| Xin chào, Khách |
Bạn cần phải Đăng ký trước khi bạn có thể viết bài trên diễn đàn.
|
| Thông kê diễn đàn |
» Thành viên: 245,626
» Thành viên mưới nhất: steel
» Chủ đề: 33,683
» Bài viết: 33,683
Thống kê đầy đủ
|
| Chủ đề mới nhất |
Điểm danh lỗi ko chuyển đ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: nobita21a
10-06-2018, 01:37
» Trả lời: 103
» Xem: 20,925
|
Hoàn tất bảo trì chuyển m...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: minhkoten1551
08-06-2018, 19:27
» Trả lời: 3
» Xem: 5,635
|
[Event] Chào mừng giỗ tổ ...
Diễn đàn: Sự kiện INGAME
Bài viết mới nhất: shrekforever199
06-06-2018, 22:06
» Trả lời: 31
» Xem: 10,295
|
[Đã hoàn thành] Bảo trì l...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: steel_vbulletin4_import1
30-05-2018, 15:18
» Trả lời: 11
» Xem: 7,100
|
[IMMORTAL] Tuyển mem ăn c...
Diễn đàn: Immortal
Bài viết mới nhất: sonpham0994
20-05-2018, 17:00
» Trả lời: 87
» Xem: 12,630
|
Báo lỗi chung vê Quest
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: SparroVV
19-05-2018, 16:29
» Trả lời: 1,143
» Xem: 154,218
|
Cách làm Quest để có skil...
Diễn đàn: Làm Nhiệm Vụ
Bài viết mới nhất: FornetD
17-05-2018, 04:40
» Trả lời: 139
» Xem: 34,490
|
Topic tổng hợp các lỗi mớ...
Diễn đàn: THÔNG BÁO
Bài viết mới nhất: yumikazuki
16-05-2018, 22:13
» Trả lời: 16
» Xem: 4,936
|
bị đá ra khỏi game sau kh...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: MooMooDarling
16-05-2018, 20:35
» Trả lời: 0
» Xem: 273
|
HƯỚNG DẪN Tự sửa một số l...
Diễn đàn: Các vấn đề OUTGAME
Bài viết mới nhất: DoremiI
15-05-2018, 21:26
» Trả lời: 11
» Xem: 7,349
|
|
|
| job 4 jett |
|
Đăng bởi: harokiteba - 07-09-2013, 15:54 - Diễn đàn: Thảo Luận
- Trả lời (8)
|
 |
tình hình là e lên 120 lâu rồi nhưng ko có nhiệm vụ chuyển job 4 bắt đầu thấy nãn rồi..ai giúp e vs
|
|
|
| [Version 138] Aran |
|
Đăng bởi: nounsuper - 07-09-2013, 11:13 - Diễn đàn: [Hero]
- Trả lời (185)
|
 |
I. Giới thiệu chung:
1/ Cốt truyện:
Spoiler
Từ lâu lắm rồi, có 5 anh hùng đã tập hợp lại với nhau tại Rien để chiến đấu chống lại Pháp Sư Bóng Tối ( Black Magician ) nhằm cứu lấy thế giới Maple. Bất chấp sức mạnh của 5 vị anh hùng, họ không thể đánh lại Pháp Sư Bóng Tối. Để cứu lấy tính mạng của người dân, những vị anh hùng đã cho di tản người dân đến Đảo Mạo Hiểm trước khi họ quyết một trận sinh tử với Pháp Sư Bóng Tối.
... Tuy nhiên, Pháp Sư Bóng Tối đã là người chiến thắng. Trước khi bỏ đi, hắn ta đã làm đông cứng một trong 5 vị anh hùng, đó chính là Aran. Đồng thời hắn còn nguyền rủa hòn đảo Rien, khiến cho hòn đảo vĩnh viễn chìm trong băng tuyết lạnh giá. Sau hàng trăm năm chìm trong băng giá, Aran đã được cứu tỉnh nhờ giọng nói của một cô gái.
Lilin là thành viên của bộ tộc Rien, những người duy nhất còn sót lại trên hòn đảo Rien. Chính cô ta là người đã cứu Aran ra khỏi nhà tù băng giá. Lilin tin rằng sẽ có một ngày nào đó lời tiên tri của tổ tiên sẽ được hoàn thành, Pháp Sư Bóng Tối sẽ bị tiêu diệt, ngày qua ngày cô ta vẫn giúp đỡ Aran phục hồi lại trí nhớ và sức mạnh của mình.
Với sự giúp đỡ của Lilin, Aran đang dần dần phục hồi lại trí nhớ và sức mạnh. Một ngày không xa Aran sẽ lấy lại được toàn bộ sức mạnh của mình, thứ sức mạnh mà trong quá khứ Aran đã dùng để chiến đấu chống lại Pháp Sư Bóng Tối ...
2/Thông số:
SpoilerTấn công: *****
Phòng thủ: ****
Linh hoạt: **
Độ khó: *****
Cấp độ tối đa: Level 250
Vũ Khí : Polearm [Đại Đao]
3/Đánh giá:
Spoiler - Ưu điểm
+ Tiêu tốn ít pot hơn do có kỹ năng hút HP ngay tại Job 2
+ Có thể đẩy quái dễ dàng hơn nhờ một kỹ năng tại Job 3 có tác dụng giảm lực tấn công cần để đẩy quái.
+ Có kỹ năng hỗ trợ Party tại Job 3 & 4
+ Aran có thể solo với những con boss mạnh nhất Maple Story nếu tăng điểm hợp lý.
- Nhược điểm
+ Aran chiến đấu dựa nhiều vào Combo nên những con quái vật / boss có khả năng Cám Dỗ và Gây Choáng sẽ gây khó dễ cho aran
+ Để tránh lãng phí Điểm Liên Hoàn khi train Aran buộc phải train vượt level với những con quái vật mạnh hơn.
+ Nhanh nhàm chán, trừ những đợt đấu trùm ra thì khi train Aran có khá ít kỹ năng để train do thiếu Điểm Liên Hoàn.
II. Hướng dẫn chuyển job:
- Vì Job 1 mình thấy các bạn có thể nhận nhiệm vụ ở Rien rồi nên sẽ không hướng dẫn nữa, bay thẳng qua job 2 nhé )
- Job 2: Spoiler
Đầu tiên các bạn đến đây, Có thể qua bằng cách ra cảng lithi và gặp con cánh cụt để đi ^^
![[Hình ảnh: 1_zps22a037f5.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i807.photobucket.com/albums/yy357/kenzysuper1/1_zps22a037f5.png)
Đến nơi các bạn gặp NPC này:
![[Hình ảnh: 4_zps7987ecbf.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i807.photobucket.com/albums/yy357/kenzysuper1/4_zps7987ecbf.png)
Bla Bla vài câu rồi đi ra map này:
![[Hình ảnh: 21123_zps25a8b9fa.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i807.photobucket.com/albums/yy357/kenzysuper1/21123_zps25a8b9fa.png)
Vào hang động các bạn đi tiếp vào đây:
![[Hình ảnh: 3512_zpsadd095f0.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i807.photobucket.com/albums/yy357/kenzysuper1/3512_zpsadd095f0.png)
Nó sẽ ra đây và các bạn đi thẳng
![[Hình ảnh: 2_zps82dd0498.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i807.photobucket.com/albums/yy357/kenzysuper1/2_zps82dd0498.png)
Qua 1 map, các bạn sẽ phải đánh 30 con gấu để lấy 30 cái màu vàng vàng này
![[Hình ảnh: 3_zps190b9b5b.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i807.photobucket.com/albums/yy357/kenzysuper1/3_zps190b9b5b.png)
Sau đó quay trở lại, trả Q cho ông lão và...Lên job 2 ^^
![[Hình ảnh: 6_zpsf3264389.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i807.photobucket.com/albums/yy357/kenzysuper1/6_zpsf3264389.png)
- Job 3 SpoilerKhi train lên Lv 60, Bạn quay lại Rien và chat với Liin![[Hình ảnh: lilin_zpsb49473e2.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i788.photobucket.com/albums/yy163/imnova1212/guide/lilin_zpsb49473e2.png) và chọn dòng có chữ [Chuyển Nghề]
sau đó các bạn chỉ cần chạy qua chạy lại chém gió với Liin và Maha là xong
Bạn chat đến hết câu chuyện
thì cũng là lúc bạn đã chuyển job 3 thành công
-Job4 SpoilerKhi train lên Lv 100, bạn quay lại Rien và chat với Liin![[Hình ảnh: lilin_zpsb49473e2.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i788.photobucket.com/albums/yy163/imnova1212/guide/lilin_zpsb49473e2.png) và chọn dòng có chữ [Chuyển Nghề]
![[Hình ảnh: a413c652-ed97-48f7-b2ff-959a8aced20a_zps8cc6d927.jpg]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i788.photobucket.com/albums/yy163/imnova1212/guide/a413c652-ed97-48f7-b2ff-959a8aced20a_zps8cc6d927.jpg)
Sau đó ra chat với maha
Nói chuyện xong sẽ có 1 con boss giống hama nhưng màu đỏ xuất hiện ngay chỗ bạn đứng, bình tĩnh dame nó, nếu die lại dame lại
Dame xong chat lại với maha để trả Q và chúc mừng bạn đã chuyển job 4 thành công
![[Hình ảnh: 205b8dd7-d09b-45f5-8c63-78f3e73dd9e6_zps01ae7348.jpg]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i788.photobucket.com/albums/yy163/imnova1212/guide/205b8dd7-d09b-45f5-8c63-78f3e73dd9e6_zps01ae7348.jpg)
IV. Phân điểm tiềm năng AP:
SpoilerVì ver 138 điểm AP với war nói chung và Aran nói riêng sẽ không có gì thay đổi so với ver 111 nên các bạn có thể click Auto phân phối để tăng toàn bộ vào STR
III. Kĩ Năng:
1. Nghề 1:
Spoiler Combo Ability (Passive)
[Master level :10]Tăng lực tấn công , phòng thủ và tốc độ sau mỗi 10 combo tích lũy
Level 1: ATT: +3, Weapon DEF: +20, Magic DEF: +20, Speed: +3, Max Stacks: 1
Level 10: ATT: +3, Weapon DEF: +20, Magic DEF: +20, Speed: +3, Max Stacks: 10.
