Nhiệm vụ: Fire Circle +1 (7).
Level 27: Fire Circle +3 (10).
Level 28: Fire Circle +3 (13).
Nhiệm vụ: Fire Circle +1 (14).
Level 29: Fire Circle +3 (17).
Level 30: Fire Circle +3 (20 - MAX).

Tổng kết:
Fire Circle: 20 - MAX.
Teleport: 20 - MAX.


3. Nghề 3 - Level 30:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: Lightning_bolt_demonstration.gif]

[Hình ảnh: Skill_Lightning_Bolt.png] Lightning Bolt
Loại: Chủ động.
Mô tả: Gây sấm sét lên 8 mục tiêu.
Thuộc tính: Điện.
Trì hoãn: 660 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 16, Sát thương: 245%, Mục tiêu tấn công: 8.
Level 20: MP tiêu hao: 28, Sát thương: 340%, Mục tiêu tấn công: 8.

[Hình ảnh: Hyper22111001effect_zpsad62edc6.gif]

[Hình ảnh: Skill_Magic_Guard.png] Magic Guard
Loại: Chủ động.
Mô tả: Giảm sát thương nhận được, và một phần sát thương ấy ảnh hưởng đến MP chứ không phải HP. Nếu MP xuống 0, HP sẽ nhận toàn bộ sát thương.
Trì hoãn: 600 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 21, Sát thương nhận được: -1%, Ảnh hưởng đến MP: 9% sát thương nhận được, Thời gian: 125 giây.
Level 20: MP tiêu hao: 30, Sát thương nhận được: -10%, Ảnh hưởng đến MP: 85% sát thương nhận được, Thời gian: 600 giây.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Evan có nhiệm vụ để nhận thêm điểm kỹ năng.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Lightning_Bolt.png] Lightning Bolt.
[Hình ảnh: Skill_Magic_Guard.png] Magic Guard.

Cách tăng:
Level 30: Lightning Bolt +1 (1), Magic Guard +2 (2).
Nhiệm vụ: Magic Guard +2 (4).

Level 31: Magic Guard +3 (7).
Level 32: Magic Guard +3 (10).
Nhiệm vụ: Magic Guard +1 (11).
Level 33: Magic Guard +3 (14).
Nhiệm vụ: Magic Guard +1 (15).
Level 34: Magic Guard +3 (18).
Level 35: Magic Guard +2 (20 - MAX), Lightning Bolt +1 (2).
Nhiệm vụ: Lightning Bolt +2 (4).
Level 36: Lightning Bolt +3 (7).
Nhiệm vụ: Lightning Bolt +1 (8).
Level 37: Lightning Bolt +3 (11).
Level 38: Lightning Bolt +3 (14).
Level 39: Lightning Bolt +3 (17).
Level 40: Lightning Bolt +3 (20 - MAX).

Tổng kết:
Lightning Bolt: 20 - MAX.
Magic Guard: 20 - MAX.


4. Nghề 4 - Level 40:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: dragon-dragonicebreathe.gif]

[Hình ảnh: Skill_Ice_Breath.png] Ice Breath
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tập hợp năng lượng băng giá tấn công nhiều mục tiêu.
Thuộc tính: Băng.
Trì hoãn: 600 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 14, Sát thương: 356%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ đóng băng: 33%, Thời gian đóng băng: 2 giây.
Level 20: MP tiêu hao: 34, Sát thương: 470%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ đóng băng: 90%, Thời gian đóng băng: 25giây.

[Hình ảnh: Skill_Spell_Mastery.png] Spell Mastery
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Tinh thông pháp thuật, Tấn công pháp thuật và Tỉ lệ bạo kích.
Level tối đa: 20
Thông tin:
Level 1: Tinh thông pháp thuật: +14%, Tấn công pháp thuật: +1, Tỉ lệ bạo kích: +1%.
Level 10: Tinh thông pháp thuật: +50%, Tấn công pháp thuật: +10, Tỉ lệ bạo kích: +10%.

[Hình ảnh: Skill_High_Wisdom.png] High Wisdom
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn INT thông qua tinh thần kỷ luật.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: INT: +4.
Level 10: INT: +40.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Evan có nhiệm vụ để nhận thêm điểm kỹ năng.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Ice_Breath.png] Ice Breath.
[Hình ảnh: Skill_Spell_Mastery.png] Spell Mastery.
[Hình ảnh: Skill_High_Wisdom.png] High Wisdom.

Cách tăng:
Level 40: Ice Breath +1 (1), Spell Mastery +2 (2).

Level 41: Spell Mastery +3 (5).
Nhiệm vụ: Spell Mastery + 1 (6).
Level 42: Spell Mastery +3 (9).
Nhiệm vụ: Spell Mastery +1 (10 - MAX), High Wisdom +2 (2).
Level 43: High Wisdom +3 (5).
Level 44: High Wisdom +3 (8).
Level 45: High Wisdom +2 (10 - MAX), Ice Breath +1 (2).
Level 46: Ice Breath +3 (5).
Nhiệm vụ: Ice Breath +3 (8).
Level 47: Ice Breath +3 (11).
Level 48: Ice Breath +3 (14).
Level 49: Ice Breath +3 (17).
Level 50: Ice Breath +3 (20).

Tổng kết:
Ice Breath: 20 - MAX.
Spell Mastery: 10 - MAX.
High Wisdom: 10 - MAX.


5. Nghề 5 - Level 50:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: dragon-magicflare.gif]

[Hình ảnh: Skill_Magic_Flare.png] Magic Flare
Loại: Chủ động.
Mô tả: Một cột ánh sáng được tạo ra từ ngôi sao 5 cánh, bao quanh mục tiêu, gây sát thương và làm tê liệt.
Trì hoãn: 570 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP sử dụng: 18, Sát thương: 358%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ gây choáng: 33%, Thời gian choáng: 3 giây.
Level 20: MP sử dụng: 34, Sát thương: 510%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ gây choáng: 90%, Thời gian choáng: 4 giây..