Double Swing (Active)
[Master level :20] Bấm phím tấn công 2 lần để thực hiện cú xoay 2 vòng , tấn công 8 kẻ địch xung quanh.
Level 1: MP Cost: 2, Damage: 174%
Level 20: MP Cost: 5, Damage: 250%
Combat Step (Supportive)
[Master level :5] Tăng khả năng di chuyển của Aran
Level 1: MP Cost: 1, travel a short distance Movement Speed +3, Max Movement Speed +4
Level 5: MP Cost: 5, travel a short distance Movement Speed +15, Max Movement Speed +20
Câu lệnh : ← ← hoặc có thể dùng hotkey
Polearm Booster (Supportive)
[Master level :20] Tăng tốc độ tấn công khi sử dụng vũ khí Polearm ( đại đao )
Level 1: MP Cost: 30, Duration: 10 sec
Level 20: MP Cost: 11, Duration: 200 sec
Combo Smash (Active)
[Master level :10] Khi đạt mức 15 combo , sử dụng phím để kích hoạt , bùng nổ năng lượng tấn công 8 kẻ địch phía trước
Level 1: Damage: 372%, Max Enemies Hit: 8
Level 10: Damage: 480%, Max Enemies Hit: 8
Câu lệnh: (↓ + hướng bắn skill + Attack Key )
Hướng dẫn tăng:
- Job này nên tăng max toàn bộ skill trừ Polearm Booster nhé ^^
2. Nghề 2:
Spoiler
Polearm Mastery (Passive)
[Master level :10] Tăng độ ổn định damage , chính xác và tốc độ tấn công
Level 1: Polearm Mastery: 14%, Accuracy: +12, Attack Speed +1 step
Level 10: Polearm Mastery: 50%, Accuracy: +120, Attack Speed +1 step
Triple Swing (Active)
[Master level :20] Bấm phím tấn công 3 lần để thực hiện . Gây sát thương 3 lần lên 8 kẻ địch
Level 1: MP Cost: 5, Damage: 386%
Level 20: MP Cost: 8, Damage: 500%
Final Charge (Active)
[Master level :10] Ngay sau khi thực hiện Triple Swing ,Skill để tấn công đẩy lùi đám đông kẻ địch, hoặc có thể dồn kẻ địch vào 1 chỗ rồi đập.
Level 1: MP Cost: 17, Damage: 140%, Max Enemies Hit: 5, Stun Chance: 3%, Duration: 1 sec
Level 10: MP Cost: 29, Damage: 230%, Max Enemies Hit: 10, Stun Chance: 30%, Duration: 10 sec
Câu lệnh: ← + -> + attack key
Combo Fenrir (Active)
[Master level :20] Dùng sức mạnh tích tụ từ 50 combo tấn công 2 lần lên đám đông kẻ địch , gây sát thương tương đối lớn .
Level 1: Damage: 372%, Max Enemies Hit: 4, Number of Attacks: 2
Level 10: Damage: 480%, Max Enemies Hit: 8, Number of Attacks: 2
Câu lệnh: ↓ + hướng bắn skill + Attack Key
Combo Drain (Supportive)
[Master level :10] Sử dụng 30 combo tích lũy tạo ra buff hút HP khi tấn công kẻ địch
Level 1: Restores 1% of damage for 78 sec
Level 10: Restores 10% of damage for 240 sec
Câu lệnh: ↓ + ↓ + Attack Key
Body Pressure (Supportive)
[Master level :10] Kích hoạt khả năng phản damage cực mạnh khi có quái chạm vào người
Level 1: MP Cost: 36, Damage: 80%, Duration: 116 sec, Stun Chance: 24%
Level 5: MP Cost: 20, Damage: 400%, Duration: 180 sec, Stun Chance: 40%
Final Attack (Passive)
[Master level :20] Có xác suất nhất định cộng thêm số lần tấn công lên kẻ địch
Level 1: Proc Rate: 2%, Damage: 100%
Level 20: Proc Rate: 40%, Damage: 150%
Snow Charge (Supportive + Passive)
[Master level :10] Buff Băng giá vào Polearm tăng damage khi tấn công và gây ra hiệu ứng làm chậm
Level 1: Permanent Damage Increase: +8%. MP Cost: 24, Ice Duration: 20 sec, Enemy Speed: -22 for 5 sec
Level 10: Permanent Damage Increase: +35%. MP Cost: 33, Ice Duration: 200 sec, Enemy Speed: -40 for 20 sec
Physical Training (Passive)
[Master level :5] Tăng chỉ số STR và DEX của nhân vật
Level 1: Permanently increase STR by 6 and DEX by 6.
Level 5: Permanently increase STR by 30 and DEX by 30.
Hướng dẫn tăng: Max hết trừ skill Final Charge
3. Nghề 3:
Spoiler Full Swing (Passive)
[Master level :10] Tăng toàn bộ damage trong quá trình thực hiện Triple Swing
Level 1: Double Swing MP Cost: 6,Damage: 169%, Triple Swing MP Cost: 8, Damage: 444%
Combo Smash Damage: 14%
Level 10: Double Swing MP Cost: 12,Damage: 205%, Triple Swing MP Cost: 14, Damage: 570%
Combo Smash Damage: 50%
Advanced Combo Ability (Passive)
[Master level :20] tăng tỉ lệ tấn công chí mạng và damage khi đánh chí mạng sau mỗi lần tích lũy 10 combo.
Level 1: Critical Hit Rate: +2%, Critical Maximum Damage: +2%, Critical Hit Rate (per 10 combos): +1%, Max Stacks: 1
Level 20: Critical Hit Rate: +20%, Critical Maximum Damage: +20%, Critical Hit Rate (per 10 combos): +3%, Max Stacks: 10
Final Toss (Active)
[Master level :20] Hất tung đám đông kẻ địch phía trước lên không . Khi tấn công liên tiếp sẽ được Bonus damage , chỉ sử dụng được ngay sau khi thực hiện Triple Swing , cho tới khi có Sudden Strike ( job 4 )
Level 1: MP Cost: 15, Damage: 267%, Max Enemies Hit: 8, Addition Damage (to airborne enemies): 43%
Level 20: MP Cost: 25, Damage: 400%, Max Enemies Hit: 8, Addition Damage (to airborne enemies): 100%
Câu lệnh: ↓ + ↑+ Attack Key
Rolling Spin (Active)
[Master level :20] Sử dụng đại đao tấn công kẻ địch xung quanh 4 lần . Skill này giúp Buff combo rất nhanh
Level 1: MP Cost: 25, Damage: 84% x4, Max Enemies Hit: 4, Stun Chance: 33%, Stun Duration: 2 sec
Level 20: MP Cost: 35, Damage: 160% x4, Max Enemies Hit: 6, Stun Chance: 90%, Stun Duration: 2 sec
Câu lệnh: ↑ + ↑+ Attack Key
Might (Supportive)
[Master level :20] Tăng lực tấn công , phòng ngự và giảm lượng damage cần để tấn công đẩy lùi kẻ địch
Level 1: MP Cost: 60, Duration: 25 sec, Weapon ATT: +6, Weapon DEF: +25, Magic DEF: +25, Knock-back Damage Requirement: -90%
Level 20: MP Cost: 30, Duration: 120 sec, Weapon ATT: +25, Weapon DEF: +215, Magic DEF: +215, Knock-back Damage Requirement: -10%
Combo Recharge (Active)
[Master level :10] Sử dụng một lượng HP để tăng combo một cách đột biến
Level 1: Cost: 46% HP and 230 MP, Combo Count: +60, Cooldown: 84 sec
Level 10: Cost: 10% HP and 50 MP, Combo Count: +150, Cooldown: 30 sec
Cleaving Blows (Passive)
[Master level :10] Loại bỏ một phần phòng thủ của kẻ địch. Đồng thời tăng damage khi tấn công Boss
Level 1: Defense Ignored: 22%, Damage Against Boss Monster: +2%
Level 10: Defense Ignored: 40%, Damage Against Boss Monster: +20%
Combo Judgment (Active)
[Master level :20] Sử dụng 100 combo tích lũy tấn công rất mạnh đám đông kẻ địch xung quanh ,đồng thời đóng băng và rút máu từ từ.
Level 1: Damage: 379%, Max Enemies Hit: 6, Attack Count: 3, Damage Over Time: 105% damage every 1 sec for 4 sec, Freeze Duration: 4 sec
Level 20: Damage: 550%, Max Enemies Hit: 10, Attack Count: 3, Damage Over Time: 200% damage every 1 sec for 6 sec, Freeze Duration: 10 sec.
Câu lệnh: ↑ + ↓ + Attack Key
Maha Blessing
[Master level :10] Tăng tấn công cho bản thân và tất cả các thành viên trong cùng party, không thể dùng cùng với các loại thuốc tăng tấn công khác
Level 1: MP Cost: 10, Weapon ATT: +3, Magic ATT: +3, Duration: 10 sec
Level 10: MP Cost: 13, Weapon ATT: +30, Magic ATT: +30, Duration: 100 sec
Hướng dẫn tăng: max các skill trừ 2 skill ẩn và 14 điểm skill Final Toss![[Hình ảnh: rSohX.png]](https://cdn-forum.maplevn.com/imgur/rSohX.png)
3. Nghề 4:
Spoiler Maple Warrior (Supportive)
[Master level :30] Tăng toàn bộ chỉ số STR , DEX , INT , LUK cho bản thân và đồng đội
Level 1: MP Cost: 10, All Stats: +1%, Duration: 30 sec
Level 30: MP Cost: 70, All Stats: +15%, Duration: 900 sec
Over Swing (Passive)
[Master level :30] Tăng damage cho Double Swing và Triple Swing , Combo Fenrir
Level 1: Double Swing MP Cost: 14,Damage: 255% x2, Triple Swing MP Cost: 16, Damage: 316% x2
Combo Fenrir Damage: 11%
Level 30: Double Swing MP Cost: 20,Damage: 400% x2, Triple Swing MP Cost: 22, Damage: 490% x2
Combo Fenrir Damage: 40%
High Mastery (Passive)
[Master level :20] Tăng độ ổn định damage và lực công kích khi sử dụng polearm
Level 1: Polearm Mastery: +61%. Weapon ATT: +11, Minimum Critical Damage: +1%
Level 20: Polearm Mastery: +70%. Weapon ATT: +30, Minimum Critical Damage: +15%
Final Blow (Active)
[Master level :30] Sử dụng tổ hợp phím ngay sau khi thực hiện Triple Swing để thi triển . Tấn công rất mạnh 8 kẻ địch trong phạm vi rộng
Level 1: MP Cost: 20, Damage: 210% Max Enemies Hit: 8, Number of Attacks: 3, Additional Critical Rate: 100%, Enemy Defense Ignored: 5%
Level 30: MP Cost: 35, Damage: 355% Max Enemies Hit: 8, Number of Attacks: 3, Additional Critical Rate: 100%, Enemy Defense Ignored: 20%
Câu lệnh: ↓ + Attack Key
Freeze Standing
[Master level :20] Có xác suất nhất định không bị tấn công đẩy lùi
Level 1: MP Cost: 30, Knock-back Resist Chance: 33%, Duration: 15 sec
Level 20: MP Cost: 55, Knock-back Resist Chance: 90%, Duration: 300 sec
High Defense (Passive)
[Master level :20] Tăng lượng HP tối đa và khả năng phòng ngự của bản thân
Level 1: Damage Taken: -6.5%, Max HP: +1%
Level 20: Damage Taken: -20%, Max HP: +20%
Combo Tempest (Active)
[Master level :30] Sử dụng 200 combo tích lũy tấn công đóng băng kẻ địch trong toàn màn hình , quái vật Boss chịu ảnh hưởng damage gấp 4 lần . Đồng thời tăng damage vĩnh viễn Combo Judgement
Level 1: Damage: 442% vs. Boss Monsters, Max Hits: 4, Freezes normal monsters for 11 sec, Combo Judgment permanent damage: +11%
Level 30: Damage: 790% vs. Boss Monsters, Max Hits: 4, Freezes normal monsters for 40 sec, Combo Judgment permanent damage: +40%
Câu lệnh: ↓ + hướng bắn skill + Attack Key
Combo Barrier (Supportive)
[Master level :30] Sử dụng 150 combo tích lũy tạo ra khiên phòng ngự , tăng khả năng chịu damage cho bản thân và đồng đội xung quanh
Level 1: Damage Absorbed: 5.5%, Weapon DEF: +186, Magic DEF: +186, Duration: 132 sec
Level 30: Damage Absorbed: 20%, Weapon DEF: +360, Magic DEF: +360, Duration: 480 sec
Câu lệnh: ↓ + ↓ + Attack Key
Sudden Strike (Passive)
[Master level :10] Cho phép bạn sử dụng Final Charge và Final Toss bằng phím ngay lập tức , không cần phải thực hiện Triple Swing . Đồng thời tăng damage khi sử dụng 2 skills này
Level 1: Final Charge and Final Toss Damage: +15%
Level 10: Final Charge and Final Toss Damage: +60%
Advanced Final Attack (Passive)
[Master level :30] Tăng lực tấn công , độ chính xác và tỉ lệ thi triển Final attack
Level 1: Permanently increases ATT by 1 and Accuracy by 1%. Also has a 46% chance of activating 163% damage Final Attack
Level 30: Permanently increases ATT by 30 and Accuracy by 10%. Also has a 60% chance of activating 250% damage Final Attack
Hướng dẫn tăng:
Lv100 High Mastery ;Over Swing ;Final Blow ;Sudden Strike +1 mỗi skill
các Lv sau tăng max lần lượt High Mastery ; Over Swing ; Final Blow ; Maple Warrior
Từ job4 việc tăng point skill ( SP ) còn phụ thuộc học Masterybook nên các bạn build tùy ý
Tổng kết max hết
4. Hyper skill
Spoiler
Active Skill:
Unlimited Combo (Level 150)
Trong một khoảng thời gian ngắn, bạn sẽ không cần sử dụng lượng combo để thực hiện skill. MP -300, trong vòng 30 giây, tất cả skill đều yêu cầu lượng combo là 0. Cool down: 90 giây.
Beyond Blade (Level 170)
Phát huy sức mạnh tối đa của Aran cùng với linh hồn đại đao Maha quét sạch kẻ thù
MP -40, mục tiêu tối đa: 8, sát thương: 420% x2 hit. Có thể thực hiện 3 lần tấn công nếu nhấn phím kỹ năng nhiều lần, trí mạng: 100%, bỏ qua 20% phòng thủ của đối phương. Sử dụng sau Final Blow. Tấn công lần 1: 2 hit, lần 2: 3 hit, lần 3: 4 hit.
Heroic Memories (Level 200)
Gọi lại ký ức của những Anh hùng Maple để gia tăng sát thương và sát thương tối đa.
MP -100, thời gian: 60 giây, sát thương +10%, sát thương tối đa +5.000.000. Cool down: 120 giây. Chỉ tác dụng với những người thuộc nhánh nghề Hero trong party.
Passive Skill:
Hyper Strength
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn STR.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: STR: +50.
Hyper Dexterity
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn DEX.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: DEX: +50.
Hyper Intelligence
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn INT.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: INT: +50.
Hyper Luck
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn LUK.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 140.
Thông tin:
Level 1: LUK: +50.
Hyper Critical
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Tỉ lệ chí mạng.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 198.