[Hình ảnh: dragon-magicshield.gif]

[Hình ảnh: Skill_Magic_Shield.png] Magic Shield
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạo một lá chắn bảo vệ, hấp thụ một phần sát thương mà thành viên trong nhóm nhận được trong một khoảng thời gian.
Trì hoãn: 1620 ms.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: Chủ động - MP tiêu hao: 20, Sát thươn hấp thụ: 1%, Phòng thủ: +120, Thời gian: 15 giây, Thời gian chờ: 90 giây. Bị động - HP tối đa: +1%.
Level 20: Chủ động - MP tiêu hao: 40, Sát thươn hấp thụ: 10%, Phòng thủ: +300, Thời gian: 60 giây, Thời gian chờ: 90 giây. Bị động - HP tối đa: +10%.

[Hình ảnh: dragon-elementalreset.gif]

[Hình ảnh: Skill_Elemental_Reset.png] Elemental Decrease
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạm thời giảm các thuộc tính pháp thuật của các đòn tấn công bạn gây ra.
Trì hoãn: 1440 ms.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 14, Giảm trừ thuộc tính: -10%, Thời gian: 120 giây.
Level 20: MP tiêu hao: 50, Giảm trừ thuộc tính: -100%, Thời gian: 300 giây.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Evan có nhiệm vụ để nhận thêm điểm kỹ năng.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Magic_Flare.png] Magic Flare.
[Hình ảnh: Skill_Magic_Shield.png] Magic Shield.
[Hình ảnh: Skill_Elemental_Reset.png] Elemental Decrease.

Cách tăng:
Level 40: Magic Flare +3 (3).

Level 41: Magic Flare +3 (6).
Nhiệm vụ: Magic Flare +3 (9).
Level 42: Magic Flare +3 (12).
Level 43: Magic Flare +3 (15).
Level 44: Magic Flare +3 (18)
Level 45: Magic Flare +2 (20 - MAX), Magic Shield +1 (1).
Level 46: Magic Shield +3 (4).
Level 47: Magic Shield +3 (7).
Nhiệm vụ: Magic Shield +3 (10), Elemental Decrease +1 (1).
Level 48: Elemental Decrease +3 (4).
Level 49: Elemental Decrease +3 (7).
Level 50: Elemental Decrease +3 (10).

Tổng kết:
Magic Flare: 20 - MAX.
Magic Shield: 10 - MAX.
Elemental Decrease: 10 - MAX.


6. Nghề 6 - Level 60:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: Skill_Critical_Magic.png] Critical Magic
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Tỉ lệ chí mạng và Sát thương chí mạng tối thiểu.
Level tối đa: 15.
Thông tin:
Level 1: Tỉ lệ chí mạng: +2%, Sát thương chí mạng tối thiểu: +1%.
Level 15: Tỉ lệ chí mạng: +30%, Sát thương chí mạng tối thiểu: +15%.

[Hình ảnh: dragon-dragonthrust.gif]

[Hình ảnh: Skill_Dragon_Thrust.png] Dragon Thurst
Loại: Chủ động.
Mô tả: Một đòn tấn công ác liệt đẩy lùi và gây sát thương cho mục tiêu.
Trì hoãn: 480 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 18, Lần tấn công: 3, Sát thương: 124%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ đẩy lùi: 43%.
Level 20: MP tiêu hao: 34, Lần tấn công: 3, Sát thương: 200%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ đẩy lùi: 100%.

[Hình ảnh: dragon-magicbooster.gif]

[Hình ảnh: Skill_Magic_Booster.png] Magic Booster
Loại: Chủ động.
Mô tả: Sử dụng MP để tăng Tốc độ tấn công lên 2 cấp trong một khoảng thời gian.
Trì hoãn: 1440 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 76, Thời gian: 110 giây.
Level 20: MP tiêu hao: 38, Thời gian: 300 giây.

[Hình ảnh: Skill_Dragon_Blink.png] Dragon Blink
Loại: Chủ động.
Mô tả: Dịch chuyển đến một vị trí bất kì trên bản đồ. Lượng MP tiêu hao và Thời gian chờ giảm xuống khi cấp độ kỹ năng càng cao.
Trì hoãn: 0 ms.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 165, Thời gian chờ: 27 giây.
Level 10: MP tiêu hao: 30, Thời gian chờ: 0 giây.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Evan có nhiệm vụ để nhận thêm điểm kỹ năng.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Critical_Magic.png] Critical Magic.
[Hình ảnh: Skill_Dragon_Thrust.png] Dragon Thurst.
[Hình ảnh: Skill_Magic_Booster.png] Magic Booster.
[Hình ảnh: Skill_Dragon_Blink.png] Dragon Blink.

Cách tăng:
Level 60: Critical Magic +1 (1), Magic Booster +1 (1), Dragon Thrust +1 (1).

Level 61: Magic Booster +3 (4).
Level 62: Magic Booster +1 (5), Dragon Blink +2 (2).
Nhiệm vụ: Dragon Blink +1 (3).
Level 63: Dragon Blink +3 (6).
Level 64: Dragon Blink +3 (9).
Level 65: Dragon Blink +1 (10 - MAX), Dragon Thrust +2 (3).
Level 66: Dragon Thurst +3 (6).
Level 67: Dragon Thurst +3 (9).
Level 68: Dragon Thurst +3 (12).
Nhiệm vụ: Dragon Thurst +1 (13).
Level 69: Dragon Thurst +3 (16).
Level 70: Dragon Thurst +3 (19).

Level 71: Dragon Thurst +1 (20 - MAX), Critical Magic +2 (3).
Level 72: Critical Magic +3 (6).
Level 73: Critical Magic +3 (9).
Level 74: Critical Magic +3 (12).
Level 75: Critical Magic +3 (15 - MAX).
Level 76: Magic Booster +3 (8).
Level 77: Magic Booster +3 (11).
Level 78: Magic Booster +3 (14).
Level 79: Magic Booster +3 (17).
Level 80: Magic Booster +3 (20 - MAX).

Tổng kết:
Critical Magic: 15 - MAX.
Dragon Thurst: 20 - MAX.
Magic Booster: 20 - MAX.
Dragon Blink: 10 - MAX.


7. Nghề 7 - Level 80:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: Skill_Magic_Amplification.png] Magic Amplification
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng MP tiêu hao và Sát thương khi sử dụng kỹ năng.
Level tối đa: 15.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 108%, Sát thương: 108%.
Level 15: MP tiêu hao: 150%, Sát thương: 150%.

[Hình ảnh: dragon-dragonbreathe.gif]

[Hình ảnh: Skill_Fire_Breath.png] Fire Breath
Loại: Chủ động.
Mô tả: Giải phóng ngọn lữa phẫn nộ tấn công và gây choáng nhiều mục tiêu.
Thuộc tính: Lửa.
Trì hoãn: 660 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 567%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ gây choáng: 11%, Thời gian choáng: 5 giây.
Level 20: MP tiêu hao: 40, Sát thương: 700%, Mục tiêu tấn công: 8, Tỉ lệ gây choáng: 30%, Thời gian choáng: 5 giây..

[Hình ảnh: dragon-killingwing.gif]

[Hình ảnh: Skill_Killer_Wings.png] Killer Wings
Loại: Chủ động.
Mô tả: Đánh dấu mục tiêu bằng Dấu ấn của Rồng, sau đó tấn công mục tiêu, và mục tiêu sẽ nhận sát thương liên tục.
Thuộc tính: Bóng tối.
Trì hoãn: 840 ms.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 25, Sát thương: 446%, Sát thương liên tục: 54% mỗi 1 giây trong 4 giây.
Level 10: MP tiêu hao: 35, Sát thương: 500%, Sát thương liên tục: 90% mỗi 1 giây trong 6 giây.

[Hình ảnh: dragon-magicregistance.gif]

[Hình ảnh: Skill_Magic_Resistance.png] Magic Resistance
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạm thời tăng khả năng Kháng phép và Phòng thủ pháp thuật cho các thành viên nhóm xung quanh.
Trì hoãn: 1440 ms.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 12, Kháng phép: +2%, Phòng thủ pháp thuật: +55, Thời gian: 60 giây.
Level 10: MP tiêu hao: 36, Kháng phép: +20%, Phòng thủ pháp thuật: +100, Thời gian: 150 giây.

[Hình ảnh: Skill_Dragon_Spark.png] Dragon Spark
Loại: Bị động.
Mô tả: Một tỉ lệ gây thêm sát thương sau đòn tấn công.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: Tỉ lệ: 4%, Sát thương: 155%.
Level 10: Tỉ lệ: 40%, Sát thương: 200%.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Magic_Amplification.png] Magic Amplification.
[Hình ảnh: Skill_Fire_Breath.png] Fire Breath.
[Hình ảnh: Skill_Killer_Wings.png] Killer Wings.
[Hình ảnh: Skill_Magic_Resistance.png] Magic Resistance.
[Hình ảnh: Skill_Dragon_Spark.png] Dragon Spark.

Cách tăng:
Level 80: Magic Amplification +5 (5).

Level 81: Magic Amplification +3 (8).
Level 82: Magic Amplification +3 (11).
Level 83: Magic Amplification +3 (14).
Level 84: Magic Amplification +1 (15 - MAX), Dragon Spark +2 (2).
Level 85: Dragon Spark +3 (5).
Level 86: Dragon Spark +3 (8).
Level 87: Dragon Spark +2 (10 - MAX), Fire Breath +1 (1).
Level 88: Fire Breath +3 (4).
Level 89: Fire Breath +3 (7).
Level 90: Fire Breath +3 (10).

Level 91: Fire Breath +3 (13).
Level 92: Fire Breath +3 (16).
Level 93: Fire Breath +3 (19).
Level 94: Fire Breath +1 (20 - MAX), Killer Wings +2 (2).
Level 95: Killer Wings +3 (5).
Level 96: Killer Wings +3 (8).
Level 97: Killer Wings +2 (10 - MAX), Magic Resistance +1 (1).
Level 98: Magic Resistance +3 (4).
Level 99: Magic Resistance +3 (7).
Level 100: Magic Resistance +3 (10).

Tổng kết:
Magic Amplification: 15 - MAX.
Fire Breath: 20 - MAX.
Killer Wings: 10 - MAX.
Magic Resistance: 10 - MAX.
Dragon Spark: 10 - MAX.


8. Nghề 8 - Level 100:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: Skill_Dragon_Fury_%282%29.png] Dragon Fury
Loại: Bị động.
Mô tả: Khi MP của bạn ở trong một khoảng nhất định, sự tập trung của chú rồng sẽ tốt hơn và Tấn công pháp thuật của bạn sẽ được mạnh hơn. Hiệu ứng trên biến mất khi MP của bạn nằm ngoài khoảng quy định.
Level tối đa: 15.
Thông tin:
Level 1: Tấn công pháp thuật: +7%, Khoảng MP: 50% đến 80%.
Level 15: Tấn công pháp thuật: +35%, Khoảng MP: 30% đến 100%.

[Hình ảnh: dragon-earthquake.gif]

[Hình ảnh: Skill_Earthquake.png] Earthquake
Loại: Chủ động.
Mô tả: Làm mặt đất rung chuyển dữ dội, gây nhiều tổn hại lên các mục tiêu.
Trì hoãn: 840 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 19, Sát thương: 606%, Mục tiêu tấn công: 10.
Level 20: MP tiêu hao: 49, Sát thương: 720%, Mục tiêu tấn công: 10.