Thông tin:
Level 1: Tỉ lệ chí mạng: +10%.
Hyper Accuracy
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Chính xác.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 158.
Thông tin:
Level 1: Chính xác: +20%.
Hyper Health
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn HP tối đa.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 192.
Thông tin:
Level 1: HP tối đa: +15%.
Hyper Mana
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn MP tối đa.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 186.
Thông tin:
Level 1: MP tối đa: +15%.
Hyper Fury
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn DF tối đa.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 180.
Thông tin:
Level 1: DF tối đa: +50.
Hyper Defense
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Phòng thủ vật lý.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 165.
Thông tin:
Level 1: Phòng thủ vật lý: +500.
Hyper Magic Defense
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Phòng thủ pháp thuật.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 174.
Thông tin:
Level 1: Phòng thủ pháp thuật: +500.
Hyper Speed
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Tốc độ.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 152.
Thông tin:
Level 1: Tốc độ: +10.
Hyper Jump
Loại: Bị động.
Mô tả: Tăng vĩnh viễn Nhảy cao.
Level tối đa: 1.
Yêu cầu: Level 146.
Thông tin:
Level 1: Nhảy cao: +10.
Advanced Skill:
Combo Recharge - Release (Level 162) Loại bỏ yêu cầu về HP để sử dụng skill.
Combo Recharge - Cooldown Cutter (Level 143) Cooldown -20%
Combo Recharge - Combo Up (Level 183) Tăng gấp đôi lượng combo khi sử dụng.
Final Blow - Reinforce (189) Sát thương +20%.
Final Blow - Bonus (Level 149) Số lần tấn công +1 hit.
Final Blow - Guardbreak (Level 168) Bỏ qua 20% phòng thủ đối phương.
Combo Tempest - Bonus (Level 195) Số lần tấn công +1 hit.
Combo Tempest - Tempest Link (Level 177) Sát thương +30%.
Combo Tempest - Release (Level 152) Giảm lượng combo yêu cầu xuống 1 nửa.
|
|
|
| [Version 138] Fire/Poison Arch Mage (Magician) |
|
Đăng bởi: lopscott2210 - 07-09-2013, 09:29 - Diễn đàn: [Explorers]
- Trả lời (60)
|
 |
I.Cách cộng điểm AP
Spoiler
Nâng tối đa Int như bao job Mage khác
II.Thông tin kĩ năng
Skill Job1
Spoiler
![[Hình ảnh: magician002.gif?1243443755]](http://global.hidden-street.net/sites/global.hidden-street.net/files/skills/magician002.gif?1243443755) MP Boost
Nâng lượng MP tối đa
Level 1: Lượng MP tối +2%
Level 10: Lượng MP tối đa: +20%
![[Hình ảnh: magician003.gif?1243444222]](http://global.hidden-street.net/sites/global.hidden-street.net/files/skills/magician003.gif?1243444222) Magic Guard
Chuyển đổi lượng HP mất thành MP
Level 1: MP tiêu hao: 6, Sát thương thay thế: 15% lượng HP, Duy trì: 110s
Level 15: MP tiêu hao: 13, Sát thương thay thế: 85% lượng HP, Duy trì: 600s
![[Hình ảnh: magician004.gif?1243444453]](http://global.hidden-street.net/sites/global.hidden-street.net/files/skills/magician004.gif?1243444453) Magic Armor
Tăng phòng thủ vật lí và phòng thủ pháp thuật
Level 1: MP tiêu hao: -8, Phòng thủ vật lí: +8, Phòng thủ pháp thuật: +15, Duy trì: 72s
Level 15: MP tiêu hao: -16, Phòng thủ vật lí: +120, Phòng thủ pháp thuật: +225, Duy trì: 240s
![[Hình ảnh: magician005.gif?1243444648]](http://global.hidden-street.net/sites/global.hidden-street.net/files/skills/magician005.gif?1243444648) Energy Bolt
Dùng MP để tấn công đối thủ
Level 1: MP tiêu hao: 6, Sát thương: 196%
Level 20: MP tiêu hao: 14, Sát thương: 310%
![[Hình ảnh: Magic-Claw_1.png?1289764508]](http://global.hidden-street.net/sites/global.hidden-street.net/files/skills/Magic-Claw_1.png?1289764508) Magic Claw
Dùng MP để tấn công 4 đối thủ 2 lần
Level 1: MP tiêu hao: 10, Sát thương: 73%, Số đòn tấn công: 2, Mục tiêu tối đa: 4
Level 20: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 130%, Số đòn tấn công: 2, Mục tiêu tối đa: 4
Skill Job2
Spoiler
![[Hình ảnh: MP_Eater.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/magician/MP_Eater.png) MP Eater
Cho khả năng hấp thụ MP từ quái vật
Level 1: Cơ hội hấp thụ MP: 1%, Lượng hấp thụ: 1% lượng MP tối đa của quái vật
Level 10: Cơ hội hấp thụ MP: 10%, Lượng hấp thụ: 5% lượng MP tối đa của quái vật
Level 20: Cơ hội hấp thụ MP: 20%, Lượng hấp thụ: 10% lượng MP tối đa của quái vật
![[Hình ảnh: Spell_Mastery.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/magician/Spell_Mastery.png) Spell Mastery
Tăng độ tinh thông pháp thuật và sức mạnh pháp thuật
Level 1: Tinh thông pháp thuật: 14%, Sức mạnh pháp thuật: +1
Level 5: Tinh thông pháp thuật: 30%, Sức mạnh pháp thuật: +5
Level 10: Tinh thông pháp thuật: 50%, Sức mạnh pháp thuật: +10
![[Hình ảnh: High_Wisdom.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/magician/High_Wisdom.png) High Wisdom
Tăng điểm tiềm năng INT
Level 1: Nghiễm nhiên tăng INT thêm 8
Level 3: Nghiễm nhiên tăng INT thêm 24
Level 5: Nghiễm nhiên tăng INT thêm 40
![[Hình ảnh: Meditation.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Meditation.png) Meditation
![[Hình ảnh: newmeditation-effect1.gif?w=134&h=161]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/spadow.files.wordpress.com/2010/08/newmeditation-effect1.gif?w=134&h=161)
Gia tăng sức mạnh pháp thuật
Level 1: MP tiêu hao : 10, Sức mạnh pháp thuật: +11, Duy trì: 10s
Level 10: MP tiêu hao: 13, Sức mạnh pháp thuật: +20, Duy trì: 100s
Level 20: MP tiêu hao: 16, Sức mạnh pháp thuật: +30, Duy trì: 200s
![[Hình ảnh: Teleport.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/magician/Teleport.png) Teleport
Dịch chuyển trong 1 khoảng cách nhất định
Level 1: MP tiêu hao: 44, Khoảng cách: 134
Level 3: MP tiêu hao: 28, Khoảng cách: 142
Level 5: MP tiêu hao: 12, Khoảng cách: 150
![[Hình ảnh: Slow.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Slow.png) Slow
Làm giảm tốc độ di chuyển quái vật
Level 1: MP tiêu hao: 10, Tốc độ: -8, Duy trì: 8s
Level 5: MP tiêu hao: 10, Tốc độ: -40, Duy trì: 40s
Level 10: MP tiêu hao: 10, Tốc độ: -80, Duy trì: 80s
![[Hình ảnh: Blazing_Arrow.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Blazing_Arrow.png) Blazing Arrow
![[Hình ảnh: BannedStory_image4_zpsf789a456.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image4_zpsf789a456.gif)
Level 1: MP tiêu hao: 12, Sát thương: 268%, Số mục tiêu tối đa: 3
Level 10: MP tiêu hao: 18, Sát thương: 340%, Số mục tiêu tối đa: 3
Level 20: MP tiêu hao: 27, Sát thương: 420%, Số mục tiêu tối đa: 3
![[Hình ảnh: Poison_Breath.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Poison_Breath.png) Poison Breath
![[Hình ảnh: 2101005-hit0.gif?w=153&h=151]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/spadow.files.wordpress.com/2011/04/2101005-hit0.gif?w=153&h=151)
Level 1: MP tiêu hao: 15, Sát thương: 150%, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương theo thời gian: 42% sát thương mỗi 1s trong 5s
Level 10: MP tiêu hao: 21, Sát thương: 240%, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương theo thời gian: 60% sát thương mỗi 1s trong 7s
Level 20: MP tiêu hao: 30, Sát thương: 340%, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương theo thời gian: 80% sát thương mỗi 1s trong 10s
Skil Job3
Spoiler
![[Hình ảnh: Element_Amplification.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Element_Amplification.png) Element Amplification
Tiêu hao thêm MP để gây ra thêm sát thương pháp thuật
Level 1: MP tiêu hao: 114%, Sát thương pháp thuật: 114%
Level 5: MP tiêu hao: 130%, Sát thương pháp thuật: 130%
Level 10: MP tiêu hao: 150%, Sát thương pháp thuật: 150%
![[Hình ảnh: Spell_Booster.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Spell_Booster.png) Spell Booster
![[Hình ảnh: BannedStory_image2_zpsc8b07bad.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image2_zpsc8b07bad.gif)
Tăng tốc độ thi triển pháp thuật
Level 1: MP tiêu hao: 56, Duy trì: 20s
Level 5: MP tiêu hao: 40, Duy trì: 100s
Level 10: MP tiêu hao: 20, Duy trì: 200s
![[Hình ảnh: Seal.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Seal.png) Seal
![[Hình ảnh: BannedStory_image1_zps4ebf022b.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image1_zps4ebf022b.gif)
Phong ấn, không cho quái vật sử dụng kĩ năng
Level 1: MP tiêu hao: 20, Cơ hội phong ấn: 19%, Duy trì: 10s
Level 10: MP tiêu hao: 20, Cơ hội phong ấn: 55%, Duy trì: 15s
Level 20: MP tiêu hao: 20, Cơ hội phong ấn: 95%, Duy trì: 20s
![[Hình ảnh: Elemental_Decrease.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Elemental_Decrease.png) Elemental Decrease
![[Hình ảnh: BannedStory_image3_zps2a3a1c0e.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image3_zps2a3a1c0e.gif)
Giảm trừ sát thương thuộc tính
Level 1: MP tiêu hao: 14, Sát thương thuộc tính: -10%, Duy trì: 120s
Level 5: MP tiêu hao: 30, Sát thương thuộc tính: -50%, Duy trì: 200s
Level 10: MP tiêu hao: 50, Sát thương thuộc tính: -100%, Duy trì: 300s
![[Hình ảnh: Burning_Magic.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Burning_Magic.png) Burning Magic
Gây thêm sát thương cho quái vật bỉ ảnh hưởng bởi trạng thái: Choáng, Đóng băng, Tê liệt
Tăng thời gian gây sát thương theo thời gian
LV1: +5s sát thương theo thời gian. +2% Sát thương.