[Hình ảnh: dragon-ghostlettering.gif]

[Hình ảnh: Skill_Phantom_Imprint.png] Phantom Imprint
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạo ra một ngôi sao năm cánh mang lời nguyền lên mục tiêu. Mục tiêu đó sẽ nhận nhiều sát thương hơn.
Thuộc tính: Bóng tối.
Trì hoãn: 840 ms.
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 24, Sát thương: 386%, Sát thương tăng thêm: 2% trong 5 giây.
Level 10: MP tiêu hao: 40, Sát thương: 440%, Sát thương tăng thêm: 20% trong 15 giây.

[Hình ảnh: dragon-recoveryaura.gif]

[Hình ảnh: Skill_Recovery_Aura.png] Recovery Aura
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạo ra một vùng hào quang hồi phục xung quanh bạn trong một khoang thời gian. HP và MP của tất cả thành viên trong nhóm sẽ được hồi phục liên tục.
Trì hoãn: 1350 ms.
Level tối đa: 50.
Thông tin:
Level 1: HP tiêu hao: 30, MP tiêu hao: 30, 60% MP hồi phục trong 45 giây. Thời gian chờ: 1 phút.
Level 5: HP tiêu hao: 50, MP tiêu hao: 50, 100% MP hồi phục trong 45 giây. Thời gian chờ: 1 phút.

[Hình ảnh: protection-of-the-onyx.gif]

[Hình ảnh: Skill_Onyx_Shroud.png] Onyx Shroud
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạm thời tăng Né tránh cho các thành viên trong nhóm.
Trì hoãn: 1440 ms.
Level tối đa: 15.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 50, Thời gian: 96 sec, Né tránh: +6%.
Level 15: MP tiêu hao: 70, Thời gian: 180 sec, Né tránh: +20%.

[Hình ảnh: Hyper22161005effect_zps31cbe346.gif]

[Hình ảnh: Skill_Teleport_Mastery.png] Teleport Mastery
Loại: Chủ động.
Mô tả: Khi được kích hoạt, mục tiêu xung quanh vị trí dịch chuyển sẽ nhận sát thương và bị choáng. Ngoài ra, gia tăng khoảng cách dịch chuyển. Kỹ năng này có thể bật và tắt với phím kỹ năng.
Trì hoãn: 600 ms.
Yêu cầu: Teleport Level 20 (Nghề 2).
Level tối đa: 10.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 2, Sát thương: 210%, Mục tiêu tấn công: 6, Tỉ lệ gây choáng: 35%, Thời gian choáng: 2 giây, Khoảng cách dịch chuyển: +2.
Level 10: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 300%, Mục tiêu tấn công: 6, Tỉ lệ gây choáng: 80%, Thời gian choáng: 4 giây, Khoảng cách dịch chuyển: +20.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Dragon_Fury_%282%29.png] Dragon Fury.
[Hình ảnh: Skill_Earthquake.png] Earthquake.
[Hình ảnh: Skill_Phantom_Imprint.png] Phantom Imprint.
[Hình ảnh: Skill_Recovery_Aura.png] Recovery Aura.
[Hình ảnh: Skill_Onyx_Shroud.png] Onyx Shroud.
[Hình ảnh: Skill_Teleport_Mastery.png] Teleport Mastery.

Cách tăng:
Level 100: Teleport Mastery +1 (1), Earthquake +1 (1), Dragon Fury +3 (3).

Level 101: Dragon Fury +2 (5 - MAX), Earthquake +1 (2).
Level 102: Earthquake +3 (5).
Level 103: Earthquake +3 (8).
Level 104: Earthquake +3 (11).
Level 105: Earthquake +3 (14).
Level 106: Earthquake +3 (17).
Level 107: Earthquake +3 (20 - MAX).
Level 108: Teleport Mastery + 3 (4).
Level 109: Teleport Mastery + 3 (7).
Level 110: Teleport Mastery + 3 (10 - MAX).

Level 111: Onyx Shroud +3 (3).
Level 112: Onyx Shroud +3 (6).
Level 113: Onyx Shroud +3 (9).
Level 114: Onyx Shroud +3 (12).
Level 115: Onyx Shroud +3 (15 - MAX).
Level 116: Phantom Imprint +3 (3).
Level 117: Phantom Imprint +3 (6).
Level 118: Phantom Imprint +3 (9).
Level 119: Phantom Imprint +1 (10 - MAX), Recovery Aura +2 (2).
Level 120: Recovery Aura +3 (5 - MAX).

Tổng kết:
Dragon Fury: 5 - MAX.
Earthquake: 20 - MAX.
Phantom Imprint: 10 - MAX.
Recovery Aura: 5 - MAX.
Onyx Shroud: 15 - MAX.
Teleport Mastery: 10 - MAX.


9. Nghề 9 - Level 120:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: dragon-maplehero.gif]

[Hình ảnh: Skill_Maple_Warrior.png] Maple Warrior
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tăng chỉ số cho tất cả thành viên nhóm trong một khoảng thời gian.
Trì hoãn: 1500 ms.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 10, Tất cả chỉ số: +1%, Thời gian: 30 giây.
Level 30: MP tiêu hao: 10, Tất cả chỉ số: +15%, Thời gian: 30 giây.

[Hình ảnh: Skill_Magic_Mastery.png] Magic Mastery
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng cường Tinh thông pháp thuật, Tấn công pháp thuật và Sát thương chí mạng tối thiểu.
Level tối đa: 30.
Yêu cầu: Spell Mastery Level 10.
Thông tin:
Level 1: Tinh thông pháp thuật: +56%. Tấn công pháp thuật: +1, Sát thương chí mạng tối thiểu +1%.
Level 30: Tinh thông pháp thuật: +70%. Tấn công pháp thuật: +30, Sát thương chí mạng tối thiểu +15%.

[Hình ảnh: dragon-illusion.gif]

[Hình ảnh: Skill_Illusion.png] Illusion
Loại: Chủ động.
Mô tả: Những bản sao của rồng tấn công một mục tiêu liên tiếp, một phần phòng thủ mục tiêu bị bỏ qua.
Trì hoãn: 660 ms.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 28, Lần tấn công: 4, Sát thương: 264%, Phòng thủ bỏ qua: 6%, Tỉ lệ gây choáng: 11%.
Level 30: MP tiêu hao: 48, Lần tấn công: 4, Sát thương: 380%, Phòng thủ bỏ qua: 20%, Tỉ lệ gây choáng: 40%.

[Hình ảnh: flamewheel.gif]

[Hình ảnh: Skill_Flame_Wheel.png] Flame Wheel
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạo ra một bánh xe lửa lăn đến mục tiêu phía trước bạn, gây sát thương. Mục tiêu bị tấn công sẽ nhận thêm sát thương liên tục.
Thuộc tính: Lửa.
Trì hoãn: 900 ms.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 22, Sát thương: 245%, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 10, Sát thương liên tục: 1% trong 10 giây.
Level 30: MP tiêu hao: 42, Sát thương: 390%, Lần tấn công: 3, Mục tiêu tấn công: 10, Sát thương liên tục: 6% trong 25 giây.

[Hình ảnh: dragon-awakening.gif]

[Hình ảnh: Skill_Hero%27s_Will.png] Hero's Will
Loại: Chủ động.
Mô tả: Bằng cách tập trung tâm trí, bạn có thể loại bỏ một số trạng thái bất thường. Tuy nhiên, nó không phải có tác dụng lên toàn bộ trạng thái.
Trì hoãn: 780 ms.
Level tối đa: 5.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 30, Thời gian chờ: 600 giây.
Level 5: MP tiêu hao: 30, Thời gian chờ: 360 giây.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Cách tăng nếu bạn có đầy đủ Skill Book và Mastery Book.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Maple_Warrior.png] Maple Warrior.
[Hình ảnh: Skill_Magic_Mastery.png] Magic Mastery.
[Hình ảnh: Skill_Illusion.png] Illusion.
[Hình ảnh: Skill_Flame_Wheel.png] Flame Wheel.
[Hình ảnh: Skill_Hero%27s_Will.png] Hero's Will.

Cách tăng:
Level 120: Flame wheel +1 (1), Illusion +1 (1), Magic Mastery +3 (3).

Level 121: Magic Mastery +3 (6).
Level 122: Magic Mastery +3 (9).
Level 123: Magic Mastery +3 (12).
Level 124: Magic Mastery +3 (15).
Level 125: Magic Mastery +3 (18).
Level 126: Magic Mastery +3 (21).
Level 127: Magic Mastery +3 (24).
Level 128: Magic Mastery +3 (27).
Level 129: Magic Mastery +3 (30 - MAX).
Level 130: Flame wheel +3 (4).

Level 131: Flame wheel +3 (7).
Level 132: Flame wheel +3 (10).
Level 133: Flame wheel +3 (13).
Level 134: Flame wheel +3 (16).
Level 135: Flame wheel +3 (19).
Level 136: Flame wheel +3 (22).
Level 137: Flame wheel +3 (25).
Level 138: Flame wheel +3 (28).
Level 139: Flame wheel +2 (30 - MAX), Illusion +1 (2).
Level 140: Illusion +3 (5).

Level 141: Illusion +3 (8).
Level 142: Illusion +3 (11).
Level 143: Illusion +3 (14).
Level 144: Illusion +3 (17).
Level 145: Illusion +3 (20).
Level 146: Illusion +3 (23).
Level 147: Illusion +3 (26).
Level 148: Illusion +3 (29).
Level 149: Illusion +1 (30 - MAX), Maple Warrior +1 (1), Hero's Will +1 (1).
Level 150: Maple Warrior +3 (4).

Level 151: Maple Warrior +3 (7).
Level 152: Maple Warrior +3 (10).
Level 153: Maple Warrior +3 (13).
Level 154: Maple Warrior +3 (16).
Level 155: Maple Warrior +3 (19).
Level 156: Maple Warrior +3 (22).
Level 157: Maple Warrior +3 (25).
Level 158: Maple Warrior +3 (28).
Level 159: Maple Warrior +2 (30 - MAX), Hero's Will +1 (2).
Level 160: Hero's Will +3 (5 - MAX).

Tổng kết:
Maple Warrior: 30 - MAX.
Magic Mastery: 30 - MAX.
Illusion: 30 - MAX.
Flame Wheel: 30 - MAX.
Hero's Will: 5 - MAX.


10. Nghề 10 - Level 160:

Spoiler
a. Thông tin:

Spoiler
[Hình ảnh: dragon-onixblessing.gif]

[Hình ảnh: Skill_Blessing_of_the_Onyx.png] Blessing of the Onyx
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tăng Phòng thủ vật lý, Phòng thủ pháp thuật và Tấn công pháp thuật.
Trì hoãn: 1620 ms.
Level tối đa: 25.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 32, Phòng thủ vật lý: +310, Phòng thủ pháp thuật: +310, Tấn công pháp thuật: +11, Thời gian: 60 giây.
Level 25: MP tiêu hao: 80, Phòng thủ vật lý: +550, Phòng thủ pháp thuật: +550, Tấn công pháp thuật: +35, Thời gian: 180 giây.

[Hình ảnh: dragon-blaze.gif]

[Hình ảnh: Skill_Blaze.png] Blaze
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tấn công mục tiêu với lửa gây nên sát thương cao và một tỉ lệ để làm choáng. Một phần của phòng thủ của mục tiêu bị bỏ qua.
Trì hoãn: 900 ms.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 30, Sát thương: 304%, Lần tấn công: 3, Tỉ lệ gây choáng: 42%, Thời gian choáng: 2 giây, Phòng thủ bỏ qua: 6%.
Level 30: MP tiêu hao: 50, Sát thương: 420%, Lần tấn công: 3, Tỉ lệ gây choáng: 100%, Thời gian choáng: 4 giây, Phòng thủ bỏ qua: 35%.