LV10: +10s sát thương theo thời gian. +20% Sát thương
![[Hình ảnh: Explosion.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Explosion.png) Explosion
![[Hình ảnh: newexploison-prepare.gif?w=167&h=211]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/spadow.files.wordpress.com/2010/07/newexploison-prepare.gif?w=167&h=211) ![[Hình ảnh: newexploison-effect.gif?w=149&h=290]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/spadow.files.wordpress.com/2010/07/newexploison-effect.gif?w=149&h=290)
Gây ra một vụ nổ lớn, tấn công quái vật ở phía trên và dưới
Level 1: MP tiêu hao: 50, Sát thương: 506%, Số mục tiêu tối đa: 6
Level 10: MP tiêu hao: 70, Sát thương: 560%, Số mục tiêu tối đa: 6
Level 20: MP tiêu hao: 90, Sát thương: 620%, Số mục tiêu tối đa: 6
![[Hình ảnh: Poison_Mist.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Poison_Mist.png) Poison Mist
![[Hình ảnh: BannedStory_image_zpsbe42ac54.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image_zpsbe42ac54.gif)
Tạo ra một đám khói độc, gây sát thương theo thời gian cho quái vật
Độc không cộng dồn với nhau
Level 1: MP tiêu hao: 40, Sát thương: 213%, Duy trì: 4s, Sát thương theo thời gian: 104% sát thương mỗi 1s trong 10s
Level 10: MP tiêu hao: 50, Sát thương: 240%, Duy trì: 20, Sát thương theo thời gian: 140% sát thương mỗi 1s trong 12s
Level 20: MP tiêu hao: 65, Sát thương: 270%, Duy trì: 40, Sát thương theo thời gian: 180% sát thương mỗi 1s trong 15s
![[Hình ảnh: Fire_Demon.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Fire_Demon.png) Fire Demon
Tạo ra một con quỷ lửa, gây sát thương lửa và sát thương theo thời gian
Level 1: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 436%, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương theo thời gian: 54% sát thương mỗi 1s trong 6s
Level 5: MP tiêu hao: 26, Sát thương: 500%, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương theo thời gian: 70% sát thương mỗi 1s trong 10s
Level 10: MP tiêu hao: 32, Sát thương: 580%, Số mục tiêu tối đa: 6, Sát thương theo thời gian: 90% sát thương mỗi 1s trong 15s
![[Hình ảnh: Teleport_Mastery.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Teleport_Mastery.png) Teleport Mastery
![[Hình ảnh: 2211007-effect.gif?w=120&h=126]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/spadow.files.wordpress.com/2010/06/2211007-effect.gif?w=120&h=126)
Gây sát thương khi sử dụng Teleport
Cho cơ hội làm choáng quái vật
LV1: MP tiêu hao: 2, Sát thương: 250%, 35% cơ hội gây choáng 2s, Khoảng cách Teleport: +2
LV10: MP tiêu hao: 20, Sát thương: 340%, 80% cơ hội gây choáng 4s, Khoảng cách Teleport: +20
![[Hình ảnh: Arcane_Overdrive.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Arcane_Overdrive.png) Arcane Overdrive
Tăng khả năng chí mạng và sát thương chí mạng
LV1: Khả năng chí mạng: +12%, Sát thương chí mạng: +7%
LV10: Khả năng chí mạng: +30%, Sát thương chí mạng: +25%.
Skil Job4
Spoiler
![[Hình ảnh: Big_Bang.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Big_Bang.png) Big Bang
Tạo ra nhiều vụ nổ, gây sát thương quái vật
Gây thêm sát thương theo thời gian
Level 1: MP tiêu hao: 25, Sát thương: 243%, Sát thương: 5 lần, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương theo thời gian: 53% sát thương mỗi 1s trong 5s
Level 15: MP tiêu hao: 35, Sát thương: 285%, Sát thương: 5 lần, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương theo thời gian: 95% sát thương mỗi 1s trong 7s
Level 30: MP tiêu hao: 50, Sát thương: 330%, Sát thương: 5 lần, Số mục tiêu tối đa: 10, Sát thương theo thời gian: 140% sát thương mỗi 1s trong 10s
![[Hình ảnh: Maple_Warrior.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/common/Maple_Warrior.png) Maple Warrior
![[Hình ảnh: dgcbxIB.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/imgur/dgcbxIB.gif)
Tăng chỉ số cho bản thân cũng như mọi người trong một tổ đội
Level 1: MP tiêu hao: 10, Chỉ số: +1%, Duy trì: 30s
Level 15: MP tiêu hao: 40, Chỉ số: +8%, Duy trì: 450s
Level 30: MP tiêu hao: 70, Chỉ số: +15%, Duy trì: 900s
[IMG]http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/common/Hero's_Will.png[/IMG] Hero Will
![[Hình ảnh: 1HTjYyh.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/imgur/1HTjYyh.gif)
Xóa bỏ trạng thái bất lợi trên bản thân
Level 1: MP tiêu hao: 30, Thời gian hồi chiêu: 600s
Level 3: MP tiêu hao: 30, Thời gian hồi chiêu: 480s
Level 5: MP tiêu hao: 30, Thời gian hồi chiêu: 360s
![[Hình ảnh: Infinity.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/magician/Infinity.png) Infinity
![[Hình ảnh: BannedStory_image5_zpse9612ab6.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image5_zpse9612ab6.gif)
Tạm thời cho khả năng sử dụng kĩ năng không tiêu hao MP
Hồi phục MP và HP, tăng sát thương theo thời gian
Cho khả năng không bị quái đẩy lùi
Thời gian hồi chiêu: 3 phút
Level 1: MP tiêu hao: 45, Hồi phục HP và MP 1% mỗi 4s, Tăng sát thương pháp thuật thêm 1% mỗi 4s, Cơ hội không bị đẩy lùi: 41%, Duy trì: 11 sec
Level 15: MP tiêu hao: 60, Hồi phục HP và MP 5% mỗi 4s, Tăng sát thương pháp thuật thêm 5% mỗi 4s, Cơ hội không bị đẩy lùi: 55%, Duy trì: 25s
Level 30: MP tiêu hao: 80, Hồi phục HP và MP 10% mỗi 4s, Tăng sát thương pháp thuật thêm 10% mỗi 4s, Cơ hội không bị đẩy lùi: 70%, Duy trì: 40s
![[Hình ảnh: Buff_Mastery.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/magician/Buff_Mastery.png) Buff Mastery
Tăng sát mạnh pháp thuật và tăng thời gian duy trì kĩ năng hỗ trợ
Level 1: Tăng sát mạnh pháp thuật 3. Tăng thời gian sử dụng kĩ năng hỗ trợ thêm 5%.