[Hình ảnh: dragon-darkfog.gif]

[Hình ảnh: Skill_Dark_Fog.png] Dark Fog
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tạo ra một làn sương mù tối và lạnh để tấn công kẻ thù. Tăng Tỉ lệ chí mạng của bạn.
Trì hoãn: 2040 ms.
Level tối đa: 30.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 600, Sát thương: 1230%, Mục tiêu tấn công: 15, Tỉ lệ chí mạng: +5%, Thời gian chờ: 50 giây.
Level 30: MP tiêu hao: 600, Sát thương: 2100%, Mục tiêu tấn công: 15, Tỉ lệ chí mạng: +20%, Thời gian chờ: 20 giây.

[Hình ảnh: dragon-soulstone.gif]

[Hình ảnh: Skill_Soul_Stone.png] Soul Stone
Loại: Chủ động.
Mô tả: Thi triển hỗ trợ nhằm nắm giữ linh hồn. Nhân vật bị chết nhưng có linh hồn đã được nắm giữ sẽ hồi sinh ngay lập tức tại vị trí đã chết. Hỗ trợ này được thi triển lên bất kỳ thành viên nào trong nhóm. (Thời gian chờ: 6 phút)
Trì hoãn: 1260 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 100, Hổ trợ Soul Stone có tác dụng lên 3 thành viên trong 110 giây, hồi sinh với 23% HP.
Level 20: MP tiêu hao: 100, Hổ trợ Soul Stone có tác dụng lên 6 thành viên trong 300 giây, hồi sinh với 80% HP.

[Hình ảnh: will-of-the-onyx.gif]

[Hình ảnh: Skill_Onyx_Will.png] Onyx Will
Loại: Chủ động.
Mô tả: Giảm một phần sát thương nhận được trong một khoảng thời gian, cho phép bạn không bị đẩy lùi khi nhận đòn tấn công từ kẻ thù.
Trì hoãn: 1530 ms.
Level tối đa: 20.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 32, Sát thương nhận được: -5% trong 107 giây, Chống đẩy lùi: 33%.
Level 20: MP tiêu hao: 70, Sát thương nhận được: -15% trong 240 giây, Chống đẩy lùi: 90%.


b. Cách tăng điểm:

Spoiler
Cách tăng nếu bạn có đầy đủ Skill Book và Mastery Book.

Danh sách:
[Hình ảnh: Skill_Blessing_of_the_Onyx.png] Blessing of the Onyx.
[Hình ảnh: Skill_Blaze.png] Blaze.
[Hình ảnh: Skill_Dark_Fog.png] Dark Fog.
[Hình ảnh: Skill_Soul_Stone.png] Soul Stone.
[Hình ảnh: Skill_Onyx_Will.png] Onyx Will.

Cách tăng:
Level 160: Dark Fog +1 (1), Soul Stone +1 (1), Blaze +3 (3).

Level 161: Blaze +3 (6).
Level 162: Blaze +3 (9).
Level 163: Blaze +3 (12).
Level 164: Blaze +3 (15).
Level 165: Blaze +3 (18).
Level 166: Blaze +3 (21).
Level 167: Blaze +3 (24).
Level 168: Blaze +3 (27).
Level 169: Blaze +3 (30 - MAX).
Level 170: Onyx Will +3 (3).

Level 171: Onyx Will +3 (6).
Level 172: Onyx Will +3 (9).
Level 173: Onyx Will +3 (12).
Level 174: Onyx Will +3 (15).
Level 175: Onyx Will +3 (18).
Level 176: Onyx Will +2 (20 - MAX), Blessing of the Onyx +1 (1).
Level 177: Blessing of the Onyx +3 (4).
Level 178: Blessing of the Onyx +3 (7).
Level 179: Blessing of the Onyx +3 (10).
Level 180: Blessing of the Onyx +3 (13).

Level 181: Blessing of the Onyx +3 (16).
Level 182: Blessing of the Onyx +3 (19).
Level 183: Blessing of the Onyx +3 (22).
Level 184: Blessing of the Onyx +3 (25 - MAX).
Level 185: Soul Stone +3 (4).
Level 186: Soul Stone +3 (7).
Level 187: Soul Stone +3 (10).
Level 188: Soul Stone +3 (13).
Level 189: Soul Stone +3 (16).
Level 190: Soul Stone +3 (19).

Level 191: Soul Stone +1 (20 - MAX), Dark Fog +2 (3).
Level 192: Dark Fog +3 (6).
Level 193: Dark Fog +3 (9).
Level 194: Dark Fog +3 (12).
Level 195: Dark Fog +3 (15).
Level 196: Dark Fog +3 (18).
Level 197: Dark Fog +3 (21).
Level 198: Dark Fog +3 (24).
Level 199: Dark Fog +3 (27).
Level 200: Dark Fog +3 (30 - MAX).

Tổng kết:
Blessing of the Onyx: 25 - MAX.
Blaze: 30 - MAX.
Dark Fog: 30 - MAX.
Soul Stone: 20 - MAX.
Onyx Will: 20 - MAX


11. Hyper Skill:

Spoiler
a. Loại chỉ số:

Spoiler
[Hình ảnh: Skill_Hyper_Strength.png] Hyper Strength
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn STR.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: STR: +50.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Dexterity.png] Hyper Dexterity
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn DEX.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: DEX: +50.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Intelligence.png] Hyper Intelligence
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn INT.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: INT: +50.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Luck.png] Hyper Luck
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn LUK.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: LUK: +50.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Critical.png] Hyper Critical
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Tỉ lệ chí mạng.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 198.
Thông tin:
Level 1: Tỉ lệ chí mạng: +10%.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Accuracy.png] Hyper Accuracy
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Chính xác.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 158.
Thông tin:
Level 1: Chính xác: +20%.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Health.png] Hyper Health
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn HP tối đa.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 192.
Thông tin:
Level 1: HP tối đa: +15%.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Mana.png] Hyper Mana
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn MP tối đa.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 186.
Thông tin:
Level 1: MP tối đa: +15%.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Fury.png] Hyper Fury
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn DF tối đa.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 180.
Thông tin:
Level 1: DF tối đa: +50.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Weapon_Defense.png] Hyper Defense
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Phòng thủ vật lý.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 165.
Thông tin:
Level 1: Phòng thủ vật lý: +500.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Magic_Defense.png] Hyper Magic Defense
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Phòng thủ pháp thuật.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 174.
Thông tin:
Level 1: Phòng thủ pháp thuật: +500.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Speed.png] Hyper Speed
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Tốc độ.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 152.
Thông tin:
Level 1: Tốc độ: +10.

[Hình ảnh: Skill_Hyper_Jump.png] Hyper Jump
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Nhảy cao.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 146.
Thông tin:
Level 1: Nhảy cao: +10.


b. Loại bị động:

Spoiler
[Hình ảnh: Skill_Illusion_-_Guardbreak.png] Illusion - Guardbreak
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Phòng thủ bỏ qua của Illusion.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 143.
Thông tin:
Level 1: Phòng thủ bỏ qua: +20%.

[Hình ảnh: Skill_Illusion_-_Range_Up.png] Illusion - Range Up
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Phạm vi tấn công của Illusion.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 162.
Thông tin:
Level 1: Phạm vi tấn công: +50.

[Hình ảnh: Skill_Illusion_-_Reinforce.png] Illusion - Reinforce
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Sát thương của Illusion.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 183.
Thông tin:
Level 1: Sát thương: +20%.

[Hình ảnh: Skill_Dark_Fog_-_Damage_Split.png] Dark Fog - Damage Split
Loại: Bị động.
Mô tả: .
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 149.
Thông tin:
Level 1: .

[Hình ảnh: Skill_Dark_Fog_-_Reinforce.png] Dark Fog - Reinforce
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Sát thương của Dark Fog.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 168.
Thông tin:
Level 1: Sát thương: +20%.

[Hình ảnh: Skill_Dark_Fog_-_Cooldown_Cutter.png] Dark Fog - Cooldown Cutter
Loại: Bị động.
Mô tả: Giảm Thời gian chờ của Dark Fog.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 189.
Thông tin:
Level 1: Thời gian chờ: -20%.

[Hình ảnh: Skill_Blaze_-_Persist.png] Blaze - Persist
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Thời gian choáng của Blaze.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 155.
Thông tin:
Level 1: Thời gian choáng: +4 giây.

[Hình ảnh: Skill_Blaze_-_Guardbreak.png] Blaze - Guardbreak
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Phòng thủ bỏ qua của Blaze.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 177.
Thông tin:
Level 1: Phòng thủ bỏ qua: +20%.

[Hình ảnh: Skill_Blaze_-_Reinforce.png] Blaze - Reinforce
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng Sát thương của Blaze.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 195.
Thông tin:
Level 1: Sát thương: +20%.


c. Loại chủ động:

Spoiler
[Hình ảnh: summon-onyx-dragon-effect.gif]

[Hình ảnh: Skill_Summon_Onyx_Dragon.png] Summon Onyx Dragon
Loại: Chủ động.
Mô tả: Triệu hồi rồng Onyx cổ đại để hổ trợ trong chiến đấu.
Trì hoãn: ms.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: 170.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 1000, Thời gian triệu hồi: 30 giây, Sát thương: 1000%, Mục tiêu tấn công: 8 . Thời gian chờ: 90 giây.

[Hình ảnh: heros-oath-effect1.gif]

[Hình ảnh: Skill_Heroic_Memories_Evan.png] Heroic Memories
Loại: Chủ động.
Mô tả: Gợi nhớ lại lời tuyên thệ của những vị anh hùng, nhằm tăng Sát thương và Giới hạn sát thương.
Trì hoãn: ms.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: 200.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 100, Thời gian: 60 giây, Sát thương: +10%, Giới hạn sát thương: +5000000. Thời gian chờ: 120 giây. Chỉ có tác dụng với các nhân vật anh hùng khác trong nhóm.

[Hình ảnh: frenzied-soul-effect.gif]

[Hình ảnh: Skill_Frenzied_Soul.png] Frenzied Soul
Loại: Chủ động.
Mô tả: Tăng sát thương của nhóm (bao gồm cả bản thân).
Trì hoãn: ms.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: 150.
Thông tin:
Level 1: MP tiêu hao: 1000, Thời gian: 30 giây, Sát thương: +30%. Thời gian chờ: 90 giây.


d. Cách tăng điểm:

Spoiler
Loại chỉ số:
[Hình ảnh: Skill_Hyper_Intelligence.png] Hyper Intelligence.
[Hình ảnh: Skill_Hyper_Luck.png] Hyper Luck.
[Hình ảnh: Skill_Hyper_Critical.png] Hyper Critical Rate.
[Hình ảnh: Skill_Hyper_Health.png] Hyper Health.
[Hình ảnh: Skill_Hyper_Mana.png] Hyper Mana.
Bạn tự chọn thêm một kỹ năng khác.

Loại bị động:
[Hình ảnh: Skill_Illusion_-_Guardbreak.png] Illusion - Guardbreak.
[Hình ảnh: Skill_Illusion_-_Reinforce.png] Illusion - Reinforce.
[Hình ảnh: Skill_Dark_Fog_-_Damage_Split.png] Dark Fog - Damage Split.
[Hình ảnh: Skill_Blaze_-_Guardbreak.png] Blaze - Guardbreak.
[Hình ảnh: Skill_Blaze_-_Reinforce.png] Blaze - Reinforce.

Loại chủ động:
[Hình ảnh: Skill_Summon_Onyx_Dragon.png] Summon Onyx Dragon.
[Hình ảnh: Skill_Heroic_Memories_Evan.png] Heroic Memories.
[Hình ảnh: Skill_Frenzied_Soul.png] Frenzied Soul.


III. Credit:

Spoiler


Cám ơn vì đã đọc.
Happy Mapling!!!