Level 5: Tăng sát mạnh pháp thuật 15. Tăng thời gian sử dụng kĩ năng hỗ trợ thêm 25%.
Level 10: Tăng sát mạnh pháp thuật 30. Tăng thời gian sử dụng kĩ năng hỗ trợ thêm 50%.
![[Hình ảnh: Arcane_Aim.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/ascension/skills/magician/Arcane_Aim.png) Arcane Aim
Cho cơ hội tăng sát thương lên quái vật nếu tấn công cùng một quái vật hai lần
Cho cơ hội bỏ qua phòng thủ quái vật
Level 1: Bỏ qua 6% phòng thủ quái vật. Khi tấn công quái vật 3 lần hoặc nhiều hơn, sát thương tăng thêm 2% với 21% cơ hôị. Sát thương cộng dồn tới 5 lần
Level 15: Bỏ qua 13% phòng thủ quái vật. Khi tấn công quái vật 3 lần hoặc nhiều hơn, sát thương tăng thêm 5% với 35% cơ hội. Sát thương cộng dồn tới 5 lần.
Level 30: Bỏ qua 20% phòng thủ quái vật. Khi tấn công quái vật 3 lần hoặc nhiều hơn, sát thương tăng thêm 8% với 50% cơ hội. Sát thương cộng dồn tới 5 lần.
![[Hình ảnh: Paralyze.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Paralyze.png) Paralyze
![[Hình ảnh: 2121006-effect.gif?w=287&h=200]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/spadow.files.wordpress.com/2011/04/2121006-effect.gif?w=287&h=200)
Gây sát thương lên quái vật, có khả năng làm chúng bị tê liệt
Level 1: MP tiêu hao: 16, Sát thương: 142%, Sát thương: 6 lần, Số mục tiêu tối đa: 8, Thời gian tê liệt: 4s, Sát thương theo thời gian: 122% sát thương mỗi 1s
Level 15: MP tiêu hao: 28, Sát thương: 170%, Sát thương: 6 lần, Số mục tiêu tối đa: 8, Thời gian tê liệt: 7s, Sát thương theo thời gian: 150% sát thương mỗi 1s
Level 30: MP tiêu hao: 40, Sát thương: 200%, Sát thương: 6 lần, Số mục tiêu tối đa: 8, Thời gian tê liệt: 10s, Sát thương theo thời gian: 180% sát thương mỗi 1s
![[Hình ảnh: Mist_Eruption.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Mist_Eruption.png) Mist Eruption
![[Hình ảnh: 2121003-effect.gif?w=341&h=277]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/spadow.files.wordpress.com/2011/04/2121003-effect.gif?w=341&h=277)
Yêu cầu: Poison Mist lv20
Phát nổ đám khói độc, gây sát thương mạnh lên quái vật
Tăng sát thương và sát thương theo thời gian cho Poison Mist
Thời gian hồi chiêu: 10s
Level 1: MP tiêu hao: 40, Sát thương: 8 lần, Sát thương: 200%, Bỏ qua phòng thủ quái vật: 11%, Sát thương Poisont Mist: +6%, Số khói độc tối đa: 6
- Sát thương theo thời gian của Poison Mist: +182%
Level 15: MP tiêu hao: 70, Sát thương: 8 lần, Sát thương: 270%, Bỏ qua phòng thủ quái vật: 25%, Sát thương Poisont Mist: +20%, Số khói độc tối đa: 6
- Sát thương theo thời gian của Poison Mist: +210%
Level 30: MP tiêu hao: 70: 100, Sát thương: 8 lần, Sát thương: 345%, Bỏ qua phòng thủ quái vật: 40%, Sát thương Poisont Mist: +35%, Số khói độc tối đa: 6
- Sát thương theo thời gian của Poison Mist: +240%
![[Hình ảnh: Ifrit.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Ifrit.png) Ifrit
![[Hình ảnh: BannedStory_image6_zps7c88efd9.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image6_zps7c88efd9.gif)
Yêu cầu: Fire Demon lv5
Triệu hội Nham thần, tấn công 3 quái vật gần nhất
Tăng khả năng kháng nguyên tố
Level 1: MP tiêu hao: 60, Duy trì: 15s, Sát thương: 276%
Kháng nguyên tố: +11%
Level 15: MP tiêu hao: 88, Duy trì: 85s, Sát thương: 360% .
Kháng nguyên tố: +25%
Level 30: MP tiêu hao: 120, Duy trì: 160s, Sát thương: 450% .
Kháng nguyên tố: +40%
![[Hình ảnh: Meteor_Shower.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Meteor_Shower.png) Meteor Shower
![[Hình ảnh: BannedStory_image7_zps33bd7e46.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image7_zps33bd7e46.gif) ![[Hình ảnh: BannedStory_image8_zps320400c8.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/i1364.photobucket.com/albums/r722/lopscott2210/BannedStory_image8_zps320400c8.gif)
Triệu hồi mưa thiên thạch, gây sát thương khủng khiếp lên quái vật kèm theo sát thương theo thời gian
Level 1: MP tiêu hao: 380, Sát thuơng: 610%, Số mục tiêu tối đa: 15 , Sát thương: 2 lần, Sát thương theo thời gian: 104% sát thương mỗi 1s trong 5s, Thời gian hồi chiêu: 40s
Level 15: MP tiêu hao: 380, Sát thương: 750%, Số mục tiêu tối đa: 15 , Sát thương: 2 lần, Sát thương theo thời gian: 160% sát thương mỗi 1s trong 7s, Thời gian hồi chiêu: 30s
Level 30: MP tiêu hao: 380, Sát thương: 900%, Số mục tiêu tối đa: 15 , Sát thương: 2 lần, Sát thương theo thời gian: 220% sát thương mỗi 1s trong 10s, Thời gian hồi chiêu: 20s
Hyper Skill
Spoiler
Passive Skill
![[Hình ảnh: Poison_Mist_Reinforce.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Poison_Mist_Reinforce.png) Poison Mist - Cường hóa (Lv143)
Tăng sát thương Poison Mist +20%
![[Hình ảnh: Poison_Mist_DoT_Persist.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Poison_Mist_DoT_Persist.png) Poison Mist - Duy trì (Lv162)
Tăng thời gian duy trì Poison Mist thêm 10s
![[Hình ảnh: Poison_Mist_DoT_Reinforce.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Poison_Mist_DoT_Reinforce.png) Poison Mist - Bỏ độc (Lv183)
Tăng sát thương theo thời gian của Poison Mist +20%
![[Hình ảnh: Paralyze_Reinforce.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Paralyze_Reinforce.png) Paralyze - Cường hóa (Lv149)
Tăng sát thương Paralyze thêm 20%
![[Hình ảnh: Paralyze_DoT_Reinforce.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Paralyze_DoT_Reinforce.png) Paralyze - Bỏ độc (Lv168)
Tăng sát thương theo thời gian của Paralyze thêm 20%
![[Hình ảnh: Paralyze_Bonus_Attack.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Paralyze_Bonus_Attack.png) Paralyze - Số đòn tấn công (Lv189)
Tăng số đòn tấn công của Paralyze thêm 1 lần
![[Hình ảnh: Mist_Eruption_Bonus_Attack.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Mist_Eruption_Bonus_Attack.png) Mist Eruption - Số đòn tấn công (Lv155)
Tăng số đòn tấn công của Mist Eruption thêm 1 lần
![[Hình ảnh: Mist_Eruption_Ignore_Guard.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Mist_Eruption_Ignore_Guard.png) Mist Eruption - Xuyên phòng thủ (Lv177)
Bỏ qua 20% phòng thủ quái vật
![[Hình ảnh: Mist_Eruption_Cooldown_Reduce.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Mist_Eruption_Cooldown_Reduce.png) Mist Eruption - Giảm thời gian hồi chiêu (Lv195)
Giảm 50% thời gian hồi chiêu của Mist Eruption
Active Skill
![[Hình ảnh: Fire_Aura.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Fire_Aura.png) Inferno Aura
![[Hình ảnh: fire-aura-effect.gif?w=245&h=284]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/orangemushroom.files.wordpress.com/2012/09/fire-aura-effect.gif?w=245&h=284)
Tạo một kết giới lửa quanh bản thân
Kĩ năng có thể tắt và bật tùy ý
MP tiêu hao: 300 (Lv150)
Gây sát thương lên 15 quái vật xung quanh với 500% sát thương liên tục, Bỏ qua phòng ngự và kĩ năng hỗ trợ của quái vật.