In mục này

  Thắc mắc việc tạo nhân vật trước 13/9/2013.
Đăng bởi: xerneas01234 - 07-09-2013, 23:29 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (6)

Tôi đang rất thắc mắc về việc tạo nhân vật trước ngày 13/9. Vấn đề là: trước 13/9 tôi tạo nhân vật Yahato, vậy thì sau 13/9 nhân vật Yahato đó của tôi có còn không? Những ai biết được điều này xin hãy chia sẻ với tôi.
Rất hân hạnh được các Mapler đóng góp ý kiến.

In mục này

  Đính chính lại cho Mercedes K44
Đăng bởi: giavy0209 - 07-09-2013, 22:29 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (137)

Thấy mấy bác bảo nào là "mer chỉ dc cái đánh nhanh còn dame íu xìu", "mer đến mùa quýt mới max dame",....
Là dân cuồng mer em rất ư là ức chế K58
Thế thì em xin lói cho mấy bác nghe nhé
Ví dụ chiêu dame boss của kaiser( em chọn thằng kaiser vì mấy bác bảo nó ăn boss ngon) em chả rõ nó là bao nhiu % nhưng cho nó 1000% đi(ko rành kaiser nên đừng ném đá nhá) thì 5m5 att là kaiser max dame K22 bá vãi chưởng
Trong khi skill Ishtar’s Ring của mer thì theo thông tin ver 138 thì chỉ có 155% thâu K2 thì phải ~50m att mới max dame
NHƯNG mer bắn 1 phát văng ra 2 viên mà giãn cách giữa lần bắn này với lần bắn sau em cũng chả rõ là bao nhiu vì nó SIÊU NHANH mấy bác có thể kiểm chứng = cách chơi thử mer lên job 4, xài skill Ishtar’s Ring, vừa đi vừa nhấp 1 cái=> thấy rõ ràng nó ko dừng lại để bắn=> delay giữa 2 lần bắn là siêu nhanh, kaiser đánh 1 phát văng lên nhìu line nhưng các bác nhìn đi các line của nó cách xa nhau còn khi mer bắn thì các line gần như ko có khoảng cách
So sánh giữa mer vs kaiser:
Khi kaiser max dame( ví dụ là 5m5 att vì ko biết skill nó bao nhiu %), att của mer cũng 5m5 nhưng 1 line ~ 7m=> còn xa lắc xa lơ để max dame=> mer chả cần max dame đến 10m att thôi thì thấy bá đạo rồi K22( chả biết lên dc 5m5 ko nhưng mình so sánh khi max dame nhé) còn mer mà max dame thì tất cả phải nghiên đầu thán phục K30
=> Dù ver này mer bị neft hay sao ấy thì mình vẫn thích mer K30

In mục này

  Vấn đề build điểm skill cho nexon
Đăng bởi: quangluat129 - 07-09-2013, 21:54 - Diễn đàn: Thảo Luận - Trả lời (11)

Mặc dù job xenon thì chắc còn lâu mới ra nhưng mình cũng muốn thảo luận đôi chút về việc tăng điểm cho job này, biết trước bao giờ cũng không thiệt.
Nhiều thông tin từ mình đọc được thì job xenon mặc đồ của thief và prite trong đó thì lại nâng 1 lúc 3 điểm là str dex và luck.
Theo ngu ý của mình ở đây trong việc kiếm đồ cho nexon là lúc buid thì mình nên đi theo đường nào:
Giả sử mình có 1 con xenon level 120 thì sẽ có 600 điểm: chia ra là str 200, dex 200, luck 200. Hay là chỉ tập trung đi theo 1 đường str 600 hoặc là dex 600 hay là luck 600 tùy theo ý thích của mỗi người.
Nhiều bạn thấy nói đồ % all sẽ có lợi hơn nhưng mình không hiểu là sẽ lợi ở điểm nào nếu các bạn biết thì cho mình ý kiến, vì mình thấy việc kiếm đồ % all sẽ rất khó kiếm đầu tư cao trong khi đó hiệu quả so với xây dựng xenon đi theo chuyên 1 đường str hay luck hoặc dex.
Vì vấn đề ở đây ta thí dụ 1 con xenon có set đồ 40% all vs 40% luck thì có gì khác nhau. Như mình nói ở trên nếu chia ra cộng 200 điểm mỗi str, dex, luck thì 200 *40%=80, tổn cộng lại 3 đường thì được 240 điểm. Vs 1 con xenon cộng 600 điểm vào luck, vs sét đồ 40% luck thì ta cũng được bằng ấy điểm tương đương 600*40%= 240 điểm.
Vì theo mình thấy nếu buff theo 1 con xenon đi theo đường luck cụ thể thì số điểm từ % nhận được cũng tương đương. Trong khi đó đồ đạc có khi cần dễ kiếm hơn, nhưng mình lại thấy nhiều ý kiến nói đồ % all lại cộng được có lợi hơn
Đây là ý kiến suy nghĩ về việc mặc đồ mà build điểm nếu có sai sót từ bài viết mong các bạn góp ý, đang tính làm 1 em xenon nhưng việc buid điểm rất là khó xử.

In mục này

  quần legend 20% allstar 1 line duy nhất =)))))))
Đăng bởi: hanabi - 07-09-2013, 21:27 - Diễn đàn: Hình ảnh, Video Ingame - Trả lời (35)

vâng như title Smile) tiếc là 12 này bị remove rồi =)) .
[Hình ảnh: 111_zps3cd0d488.png]
made by mrrock Wink)

In mục này

  Anh em nào chơi Bam vào đây thảo luận tí
Đăng bởi: woamara - 07-09-2013, 21:15 - Diễn đàn: Thảo Luận - Không có trả lời

Tình hình là hiện tại Bam vẫn chưa có hyper skill, finish blow vẫn chưa thêm chỉ số crit, twister spin bị thay đổi trông yếu hơn trước hẳn, batlle rage không biết có bị lỗi không mà chẳng thấy tăng dame. Trước Bam đã yếu nay lại càng yếu hơn, với tình hình này ko biết Bam sẽ đi về đâu.F7

In mục này