![[Hình ảnh: Megiddo_Flame.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/fire_poison/Megiddo_Flame.png) Megiddo Flame
![[Hình ảnh: megiddo-flame-effect.gif?w=595]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/orangemushroom.files.wordpress.com/2012/09/megiddo-flame-effect.gif?w=595)
Triệu hồi lam hỏa, gây sát thương lên quái vật
MP tiêu hao: 500
Gây 700% sát thương trong 6 lần, 20% cơ hội gây thêm 1 lần sát thương
Gây 700% sát thương theo thời gian trong 30s, bỏ qua phòng ngự và kĩ năng hỗ trợ của quái vật
Thời gian hồi chiêu: 90s (Lv170)
![[Hình ảnh: Epic_Adventure.png]](http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/magician/common/Epic_Adventure.png) Epic Adventure
![[Hình ảnh: epic-adventure-effect-mage.gif?w=595]](https://cdn-forum.maplevn.com/ext/orangemushroom.files.wordpress.com/2012/09/epic-adventure-effect-mage.gif?w=595)
MP tiêu hao: 100, Duy trì: 60s, Sát thương: +10%, Sát thương tối đa: +5000000
Thời gian hồi: 120s. Áp dụng lên mọi nhân vật Adventure trong tổ đội (Lv200)
III.Cách nâng kĩ năng
Job 1
Spoiler
1.+1 điểm vào Energy Bolt
2. Nâng tối đa Magic Claw
3. Nâng tối đa Magic Guard
4. Nâng tối đa Magic Armor
5. Nâng tối đa MP Boost
6. Còn lại cộng vào Energy Bolt
Job 2
Spoiler
1. Cộng 1 điểm vào kĩ năng Blazing Arrow, Poison Breath và Teleport.
2. Nâng tối đa Teleport, Spell Mastery và High Wisdom.
3. Cộng 3 điểm kĩ năng MP Eater.
4. Nâng tối đa Meditation, Poison Breath, MP Eater và Slow.
5. Còn lại cộng Blazing Arrow.
Job 3
Spoiler
1. Cộng 1 điểm kĩ năng Explosion, Fire Demon, Poison Mist và Teleport Mastery.
2. Nâng tối đa Element Amplification, Spell Booster, Arcane Overdrive.
3. Nâng tối đa Explosion, Poison Mist, Burning Magic.
4. Nâng tối đa Teleport Mastery, Fire Demon, Elemental Decrease.
5. Còn lại cộng vào Seal.
Job 4
Spoiler
1. Cộng 1 điểm kĩ năng Paralyze, Mist Eruption và Meteor Shower.
2. Nâng tối đa Buff Mastery, Paralyze và Mist Eruption.
3. Nâng tối đa Arcane Aim, Infinity và Maple Warrior.
4. Nâng tối đa Meteor Shower, Ifrit, và Big Bang.
Hyper skill
Spoiler
-Active skill (Max)
-Passive skill
+ Hyper Int (Lv 140)
+ Hyper Luk(Lv 140)
+ Hyper Defense(Lv 165)
+ Hyper Mana(Lv 186)
+ Hyper Critial(Lv 198)
-Advanced skill
+ Paralyze – Cường hóa(Lv 149)
+ Mist Eruption – Số đòn tấn công (Lv155)
+ Paralyze-Số đòn tấn công(Lv 189)
+ Mist Eruption-Giảm thời gian hồi (Lv195)
|
|
|
| [Version 138] Thief (Night Lord) |
|
Đăng bởi: VIPluvB2ST - 07-09-2013, 09:21 - Diễn đàn: [Explorers]
- Trả lời (62)
|
 |
I/ Cách cộng điểm AP :
SpoilerNâng hết vào LUK
II/ Thông tin kỹ năng :
Job 1 :
Spoiler Nimble Body
Làm tăng độ chính xác và né tránh vĩnh viễn
Level 1: Chính xác : +22, Né tránh : +22.
Level 10: Chính xác: +220, Né tránh: +220.
Double Stab
Tấn công đối thủ 2 lần với 1 con dao găm
Level 1: Tiêu hao : 8 MP, Damage: 89%
Level 20: Tiêu hao : 14 MP, Damage: 165%
Haste
Tăng tốc độ và khả năng nhảy của tất cả thành viên trong nhóm
Level 1: Tiêu hao : 10 MP, Thời gian sử dụng : 10 giây, Tốc độ : +2, Lực nhảy: +1
Hiệu ứng thụ động - Max Tốc độ di chuyển : +1
Level 20: Tiêu hao : 20 MP, Thời gian sử dụng : 200 sec,Tốc độ : +40, Jump: +20
Hiệu ứng thụ động - Max Tốc độ di chuyển : +20
Lucky Seven
Ném 2 tiêu để tấn công đối phương
Level 1: Tiêu hao : 8, Damage: 114%
Level 20: Tiêu hao : 14, Damage: 190%
Dark Sight
Ẩn trong bóng tối, do đó kẻ thù không thể nhìn thấy bạn. Tuy nhiên, bạn cũng không thể tấn công
Level 1: Tiêu hao : 23, Duration: 20 sec, Tốc độ di chuyển : -17
Level 10: Tiêu hao : 5, Duration: 200 sec, Tốc độ di chuyển : 10
![[Hình ảnh: kP16jlb.gif]](https://cdn-forum.maplevn.com/imgur/kP16jlb.gif)
Job 2 :
Spoiler Shuriken Burst
Ném một phi tiêu nổ, tấn công những đối thủ gần
Level 1: Tiêu hao : 12 MP và 2 tiêu, Damage: 206%, Tấn công tối đa : 4 đối thủ
Level 20: Tiêu hao : 18 MP và 2 tiêu , Damage: 320%, Tấn công tối đa : 4 đối thủ
Flash Jump
Sử dụng giữa lúc nhảy để nhảy xa hơn nữa.
Khoảng cách nhảy tăng khi mức độ kỹ năng tăng lên.
Level 1: Tiêu hao : 38 MP, nhảy một khoảng cách nhất định
Level 5: Tiêu hao : 22 MP, nhảy một khoảng cách nhất định
Physical Training
Tăng vĩnh viễn LUK và DEX
Level 1: Tăng vĩnh viễn LUK và DEX : 6
Level 5: Tăng vĩnh viễn LUK và DEX : 30
Claw Mastery
Tăng vĩnh viễn độ tinh thông vuốt , chính xác và tổng số tiêu cho mỗi set
Level 1: Tăng độ tinh thông vuốt : +14%, Chính xác: +12, Số tiêu: +20
Level 10:Tăng độ tinh thông vuốt : +50%, Chính xác : +120, Số tiêu: +200
Critical Throw
Tăng cường tỷ lệ tấn công quan trọng và giảm tối thiểu thiệt hại
Level 1: Tỉ lệ chí mạng : +5%, Chí mạng tối thiểu : 1%
Level 30: Tỉ lệ chí mạng : +50%, Chí mạng tối thiểu : + 15%.
Claw Booster
Tăng tạm thời tốc độ tấn công của vuốt.
Level 1: Tiêu hao : 29 MP , Thời gian sử dụng : 20 sec
Level 10: MP Cost: 11, Thời gian sử dụng : 200 sec
Gust Charm
Tấn công 4 kẻ thù với cơn lốc shuriken. Tiêu hao 2 tiêu.
Level 1: Tiêu hao : 15 MP và 2 tiêu, Damage: 205%,Tấn công tối đa : 4 đối thủ, Cự li knockback: 350
Level 20: Tiêu hao: 21 MP và 2 tiêu, Damage: 281%, Tấn công tối đa : 4 đối thủ, Cự li knockback: 350
Job 3 :
Spoiler Shadow Partner
Tạm thời triệu hồi một đối tác bắt chước tất cả các kỹ năng của bạn, nhưng sát thương gây ra ít hơn so với ban đầu. Đối tác không bị ảnh hưởng bởi các cuộc tấn công của quái vật và cũng không có HP.
Level 1: Tiêu hao: 40 MP, 13% Damage, kéo dài trong 60 giây
Level 20: Tiêu hao : 64 MP, 70% Damage, kéo dài trong 180 giây
Dark Flare
Tạm thời triệu hồi Dark Lord ném phi tiêu ngôi sao để phản lại thiệt hại kẻ thù gây ra cho bạn và thành viên trong nhóm của bạn. Không thể phản lại hơn một nửa HP của kẻ thù.
Level 1: Tiêu hao : 60 MP, phản lại 350% damage, kéo dài trong 22 giây. Cooldown 260 giây.
Level 20:Tiêu hao : 100 MP, phản lại 1300% damage, kéo dài trong 60 giây. Cooldown 60 giây.
Enveloping Darkness
Vĩnh viễn tăng HP tối đa, kháng trạng thái bất thường và kháng yếu tố.
Level 1: +1% MaxHP , +5% kháng.
Level 20: +20% MaxHP , +30% kháng.
Venom
Có một cơ hội để đầu độc kẻ thù với mỗi đòn tấn công.
Độc không thể chồng lên nhau.Độc không thể tiêu diệt kẻ thù nhưng làm giảm HP xuống 1.
Level 1: 11% cơ hội đầu độc, 52% damage mỗi giây trong 3 giây
Level 20: 30% cơ hội đầu độc, 90% damage mỗi giây trong 6 giây
Shadow Web
Liên kết trói 6 kẻ thù trong một mạng nhện độc hại trong khi ngăn ngừa họ di chuyển. Gây sát thương độc hại mỗi giây. Tấn công kẻ thù trong khi họ đang ràng buộc bởi mạng nhện cho phép họ được thoát khỏi.
LV1: -10 MP, 44% cơ hội trói , 114% Damage, 64% Damage mỗi giây trong 5 giây
LV10: -25 MP, 80% cơ hội trói , 150% Damage, 100% Damage mỗi giây trong 8 giây.
Triple Throw
Tấn công 1 kẻ thù với 3 lần tiêu
Level 1: Tiêu hao : 8 MP, 166% Damage.
Level 20: Tiêu hao : 20 MP, 223% Damage.
Shade Splitter
Tấn công 6 kẻ thù 2 lần với kỹ thuật bóng clone. Tốn 3 tiêu.
Level 1: Tiêu hao : 16 MP, 165% Damage.
Level 20: Tiêu hao : 28 MP, 241% Damage.
Alchemic Adrenaline
Làm tăng vĩnh viễn tác dụng của potion như thời gian buff thuốc và phục hồi bình thuốc HP / MP nhưng không bao gồm các vật phẩm phục hồi dựa trên tỷ lệ phần trăm như Elixir.
Level 1: 116% hiệu lực potion.
Level 10: 170% hiệu lực potion.
Expert Throwing Star Handling
Vĩnh viễn làm tăng thiệt hại của Lucky Seven, Shuriken Burst, Gust Charm, và Triple Throw. Có một cơ hội để sử dụng kỹ năng mà không cần bất kỳ chi phí và nạp tiêu. Nếu có cơ hội, đòn tấn công tiếp theo sẽ được crit. Không cần nạp tiêu nếu Shadow Stars đang hoạt động.
LV1: +2% damage tăng thêm , 2% cơ hội.
LV10: +20% Damage tăng thêm, 20% cơ hội.
Shadow Star
Bạn có thể ném nhiều tiêu như bạn muốn mà không tốn bất kỳ tiêu nào trong kho đồ của bạn cho một khoảng thời gian ngắn.
Level 1: Tiêu hao : 6 MP và 190 tiêu , kéo dài trong 108 giây
Level 10: Tiêu hao : 16 MP và 100 tiêu , kéo dài trong 180 giây.
Job 4 :
Spoiler[IMG]http://files.ayumilove.net/games/maplestory/skills/thief/Hero's_Will.png[/IMG] Hero’s Will
Tập trung tư tưởng để loại trừ các trạng thái bất thường.
Yêu cầu: Hoàn thành nhiệm vụ để lấy sách kĩ năng.
LV1: -30, Cooldown: 600 giây.
LV5: -30, Cooldown: 360 giây.
Maple Warrior
Tăng mọi chỉ số cho tất cả thành viên trong nhóm theo tỉ lệ phần trăm.
Level 1: -10, All Stats: +1%, tác dụng trong 30 giây.
Level 30: -70, All Stats: +15%, tác dụng trong 900 giây.
Shadow Shifter
Thay thế chính mình bởi một con rối gỗ để tránh sát thương.
Level 1: Tỉ lệ né: 16%.
Level 30: Tỉ lệ né: 45%.
Toxic Venom
Tăng tỉ lệ đầu độc, sát thương do trúng độc và cho phép chồng lên.
Level 1: Tỉ lệ trúng độc 32%, 115% sát thương mỗi giây trong 8 giây, có thể chồng lên 2 lần.
Level 10: Tỉ lệ trúng độc: 50%, 160% sát thương mỗi giây trong 8 giây, có thể chồng lên 3 lần.
Sudden Raid
Gọi đồng minh ẩn để nhấn chìm mục tiêu của bạn trong một biển lửa.
Level 1: -290, Damage: 715% lên 15 mục tiêu, thiệt hại theo thời gian: 94% sát thương mỗi giây trong 5 giây, Cooldown: 60 giây.
Level 30: -290, Damage: 1150% lên 15 mục tiêu, thiệt hại theo thời gian: 210% sát thương mỗi giây trong 10 giây Cooldown: 30 giây.
Claw Expert
Level 1: Claw Mastery: +56%, Weapon ATT: +1, Chính xác: +1%, Né tránh: +1%
Level 30: Claw Mastery: +70%, Weapon ATT: +30, Chính xác: +15%, Né tránh: +15%
Quad Star
Phóng ra 4 tiêu để tấn công kẻ thù
Level 1: -11, Damage: 177%, Tổng số đòn tấn công : 4
Level 30: -26, Damage: 293%, Tổng số đòn tấn công : 4
Frailty Curse
Nguyền rủa các khu vực xung quanh bạn, giảm tấn công, tốc độ di chuyển, và DEF của kẻ thù trong phạm vi.
Level 1: -21, kéo dài trong 21 giây , tấn công và DEF của kẻ thù trong phạm vi -11%, tốc độ di chuyển của kẻ thù trong phạm vi : –41, Cooldown: 59 sec
Level 30: -41, kéo dài trong 40 giây, tấn công và DEF của kẻ thù trong phạm vi : -30%, tốc độ di chuyển của kẻ thù trong phạm vi : –60, Cooldown: 40 sec
Taunt
Khiêu khích 6 kẻ thù, tăng điểm kinh nghiệm và tăng tỉ lệ rớt đồ.
Level 1: -20, exp nhận được/ tỉ lệ rớt vật phẩm: +11%
Level 20: -30, exp nhận được/ tỉ lệ rớt vật phẩm: +30%
Dark Harmony
Trở thành bóng tối để đối phó thiệt hại nhiều hơn.
Level 1: -15, Weapon ATT: +11, kéo dài trong 93 giây, tác dụng bị động - DEF của kẻ thù bỏ qua được: 1%
Level 30: -25, Weapon ATT: +40, kéo dài trong 180 giây , tác dụng bị động –DEF của kẻ thù bỏ qua được: 30%
Hyper Skill :
Spoiler
III/ Cách nâng skill:
Job 1 :
Spoiler1. Cộng 1 SP vào Lucky Seven
2. Max Haste (20 SP)
3. Max Lucky Seven (20 SP)
4. Max Nimble Body (20 SP)
5. Max Dark Sight (20 SP)
6. Cộng tất cả các SP còn lại vào Double Stab
Job 2 :
Spoiler1. Cộng 1 SP vào Shuriken Burst and Gust Charm.
2. Cộng 5 SP vào Claw Mastery và cộng 6 SP vào Shuriken Burst.
4. Max Physical Training, Critical Throw và Claw Booster.
5. Cộng tất cả các SP còn lại vào Gust Charm.
Job 3 :
Spoiler1. Cộng 1 SP vào Shadow Partner, Triple Throw và Shade Splitter.
2. Max Expert Throwing Star Handling, Shade Splitter và Shadow Partner.
3. Max Shadow Stars, Enveloping Darkness và Alchemic Adrenaline.
4. Max Triple Throw, Venom và Dark Flare.
5. Cộng tất cả các SP còn lại vào Shadow Web.
Job 4 :
Spoiler1. Cộng 1 SP vào Dark Harmony, Toxic Venom và Quad Star.
2. Max Claw Expert và Dark Harmony.
3. Cộng 10 SP vào Shadow Shifter và max Taunt.
4. Max Quad Star, Maple Warrior và Shadow Shifter.
5. Max Frailty Curse và Hero’s Will.
6. Cộng tất cả các SP còn lại vào Sudden Raid.
Lần đầu làm guide nên có j thì mạnh dạn góp ý cho mình nha <s> mình không cắn đâu </s>
|
|
|
|